Phòng Đào Tạo
Đoàn Kết & Phát Triển
 
 
Đề cương chi tiết các chương trình đào tạo hệ chính quy (áp dụng từ khoá tuyển sinh 2016) PDF. In Email
Thứ hai, 13 Tháng 3 2017 07:56

Đề cương chi tiết các chương trình đào tạo hệ chính quy năm (áp dụng từ khoá tuyển sinh 2016)

Tt

Mã ngành

Trình độ

Tên ngành

Tên chương trình đào tạo

1

52140114

Đại học

Quản lý giáo dục

Quản lý giáo dục

2

52140201

Đại học

Giáo dục Mầm non

Giáo dục Mầm non

3

52140202

Đại học

Giáo dục Tiểu học

Giáo dục Tiểu học

4

52140203

Đại học

Giáo dục Đặc biệt

Giáo dục Đặc biệt

5

52140205

Đại học

Giáo dục Chính trị

Giáo dục Chính trị

6

52140206

Đại học

Giáo dục Thể chất

Giáo dục Thể chất

7

52140208

Đại học

Giáo dục quốc phòng và an ninh

Giáo dục quốc phòng và an ninh

8

52140209

Đại học

Sư phạm Toán học

Sư phạm Toán học

9

52140210

Đại học

Sư phạm Tin học

Sư phạm Tin học

10

52140211

Đại học

Sư phạm Vật lý

Sư phạm Vật lý

11

52140212

Đại học

Sư phạm Hóa học

Sư phạm Hóa học

12

52140213

Đại học

Sư phạm Sinh học

Sư phạm Sinh học

13

52140217

Đại học

Sư phạm Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn

14

52140218

Đại học

Sư phạm Lịch sử

Sư phạm Lịch sử

15

52140219

Đại học

Sư phạm Địa lý

Sư phạm Địa lý

16

52140231

Đại học

Sư phạm Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh

17

52140232

Đại học

Sư phạm tiếng Nga

Sư phạm Tiếng Nga

18

51140231

Cao đẳng

Sư phạm Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh

19

52140233

Đại học

Sư phạm Tiếng Pháp

Sư phạm Tiếng Pháp

20

52140234

Đại học

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

21 52220101 Đại học Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

22

52220113

Đại học

Việt Nam học

Hướng dẫn viên du lịch

23

52220201

Đại học

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh thương mại

24

Biên phiên dịch

25

52220202

Đại học

Ngôn ngữ Nga

Ngôn ngữ Nga

26

51220201

Cao đẳng

Tiếng Anh

Tiếng Anh

27

52220203

Đại học

Ngôn ngữ Pháp

Biên phiên dịch

28

Du lịch

29

52220204

Đại học

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung quốc

30

52220209

Đại học

Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Nhật

31

52220210

Đại học

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Biên phiên dịch

32

Du lịch

33

52220212

Đại học

Quốc tế học

Quốc tế học

34

52220330

Đại học

Văn học

Văn học

35

52310401

Đại học

Tâm lý học

Tâm lí học

36

52310403

Đại học

Tâm lý học giáo dục

Tâm lí học Giáo dục

37

52760101

Đại học

Công tác xã hội

Công tác xã hội

38

52440102

Đại học

Vật lý học

Vật lý học

39

52440112

Đại học

Hóa học

Hóa học

40

52480201

Đại học

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

41 52310501 Đại học Địa lí học Địa lí du lịch

 

 


 Truy Cập 

 Tư Liệu Tham Khảo 

1269939851_applications-office