DANH SÁCH SINH VIÊN TỐT NGHIỆP HẠNG GIỎI NĂM 2007
HỆ CHÍNH QUY ( SƯ PHẠM ) - KHÓA 2002 - 2007; 2003 - 2007
|
STT |
Họ và tên |
Ngành |
Điểm TBC |
Xếp Hạng TN |
Ghi chú |
|
1 |
Lữ Hoàng Chinh |
Toán học |
8.36 |
Giỏi |
Long An |
|
2 |
Trương Hoàng Minh |
Toán học |
8.22 |
Giỏi |
Bình Dương |
|
3 |
Nguyễn Phước Tài |
Toán học |
8.36 |
Giỏi |
Bình Thuận |
|
4 |
Lương Trần Hy Hiến |
Tin học |
8.05 |
Giỏi |
Khánh Hòa |
|
5 |
Trần Bình Trang |
Vật lí |
8.39 |
Giỏi |
Bình Thuận |
|
6 |
Phạm Nguyễn Thành Vinh |
Vật lí |
8.85 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
7 |
Trịnh Hoài Vinh |
Vật lí |
8.19 |
Giỏi |
Bình Dương |
|
8 |
Hồ Thị Mỹ Dung |
Hóa học |
8.00 |
Giỏi |
Đồng Nai |
|
9 |
Lê Thị Xuân Hương |
Hóa học |
8.17 |
Giỏi |
Bình Thuận |
|
10 |
Trần Thị Kim Ngân |
Hóa học |
8.21 |
Giỏi |
Quảng Ngãi |
|
11 |
Trần Thị Kim Ngân |
Hóa học |
8.27 |
Giỏi |
Đồng Nai |
|
12 |
Dương Yến Phi |
Hóa học |
8.14 |
Giỏi |
Bến Tre |
|
13 |
Ngô Quế Phụng |
Hóa học |
8.23 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
14 |
Nguyễn Trần Đông Quỳ |
Hóa học |
8.08 |
Giỏi |
Lâm Đồng |
|
15 |
Trịnh Đình Thảo |
Hóa học |
8.22 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
16 |
Nguyễn Đỗ Thanh Thảo |
Hóa học |
8.10 |
Giỏi |
Lâm Đồng |
|
17 |
Nguyễn Thị Trang |
Hóa học |
8.03 |
Giỏi |
Phú Yên |
|
18 |
Nguyễn Thị Phương Vi |
Hóa học |
8.30 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
19 |
Phạm Thảo Hương Ly |
Ngữ văn |
8.03 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
20 |
Võ Hoàng Sa |
Ngữ văn |
8.00 |
Giỏi |
Tây Ninh |
|
21 |
Vũ Thị Bắc |
Địa lí |
8.09 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
22 |
Phạm Thị Bạch Tuyết |
Địa lí |
8.02 |
Giỏi |
Đắc Lắc |
|
23 |
Chu Vân Anh |
Tiếng Anh |
8.31 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
24 |
Lê Ngọc Lan Anh |
Tiếng Anh |
8.22 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
25 |
Nguyễn Hoà Phương Chi |
Tiếng Anh |
8.35 |
Giỏi |
Khánh Hòa |
|
26 |
Trần Thị Ngọc Oanh |
Tiếng Anh |
8.16 |
Giỏi |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
27 |
Đinh Ngọc Thủy |
Tiếng Anh |
8.24 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
28 |
Nguyễn Thị Vũ Hòa |
Tiếng Pháp |
8.04 |
Giỏi |
Khánh Hòa |
|
29 |
Nguyễn Thị Hằng |
Tiếng Nga |
8.14 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
30 |
Tạ Hải Nga |
Tiếng Nga |
8.07 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
31 |
Nguyễn Thị Vy Thảo |
Tiếng Trung |
8.01 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
32 |
Nguyễn Thị Ngọc Trâm |
GDTH |
8.00 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
33 |
Võ Thị Hoàng Lam |
GDMN |
8.23 |
Giỏi |
Bến Tre |
|
34 |
Huỳnh Thị Bích Liên |
GDMN |
8.29 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
35 |
Nguyễn Thùy Hải Châu |
GDTC |
8.03 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
36 |
Nguyễn Hữu Đoàn |
GDTC |
8.09 |
Giỏi |
Bến Tre |
|
37 |
Đào Mạnh Hùng |
GDTC |
8.23 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
38 |
Bùi Quốc Ngân |
GDTC |
8.00 |
Giỏi |
Đắc Lắc |
|
39 |
Nguyễn Thị Hoàng Oanh |
GDTC |
8.42 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
40 |
Nguyễn Võ Thuận Thành |
GDTC |
8.12 |
Giỏi |
TP. HCM |
|
41 |
Phạm Ngọc Tú |
GDTC |
8.06 |
Giỏi |
Bình Thuận |
|
42 |
Hoàng Trương Thúy An |
GDĐB |
8.05 |
Giỏi |
Bình Dương |
|
43 |
Nguyễn Thị Sinh |
GDĐB |
8.10 |
Giỏi |
Gia Lai |
Chính quy ( Địa phương )
| STT |
Họ và tên |
Ngành |
Điểm TBC |
Xếp Hạng TN |
Ghi chú |
| 44 |
Huỳnh Lâm Thị Ngọc Thảo |
Hóa học |
8.07 |
Giỏi |
Bạc Liêu |
| 45 |
Nguyễn Thị Phương Thy |
Hóa học |
8.01 |
Giỏi |
Tiền Giang |