Get Adobe Flash player

Kết quả vòng loại Hội thi Ánh sáng thời đại năm 2013

KẾT QUẢ

Vòng loại Hội thi Ánh sáng thời đại năm 2013

STT

HỌ VÀ TÊN

ĐƠN VỊ

ĐIỂM

GHI CHÚ

1

Lâm Văn Sa Huỳnh

THTH

95.25

Vào CK

2

Bùi Vũ Thanh Nhật

Khoa Địa lý

95.25

Vào CK

3

Lê Phan Quốc

Khoa Sinh

90.75

Vào CK

4

Đặng Văn Khoa

Khoa GDQP

90

Vào CK

5

Hà Văn Thắng

Khoa Địa lý

88.5

Vào CK

6

Nguyễn Hoàng Phi Vũ

SĐH – QTTB – KTX – YT

87.75

Vào CK

7

Trần Thị Minh Định

Khoa Sinh

84

Vào CK

8

Phan Văn Phú

Khoa Địa lý

83.25

Vào CK

9

Vũ Nguyễn Minh Thy

TNN

81

Vào CK

10

Phan Thị Hoàng Yến

Khoa Hóa học

81

Vào CK

11

Nguyễn Quỳnh Anh

SĐH – QTTB – KTX – YT

81

Vào CK

12

Trương Văn Trí

Khoa Sinh

78.75

Vào CK

13

Nguyễn Tiến Dưỡng

THTH

78

Vào CK

14

Trần Quang Nam

Tổ Ngoại ngữ

77.25

Vào CK

15

Quách Văn Toàn Em

Khoa Sinh

76.5

Vào CK

16

Nguyễn Thanh Hoa

GV Khoa GD Đặc biệt

76.5

Vào CK

17

Trương Chí Hiền

Khoa Hóa học

74.25

 

18

Nguyễn Hoàng Vũ

Khoa Hóa học

74.25

 

19

Phạm Thị Tuyết

THTH

73.5

 

20

Trương Hoàng Khanh

Thư viện

73.5

 

21

Lê Thị Ngọc Chi

Khoa Ngữ Văn

72.75

 

22

Nguyễn Thị Hằng

Khoa Sinh

72

 

23

Hoàng Thị Minh Hoa

THTH

72

 

24

Bạch Linh Trang

TNN

70.5

 

25

Lê Thị Việt Hoa

Khoa Hóa học

69.75

 

26

Phạm Thị Thảo Uyên

Khoa Hóa học

69.75

 

27

Đỗ Thành Trí

Khoa Sinh

67.5

 

28

Nguyễn Thị Thanh Hải

Khoa GDQP

66.75

 

29

Lê Hồng Quân

THTH

66

 

30

Tăng Thị Tuyết Mai

Khoa Ngữ Văn

66

 

31

Nguyễn Bích Nhã Trúc

Khoa Ngữ Văn

66

 

32

Huỳnh Thị Nhàn

Khoa Hóa học

64.5

 

33

Võ Quốc Nam

Thư viện

64.5

 

34

Phạm Công Tâm

Khoa Địa lý

63.75

 

35

Nguyễn Xuân Bắc

Khoa Địa lý

62.25

 

36

Võ Thị Mỹ Dung

GV Khoa GD Đặc biệt

62.25

 

37

Nguyễn Thị Thanh Tâm

Khoa Sinh

61.5

 

38

Nguyễn Hoàng Tùng

Khoa GDQP

61.5

 

39

Võ Lê Hoàng Oanh

THTH

61.5

 

40

Dương Khắc Văn

Khoa CNTT

61.5

 

41

Châu Thị Nhã Trúc

Khoa Hóa học

60

 

42

Nguyễn Thành Lộc

Khoa Hóa học

59.25

 

43

Trần Thị Phương Dung

Khoa Sinh

58.5

 

44

Nguyễn Hiền Đoan Trang

TNN

57.75

 

45

Đào Thị Hoàng Hoa

Khoa Hóa học

57

 

46

Nguyễn Hồng Anh

Khoa Ngữ Văn

57

 

47

Nguyễn Ánh Ngọc

Khoa Ngữ Văn

57

 

48

Nguyễn Thị Thu Ba

Viện NCGD

55.5

 

49

Đào Ngọc Bích

Khoa Địa lý

54.75

 

50

Hồ Thị Mỹ Linh

Khoa Sinh

54.75

 

51

Lê Thị Nhung

TCHC-CNTT

54.75

 

52

Trịnh Mai Phương

TNN

54.75

 

53

Võ Thị Như Trí

TCKH&MT-TCKH-BQLDA-TN-HTQT

54.75

 

54

Mai Thị Thu

Thư viện

53.25

 

55

Vũ Thu Hằng

TNN

52.5

 

56

Trần Bích Phương

SĐH – QTTB – KTX – YT

52.5

 

57

Phạm Đào Việt

SĐH – QTTB – KTX – YT

52.5

 

58

Đặng Vũ Khoa

TCKH&MT-TCKH-BQLDA -TN-HTQT

51.75

 

59

Nguyễn Thị Thìn

Thư viện

50.25

 

60

Tô Anh Đào

TNN

48

 

61

Nguyễn Hồ Huyền Điệp

SĐH – QTTB – KTX – YT

48

 

62

Đào Nguyên Hưng

TCKH&MT-TCKH-BQLDA-TN-HTQT

48

 

63

Phạm Đức Dũng

Khoa Hóa học

47.25

 

64

Nguyễn Quang Huy

Khoa GDTC

45.75

 

65

Võ Văn Thanh

Khoa Sinh

45

 

66

Đoàn Thúy Chung

SĐH – QTTB – KTX – YT

43.5

 

67

Nguyễn Huy Toàn

TCHC-CNTT

43.5

 

68

Lê Bá Tuấn Anh

Phòng Đào tạo

42.75

 

69

Nguyễn Mai Phương

Tổ Ngoại ngữ

41.25

 

70

Nguyễn Võ Thuận Thành

Khoa GDTC

41.25

 

71

Trần Thị Kim Oanh

Khoa Sinh

40.5

 

72

Nguyễn Đình Khiêm

TCHC-CNTT

39

 

73

Nguyễn Ngọc Nam Phương

GV Khoa GD Đặc biệt

39

 

74

Lai Chí Hiếu

Phòng TTĐT

38.25

 

75

Phạm Văn Hoàn

Phòng CTCT-HSSV

32.25

 

76

Phạm Thị Kim Yến

SĐH – QTTB – KTX – YT

31.5

 

77

Hoàng Mạnh Hà

GV Khoa GD Đặc biệt

22.5

 

2. Thông báo thời gian thi vòng chung kết: 13g00 ngày thứ bảy, 14/12/2013.

Chuyên Mục

 

 

 

Câu lạc bộ - Đội - Nhóm

Liên kết website

Lượt truy cập

Phần mềm thi thử bằng lái xe A1