Khoa Giáo dục Tiểu học (old)
http://khoagdth.hcmup.edu.vn
  
Nguyễn Minh Giang PDF. In Email
Nguyễn Minh Giang

A. THÔNG TIN GIẢNG VIÊN

Họ và tên: Nguyễn Minh Giang
Chức danh: Giảng viên chính
Học vị: Tiến sỹ
Chức vụ:
Lĩnh vực chuyên môn: Các học phần thuộc Kiến thức cơ sở và Lí luận dạy học Tự nhiên – Xã hội
---------------------------------------------------------------------------------------------
+ Liên hệ: Văn phòng Khoa Giáo dục Tiểu học, A310, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
+ Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
+ Ngày gia nhập Khoa Giáo dục Tiểu học: tháng 01/10/2007


B. DANH MỤC ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐÃ NGHIỆM THU

1. Nguyễn Minh Giang (chủ nhiệm đề tài), (2010), Chế độ dinh dưỡng học sinh bán trú trong một số trường tiểu học tại Thành phố Hồ Chí Minh: Thực trạng và giải pháp. Đề tài NCKH cấp cơ sở, mã số: CS.2011.19.18, Xếp loại tốt.

2. Nguyễn Minh Giang (chủ nhiệm đề tài), Biện pháp GDGT cho học sinh ở một số trường tiểu học tại Thành phố Hồ Chí Minh. Đề tài NCKH cấp cơ sở, mã số: CS2015.19.15. Xếp loại tốt.

3. Nguyễn Minh Giang (chủ nhiệm đề tài), Sử dụng công cụ Tin sinh học để khai thác số liệu metagenome trong nghiên cứu cơ bản và thực nghiệm. Đề tài NCKH cấp cơ sở, mã số: CS2016.19.43. Xếp loại tốt.

C. SẢN PHẨM, GIÁO TRÌNH, TÀI LIỆU THAM KHẢO ĐÃ XUẤT BẢN

1. Nguyễn Minh Giang (2013). Kiến thức sinh học cơ bản ở tiểu học. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Số đăng kí KHXB: 1484-2013/CXB/10-1645/GD; Mã số: 7K745M3-DVN. ISBN: 978-604-0-01847-2.

2. Nguyễn Minh Giang (2014). Sinh lí học trẻ em lứa tuổi tiểu học. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Số ĐKXB: 836-2016/CXBIPH/01-410/GD; Số QĐXB: 245STK/QĐ-GD-HCM. Mã số: 7G050m6-DVN. ISBN: 978-604-0-06743-2

3. Nguyễn Minh Giang (2017), Giáo dục môi trường ở tiểu học, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Số ĐKXB: 2920-2017/CXBIPH/5-1158/GD; Số QĐXB: 1279TK/QĐ-GD-HCM, Mã số: 7G050m6-DVN. ISBN: 978-604-0-11096-1

4. Nguyễn Minh Giang (2018), Kiến thức về thế giới sinh vật ở tiểu học, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. (Quyết định thành lập hội đồng thẩm định giáo trình số 1723/QĐ – ĐHSP, ngày 04 tháng 07 năm 2018; Quyết định phê duyệt sử dụng và xuất bản giáo trình số 2114/QĐ – ĐHSP, ngày 14 tháng 8 năm 2018; Quyết định xuất bản 510/QĐ – NXBĐHSPTPHCM, kí ngày 25 tháng 09 năm 2018. Mã số ISBN: 978-604-958-475-6).

5. Nguyễn Minh Giang (2018), Sinh lí học học sinh tiểu học. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. (Quyết định thành lập hội đồng thẩm định sách số 3217/QĐ – ĐHSP, ngày 05 tháng 11 năm 2018; Quyết định phê duyệt sử dụng và xuất bản sách số 3602/QĐ – ĐHSP, ngày 13 tháng 12 năm 2018; Quyết định xuất bản 586/QĐ – NXBĐHSPTPHCM, kí ngày 28 tháng 12 năm 2018. Mã số ISBN: 978-604-958-565-4).

D. BÀI BÁO ĐÃ CÔNG BỐ TRÊN CÁC TẠP CHÍ KHOA HỌC, KỶ YẾU HỘI THẢO

1. Trần Ngọc Tân, Đỗ Thị Huyền, Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Minh Giang, Trương Nam Hải (2003), Tách dòng và biểu hiện gen Flic3 mã hóa kháng nguyên roi H:I của vi khuẩn Salmonella Typhimurium ATCC13076 trong tế bào Escherichia coli BL21, Hội nghị công nghệ sinh học toàn quốc năm 2003;

2. Nguyễn Minh Giang (2012), Một số nhận xét ban đầu về thực đơn của học sinh bán trú trong trường tiểu học tại thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí khoa học Trường ĐHSP TP.HCM, (3), 128-133.

3. Nguyễn Minh Giang (2013), Não bộ và việc dạy học đọc cho học sinh lớp 1. Kỷ yếu hội thảo quốc tế, NXB Đại học sư phạm TP.HCM, 53-59.

4. Nguyễn Minh Giang, Hoàng Thy Thơ (2013). Giáo dục môi trường cho học sinh lớp 5 bằng phương pháp dạy học theo dự án. Tạp chí khoa học Trường ĐHSP TP.HCM, 50(84), 162-175.

5. Nguyễn Minh Giang, Đỗ Thị Huyền, Trương Nam Hải (2015), Sử dụng công cụ tin sinh trong nghiên cứu metagenomic - hướng nghiên cứu và ứng dụng mới trong sinh học. Tạp chí khoa học Trường ĐHSP TP.HCM, 2 (67), 167-176.

6. Nguyễn Minh Giang, Phạm Tường Yến Vũ (2015), Giải pháp hỗ trợ giáo viên trong dạy học nội dung giáo dục giới tính cho học sinh lớp 4 và 5. Tạp chí khoa học Trường ĐHSP TP.HCM, 6 (71), 134-146.

7. Nguyễn Minh Giang (2016), Thực trạng giáo dục giới tính trong trường tiểu học tại Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP TP.HCM 10(88), 161-168.

8. Nguyễn Minh Giang, Đỗ Thị Huyền, Trương Nam Hải (2016), In silicon mining for alkaline enzymes from metagenomic DNA data of gut microbes of the lower termite Coptotermes gestroi in Viet Nam. TAP CHI SINH HOC 38(3), 374- 383. DOI: 10.15625/0866-7160/v38n3.7811.

9. Nguyễn Minh Giang, Đỗ Thị Huyền, Trương Nam Hải (2016), Sử dụng công cụ tin sinh khai thác gen mã hóa enzyme thủy phân lignocellulose từ dữ liệu metagenome của vi sinh vật trong ruột mối Coptotermes gestroi. Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(1 ): 39-47.

10. Nguyễn Minh Giang, Đỗ Thị Huyền, Trương Nam Hải (2016), Phân lập gen mã hóa α-L-arabinofuranosidase từ DNA metagenome của vi sinh vật cộng sinh trong ruột mối Coptotermes gestroi. Tạp chí Y học, tập 455: 131-137.

11. Nguyễn Minh Giang, Đỗ Thị Huyền, Phùng Thu Nguyệt, Nguyễn Thi Trung, Trương Nam Hải (2017), Xây dựng probe để khai thác và chọn gen mã hóa xylan 1-4 beta xylosidase từ dữ liệu giải trình tự metagenome. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 15(3): 451-460.

12. Nguyễn Minh Giang, Phạm Hải Như, Nguyễn Minh Thu, Đỗ Thị Huyền, Đinh Nho Thái, Trương Nam Hải (2017), Biểu hiện gen Xbxs14 mã hóa Xylan 1, 4-β – xylosidase có nguồn gốc từ vi khuẩn ruột mối Coptotermes gestroi trong tế bào Escherichia coli Rosetta (DE3). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 15(3): 555-561.

13. Nguyễn Minh Giang, Nguyễn Minh Thu, Nguyễn Thị Duyên, Đỗ Thị Huyền,
Hồ Thị Thương, Phạm Bích Ngọc, Chu Hoàng Hà, Trương Nam Hải (2017), Thiết kế vector biểu hiện pCB301-Xbxs14-ELP và biểu hiện gen Xbxs14 mã hóa Xylan 1,4-beta xylosidase từ vi sinh vật ruột mối Coptotermes gestroi trong cây thuốc lá Nicotiana benthamiana. Tạp chí Sinh học, 39(2): 226-235. DOI. 10.15625/0866-7160/v39n2.9843.

14. Nguyễn Minh Giang (2018). Nghiên cứu di truyền và hoạt động não bộ trong quá trình phát triển ngôn ngữ ở trẻ em. Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế “Lượng giá âm lời nói của trẻ em từ 2 đến 7 tuổi ở Thành phố Hồ Chí Minh”, 92-100

15. Nguyễn Minh Giang (2018). Xây dựng hệ thống kiến thức Sinh học cho sinh viên ngành Giáo dục tiểu học theo định hướng phát triển năng lực. Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia lần thứ 1 về “Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học”, 129-136, NXB Đại học Huế. ISBN: 978-604-912-995-7.

16. Nguyễn Minh Giang, Nguyễn Thị Thu Hường (2018). Dạy học tích hợp giáo dục môi trường cho học sinh lớp 3 bằng hoạt động trải nghiệm ở Gia Lai. Tạp chí Giáo dục và Xã hội, Số đặc biệt kỳ 1, tháng 9/2018: 359-363, ISSN 1859-3817.

17. Nguyễn Minh Giang (2018). Dạy học tích hợp một số nội dung giáo dục giới tính cho học sinh lớp 3. Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP TP.HCM, Tập 15, số 10 (2018): 76-89.

18. Nguyễn Minh Giang, Lê Thị Thu Lý (2019). Xây dựng một số nội dung và hoạt động giáo dục giới tính cho học sinh lớp 1 tại Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Giáo dục, Số 446 (kỳ 2): 24-29. ISSN 2354-0753.

19. Nguyễn Minh Giang, Phạm Tường Yến Vũ, Nguyễn Thị Mai Hương (2019). Thiết kế một số nội dung, phương tiện và phương pháp dạy học giáo dục giới tính cho học sinh tiểu học tại Thành phố Hồ Chí Minh theo định hướng phát triển năng lực. Tạp chí khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, Educational Sciences, 2019, Volume 64, Issue 1, pp. 27-36.DOI: 10.18173/2354-1075.2019-0003.

20. Nguyễn Minh Giang, Võ Trần Nguyệt Chinh, Đoàn Thị Yến Nhi, Trần Lê Như Quỳnh, Luân Ngọc Vy (2019). Xây dựng tài liệu hỗ trợ dạy học giáo dục tài chính cho học sinh lớp 3 tại Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Giáo dục và Xã hội, Số 99(160), tháng 6/2019: 90-93, ISSN 1859-3817.

E. DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC TRAO TẶNG

1. Nhà giáo trẻ tiêu biểu năm học 2011 – 2012 theo quyết định số 73/QĐ-ĐTN, Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh.

2. Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2013 – 2014 (Số 1651/QĐ-ĐHSP); 2015 – 2016 (Số l785/QĐ-ĐHSP); 2016 – 2017 (Số 2161/ QĐ-ĐHSP).

3. Phụ nữ hai giỏi xuất sắc năm học 2014 – 2015; 2015 – 2016; 2016 – 2017.

4. Bằng khen của bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo, năm học 2016 – 2017 (Số 209/QĐ-BGDĐT).

1. Nguyễn Minh Giang (2013). Kiến thức sinh học cơ bản ở tiểu học. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Số đăng kí KHXB: 1484-2013/CXB/10-1645/GD; Mã số: 7K745M3-DVN. ISBN: 978-604-0-01847-2.

2. Nguyễn Minh Giang (2014). Sinh lí học trẻ em lứa tuổi tiểu học. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Số ĐKXB: 836-2016/CXBIPH/01-410/GD; Số QĐXB: 245STK/QĐ-GD-HCM. Mã số: 7G050m6-DVN. ISBN: 978-604-0-06743-2

3. Nguyễn Minh Giang (2017), Giáo dục môi trường ở tiểu học, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Số ĐKXB: 2920-2017/CXBIPH/5-1158/GD; Số QĐXB: 1279TK/QĐ-GD-HCM, Mã số: 7G050m6-DVN. ISBN: 978-604-0-11096-1

4. Nguyễn Minh Giang (2018), Kiến thức về thế giới sinh vật ở tiểu học, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. (Quyết định thành lập hội đồng thẩm định giáo trình số 1723/QĐ – ĐHSP, ngày 04 tháng 07 năm 2018; Quyết định phê duyệt sử dụng và xuất bản giáo trình số 2114/QĐ – ĐHSP, ngày 14 tháng 8 năm 2018; Quyết định xuất bản 510/QĐ – NXBĐHSPTPHCM, kí ngày 25 tháng 09 năm 2018. Mã số ISBN: 978-604-958-475-6).

Nguyễn Minh Giang (2018), Sinh lí học học sinh tiểu học. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. (Quyết định thành lập hội đồng thẩm định sách số 3217/QĐ – ĐHSP, ngày 05 tháng 11 năm 2018; Quyết định phê duyệt sử dụng và xuất bản sách số 3602/QĐ – ĐHSP, ngày 13 tháng 12 năm 2018; Quyết định xuất bản 586/QĐ – NXBĐHSPTPHCM, kí ngày 28 tháng 12 năm 2018. Mã số ISBN: 978-604-958-565-4). Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE
 

Tin hành chính

Tin Chính trị - Xã hội


 Đăng Nhập 



 Lịch công tác 

Không có sự kiện nào