Danh sách các ngành tuyển sinh, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu dự kiến của từng ngành năm 2017

PDF. In Email
Thứ năm, 16 Tháng 2 2017 08:59

Trường Đại học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh năm 2017 36 ngành bao gồm 19 ngành hệ sư phạm và 17 ngành ngoài sư phạm (trong đó có ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam chỉ tuyển sinh với thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp phổ thông và ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh sẽ tuyển sinh khi Bộ giao nhiệm vụ) với tổng chỉ tiêu dự kiến là 3.980 chỉ tiêu.

Dưới đây là danh sách các ngành tuyển sinh, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu dự kiến của từng ngành:

STT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

1

Quản lí giáo dục

52140114

50

2

Giáo dục Mầm non

52140201

180

3

Giáo dục Tiểu học

52140202

195

4

Giáo dục Đặc biệt

52140203

45

5

Giáo dục Chính trị

52140205

65

6

Giáo dục Thể chất

52140206

90

7

Sư phạm Toán học

52140209

120

8

Sư phạm Tin học

52140210

50

9

Sư phạm Vật lí

52140211

75

10

Sư phạm Hoá học

52140212

60

11

Sư phạm Sinh học

52140213

60

12

Sư phạm Ngữ văn

52140217

95

13

Sư phạm Lịch sử

52140218

50

14

Sư phạm Địa lí

52140219

70

15

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

105

16

Sư phạm tiếng Nga

52140232

30

17

Sư phạm Tiếng Pháp

52140233

30

18

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

52140234

30

19

Việt Nam học

52220113

160

20

Ngôn ngữ Anh

52220201

280

21

Ngôn ngữ Nga

52220202

150

22

Ngôn ngữ Pháp

52220203

150

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

200

24

Ngôn ngữ Nhật

52220209

200

25

Ngôn ngữ Hàn quốc

52220210

160

26

Quốc tế học

52220212

150

27

Văn học

52220330

150

28

Tâm lý học

52310401

120

29

Tâm lý học giáo dục

52310403

120

30

Địa lý học

52310501

90

31

Vật lí học

52440102

170

32

Hoá học

52440112

130

33

Công nghệ thông tin

52480201

180

34

Công tác xã hội

52760101

120

35

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

52140208

80

36

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

52220101

50

Danh sách các ngành (chương trình) đào tạo và tổ hợp xét tuyển năm 2017 (môn thi in đậm trong tổ hợp xét tuyển là môn thi chính) như sau:

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển
năm 2017

Mã tổ hợp môn

Ghi chú

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành sư phạm (I)

1

Quản lí giáo dục

52140114

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

A01

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

2

Giáo dục Mầm non

52140201

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

M00

3

Giáo dục Tiểu học

52140202

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

A01

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, khoa học tự nhiên, tiếng Anh

D72

4

Giáo dục Đặc biệt

52140203

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

M00

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

5

Giáo dục Chính trị

52140205

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Ngữ văn, Lịch sử, GIÁO DỤC CÔNG DÂN

C19

Ngữ văn, GIÁO DỤC CÔNG DÂN, Tiếng Anh

D66

6

Giáo dục Thể chất

52140206

Toán học, Sinh học, NĂNG KHIẾU

T00

Toán học, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

T01

7

Sư phạm Toán học

52140209

TOÁN HỌC, Vật lí, Hóa học

A00

TOÁN HỌC, Vật lí, Tiếng Anh

A01

8

Sư phạm Tin học

52140210

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

A01

Toán học, Khoa học tự nhiên, tiếng Anh

D90

9

Sư phạm Vật lí

52140211

Toán học, VẬT LÍ, Hóa học

A00

Toán học, VẬT LÍ, Tiếng Anh

A01

Toán học, VẬT LÍ, Ngữ văn

C01

10

Sư phạm Hoá học

52140212

Toán học, Vật lí, HÓA HỌC

A00

Toán học, HÓA HỌC, Sinh học

B00

Toán học, HÓA HỌC, Tiếng Anh

D07

11

Sư phạm Sinh học

52140213

Toán học, Hóa học, SINH HỌC

B00

Toán học, SINH HỌC, Tiếng Anh

D08

12

Sư phạm Ngữ văn

52140217

Toán học, NGỮ VĂN, Tiếng Anh

D01


NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

C00

NGỮ VĂN, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D78

Toán học, NGỮ VĂN, Lịch sử

C03

13

Sư phạm Lịch sử

52140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí

C00

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

D14

Toán học, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

D09

Toán học, Ngữ  văn, LỊCH SỬ

C03

14

Sư phạm Địa lí

52140219

Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÍ

C00

Toán học, Ngữ văn, ĐỊA LÍ

C04

Toán học, ĐỊA LÍ, Tiếng Anh

D10

Ngữ Văn, ĐỊA LÍ, Tiếng Anh

D15

15

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

16

Sư phạm tiếng Nga

52140232

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG NGA

D02

Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG NGA

D80

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

Ngữ văn, Khoa học xã hội,TIẾNG ANH

D78

17

Sư phạm Tiếng Pháp

52140233

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

D03

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

18

Sư phạm

Tiếng Trung Quốc

52140234

Toán học, Ngữ văn,

TIẾNG TRUNG QUỐC

D04

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT

D06

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

D03

19

Việt Nam học

Chương trình đào tạo:
Hướng dẫn viên du lịch

52220113

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, lịch sử, tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Khoa học xã hội, tiếng Anh

D78

20

Ngôn ngữ Anh

Chương trình đào tạo:

-  Tiếng Anh thương mại;

- Biên, phiên dịch.

52220201

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

21

Ngôn ngữ Nga

52220202

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG NGA

D02

Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG NGA

D80

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

Ngữ văn, Khoa học xã hội,TIẾNG ANH

D78

22

Ngôn ngữ Pháp.
Chương trình đào tạo:

- Du lịch;
- Biên, phiên dịch.

52220203

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

D03

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

Toán học, Ngữ văn,

TIẾNG TRUNG QUỐC

D04

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT

D06

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

D03

24

Ngôn ngữ Nhật
Chương trình đào tạo:

Biên, phiên dịch.

52220209

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT

D06

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

Toán học, Ngữ văn,TIẾNG PHÁP

D03

Toán học, Ngữ văn,TIẾNG TRUNG QUỐC

D04

25

Ngôn ngữ Hàn quốc

- Du lịch

- Biên phiên dịch

52220210

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

Toán học, Khoa học xã hội,TIẾNG ANH

D96

Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG ANH

D78

26

Quốc tế học

52220212

Toán học, Ngữ văn, tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Khoa học xã hội, tiếng Anh

D78

27

Văn học

52220330

Toán học, NGỮ VĂN, Tiếng Anh

D01


NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

C00

NGỮ VĂN, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D78

Toán học, NGỮ VĂN, Lịch sử

C03

28

Tâm lý học

52310401

Toán học, Hóa học, Sinh học

B00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Khoa học xã hội, tiếng Anh

D78

29

Tâm lý học giáo dục

52310403

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Ngữ văn, Khoa học xã hội, tiếng Anh

D78

30

Địa lý học

Chương trình đào tạo:
Địa lý du lịch

52310501

Toán học, ĐỊA LÍ, Tiếng Anh

D10

Ngữ Văn, ĐỊA LÍ, Tiếng Anh

D15

31

Vật lí học

52440102

Toán học, VẬT LÍ, Hóa học

A00

Toán học, VẬT LÍ, Tiếng Anh

A01

32

Hoá học

52440112

Toán học, Vật lí, HÓA HỌC

A00

Toán học, HÓA HỌC, Sinh học

B00

Toán học, HÓA HỌC, Tiếng Anh

D07

33

Công nghệ thông tin

52480201

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

A01

Toán học, Khoa học tự nhiên, tiếng Anh

D90

34

Công tác xã hội

52760101

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Ngữ văn, Khoa học xã hội, tiếng Anh

D78

35

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

52220101

- Chỉ tuyển sinh những thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp Phổ thông;

- Tổ chức Thi kiểm tra năng lực Tiếng Việt (có thông báo cụ thể riêng)

36

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

52140208

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

Toán học, Vật lí, TiếngAnh

A01

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

 

Trang Thông tin Tuyển sinh - Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh
Phòng Đào tạo (Phòng A.106, A.107). ĐT: 08 38300440, 08 38352020-141, 142 - Email: tuyensinh@hcmup.edu.vn
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh