Thông báo về việc nộp hồ sơ xét tuyển thẳng trong tuyển sinh đại học chính quy năm 2018

PDF. In Email
Thứ sáu, 18 Tháng 5 2018 16:46

1. Đối tượng

– Đối tượng 1: các đối tượng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Thông tư 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017).

Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức và phải đạt từ 6.5 điểm trở lên.

– Đối tượng 2: thí sinh đã tốt nghiệp các trường THPT chuyên của cả nước và các trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, trường Phổ thông Năng khiếu – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh có xếp loại học lực lớp 12 chuyên từ giỏi trở lên và đạt một trong các điều kiện sau vào ngành đúng hoặc ngành gần (xem phụ lục):

a) Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức;

b) Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt học sinh giỏi;

Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức và phải đạt từ 6.5 điểm trở lên.

 

2. Chỉ tiêu

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

1

Quản lí giáo dục

7140114

4

2

Giáo dục Mầm non

7140201

20

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

22

4

Giáo dục Đặc biệt

7140203

4

5

Giáo dục Chính trị

7140205

5

6

Giáo dục Thể chất

7140206

6

7

Giáo dục Quốc phòng- An ninh

7140208

Sẽ thông báo khi Bộ giao nhiệm vụ tuyển sinh năm nay

8

Sư phạm Toán học

7140209

12

9

Sư phạm Tin học

7140210

5

10

Sư phạm Vật lí

7140211

8

11

Sư phạm Hoá học

7140212

5

12

Sư phạm Sinh học

7140213

5

13

Sư phạm Ngữ văn

7140217

12

14

Sư phạm Lịch sử

7140218

5

15

Sư phạm Địa lí

7140219

5

16

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

12

17

Sư phạm tiếng Nga

7140232

3

18

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

3

19

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

3

20

Ngôn ngữ Anh

7220201

28

21

Ngôn ngữ Nga

7220202

12

22

Ngôn ngữ Pháp

7220203

16

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

20

24

Ngôn ngữ Nhật

7220209

16

25

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

12

26

Văn học

7229030

12

27

Tâm lí học

7310401

12

28

Tâm lí học giáo dục

7310403

12

29

Địa lí học

7310501

10

30

Quốc tế học

7310601

16

31

Việt Nam học

7310630

12

32

Vật lí học

7440102

10

33

Hoá học

7440112

10

34

Công nghệ thông tin

7480201

20

35

Công tác xã hội

7760101

10

36

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

0

3. Danh mục ngành đào tạo đại học thí sinh đăng ký học theo môn đoạt giải học sinh giỏi

Số TT

Tên môn thi học sinh giỏi

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

1

Toán

Sư phạm Toán học (*)

7140209

Quản lí giáo dục

7140114

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Chính trị

7140205

Tâm lí học

7310401

Tâm lí học giáo dục

7310403

Công nghệ thông tin

7480201

Công tác xã hội

7760101

2

Vật lí

Sư phạm Vật lí (*)

7140211

Vật lí học (*)

7440102

Quản lí giáo dục

7140114

3

Hóa học

Sư phạm Hóa học (*)

7140212

Hóa học (*)

7440112

Quản lí giáo dục

7140114

4

Sinh học

Sư phạm Sinh học (*)

7140213

Giáo dục Mầm non

7140201

5

Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn (*)

7140217

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Việt Nam học

7310630

Văn học (*)

7229030

Quản lí giáo dục

7140114

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục đặc biệt

7140203

Giáo dục chính trị

7140205

Tâm lí học

7310401

Tâm lí học giáo dục

7310403

Công tác xã hội

7760101

6

Lịch sử

Sư phạm Lịch sử (*)

7140218

Quản lí giáo dục

7140114

7

Địa lí

Sư phạm Địa lí (*)

7140219

Địa lí học (*)

7310501

Quốc tế học

7310601

Quản lí giáo dục

7140114

8

Tin học

Sư phạm Tin học (*)

7140210

Công nghệ thông tin (*)

7480201

Quản lí giáo dục

7140114

9

Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh (*)

7140231

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201

Quốc tế học

7310601

Quản lí giáo dục

7140114

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Tiểu học

7140202

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Tâm lí học

7310401

Tâm lí học giáo học

7310403

Công tác xã hội

7760101

10

Tiếng Nga

Sư phạm Tiếng Nga (*)

7140232

Ngôn ngữ Nga (*)

7220202

Quốc tế học

7310601

11

Tiếng Trung Quốc

Sư phạm tiếng Trung Quốc (*)

7140234

Ngôn ngữ Trung Quốc (*)

7220204

Quốc tế học

7310601

12

Tiếng Pháp

Sư phạm Tiếng Pháp (*)

7140233

Ngôn ngữ Pháp (*)

7220203

Quốc tế học

7310601

Ghi chú: - Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;

- Các ngành còn lại là ngành gần.

4. Hồ sơ, thời hạn và địa chỉ nộp hồ sơ

4.1. Hồ sơ

– Đối tượng 1: theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Đối tượng 2:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 3A); // Hướng dẫn điền mẫu 3A

+ Bản sao hợp lệ học bạ Trung học phổ thông;

+ Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh;

+ Hai ảnh cỡ 4 x 6.

Lưu ý: đối với các thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng sử dụng điều kiện Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức” phải nộp thêm bản photo các minh chứng cho việc đoạt giải (giấy khen, giấy chứng nhận,...)

4.2. Thời hạn và địa chỉ nhận hồ sơ

– Đối tượng 1: theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Đối tượng 2: thí sinh nộp hồ sơ từ 21/5/2018 đến 30/6/2018 (tính ngày theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh) bằng một trong các phương thức sau

+ Phương thức 1: nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh; số 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh;

+ Phương thức 2: nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến địa chỉ Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh; số 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh;

+ Phương thức 3: nộp hồ sơ xét tuyển online tại địa chỉ https://sites.google.com/hcmup.edu.vn/tuyensinh2018/home/xettuyenthang (yêu cầu thí sinh phải có địa chỉ email)

5. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí: 30.000 đồng/nguyện vọng

Thí sinh chuyển khoản theo thông tin sau:

Trường Đại học Sư phạm TP. HCM

1606201051395 - Agribank An Phú TP. HCM

Nội dung nộp tiền: [Số báo danh (nếu có)] [Họ tên]  XetTT  [Số điện thoại]

6. Thông báo kết quả

Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh xét và công bố kết quả trúng tuyển thẳng trước 17h00 ngày 18/7/2018. Sau khi công bố kết quả, thí sinh sẽ xác nhận nhập học trước ngày 23/7/2018.

 

Các mốc thời gian kỳ tuyển sinh năm 2018

Không có sự kiện nào

Thông tin liên hệ

http://tuyensinh.hcmue.edu.vn

http://phongdt.hcmue.edu.vn

tuyensinh@hcmup.edu.vn

Điện thoại

- Phòng Đào tạo

08 3835 2020 - 141

- Hotline: 0898 50 54 50

 

Nhập môn nghề giáo

Trang Thông tin Tuyển sinh - Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh
Phòng Đào tạo (Phòng A.106, A.107). ĐT: 08 38300440, 08 38352020-142, 141 - Email: tuyensinh@hcmup.edu.vn
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh