Chọn ngôn ngữ

Vietnamese-VNFrench (Fr)简体中文English (United Kingdom)

Chọn Site


TẠP CHÍ KHOA HỌC
Journal of Science - ISSN 1859-3100
  

Tìm kiếm

Trực tuyến

Nous avons 908 invités en ligne

Liên kết website

June 2019
M T W T F S S
27 28 29 30 31 1 2
3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16
17 18 19 20 21 22 23
24 25 26 27 28 29 30
Tạp chí Khoa học Tham khảo DANH MỤC CÁC CHUYÊN NGÀNH TẠP CHÍ KHOA HỌC TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TPHCM ĐƯỢC CÁC HĐ CHỨC DANH GIÁO SƯ TÍNH ĐIỂM CÔNG TRÌNH NĂM 2015
DANH MỤC CÁC CHUYÊN NGÀNH TẠP CHÍ KHOA HỌC TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TPHCM ĐƯỢC CÁC HĐ CHỨC DANH GIÁO SƯ TÍNH ĐIỂM CÔNG TRÌNH NĂM 2015 PDF Imprimer Envoyer
Mercredi, 13 Mai 2015 15:24

DANH MỤC CÁC CHUYÊN NGÀNH

TẠP CHÍ KHOA HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH

ĐƯỢC CÁC HỘI ĐỒNG CHỨC DANH GIÁO SƯ NGÀNH, LIÊN NGÀNH TÍNH ĐIỂM CÔNG TRÌNH

NĂM 2015

(Theo "Văn bản pháp quy và tài liệu hướng dẫn về việc xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Giáo sư, Phó Giáo sư năm 2015"

của Hội đồng Chức danh Nhà nước, Lưu hành nội bộ, NXB Bách Khoa Hà Nội, 2015)

STT

Tên Hội đồng

Số TT trong danh mục của HĐ CDGS

Điểm công trình

1

Hội đồng CDGS liên ngành Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản

24

0-0.5

2

Hội đồng CDGS ngành Cơ học

32

0-0.25

3

Hội đồng CDGS ngành Công nghệ thông tin

19

0-0.5

4

Hội đồng CDGS ngành Giáo dục học

8

0-0,75

5

Hội đồng CDGS liên ngành Hóa học - Công nghệ thực phẩm

31

0-0.5

6

Hội đồng CDGS liên ngành Khoa học Trái đất – Mỏ

17

0-0.5

7

Hội đồng CDGS ngành Ngôn ngữ học

20

0-0.5

8

Hội đồng CDGS liên ngành Nông nghiệp - Lâm nghiệp

21

0-0.5

9

Hội đồng CDGS ngành Sinh học

35

0-0.5

10 Hội đồng CDGS liên ngành Sử học - Khảo cổ học - Dân tộc học
44 0-0.5

11

Hội đồng CDGS ngành Tâm lý học

24

0-0.5

12

Hội đồng CDGS ngành Toán học

7

0-0.5

13

Hội đồng CDGS liên ngành Triết học - Xã hội học - Chính trị học

43

0-0.25

14

Hội đồng CDGS liên ngành Văn hóa - Nghệ thuật - Thể thao  - Du lịch

(các chuyên ngành Văn hóa, Nghệ thuật, Du lịch)

12

0-0.5

15

Hội đồng CDGS ngành Văn học

10

0-0.75

16

Hội đồng CDGS ngành Vật lý

15

0-0.5

17

Hội đồng CDGS ngành Y học

33

0-0.5