THÔNG BÁO XÉT TUYỂN THẲNG HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019

PDF. In Email
Thứ hai, 20 Tháng 5 2019 19:24

1. Đối tượng

– Đối tượng 1: các đối tượng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Thông tư 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017).

Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức và phải đạt từ 6.5 điểm trở lên.

– Đối tượng 2: thí sinh đã tốt nghiệp các trường THPT (danh sách xem phụ lục 2) có xếp loại học lực lớp 12 chuyên năm học 2018 - 2019 từ giỏi trở lên và đạt một trong các điều kiện theo thứ tự ưu tiên sau vào ngành đúng hoặc ngành gần (xem mục 3):

a) Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức;

b) Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt học sinh giỏi;

Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức và phải đạt từ 6.5 điểm trở lên.


 

2. Chỉ tiêu

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu tối đa

1

Quản lý giáo dục

7140114

6

2

Giáo dục Mầm non

7140201

20

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

50

4

Giáo dục Đặc biệt

7140203

4

5

Giáo dục Chính trị

7140205

5

6

Giáo dục Thể chất

7140206

6

7

Sư phạm Toán học

7140209

12

8

Sư phạm Tin học

7140210

8

9

Sư phạm Vật lý

7140211

8

10

Sư phạm Hoá học

7140212

5

11

Sư phạm Sinh học

7140213

5

12

Sư phạm Ngữ văn

7140217

12

13

Sư phạm Lịch sử

7140218

5

14

Sư phạm Địa lý

7140219

5

15

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

14

16

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

3

17

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

3

18

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

5

19

Ngôn ngữ Anh

7220201

30

20

Ngôn ngữ Nga

7220202

12

21

Ngôn ngữ Pháp

7220203

16

22

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

22

23

Ngôn ngữ Nhật

7220209

16

24

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

8

25

Văn học

7229030

12

26

Tâm lý học

7310401

12

27

Tâm lý học giáo dục

7310403

12

28

Công tác xã hội

7760101

8

29

Địa lý học

7310501

10

30

Quốc tế học

7310601

16

31

Việt Nam học

7310630

12

32

Vật lý học

7440102

10

33

Hoá học

7440112

10

34

Công nghệ thông tin

7480201

20

3. Danh mục ngành đào tạo đại học thí sinh đăng ký học theo môn đoạt giải học sinh giỏi

TT

Tên môn thi

học sinh giỏi

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

1

Toán

Sư phạm Toán học (*)

7140209

Quản lý giáo dục

7140114

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Chính trị

7140205

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học giáo dục

7310403

Công nghệ thông tin

7480201

Công tác xã hội

7760101

2

Vật lý

Sư phạm Vật lý (*)

7140211

Vật lý học (*)

7440102

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

Tâm lý học giáo dục

7310403

Công tác xã hội

7760101

Quản lý giáo dục

7140114

3

Hóa học

Sư phạm Hóa học (*)

7140212

Hóa học (*)

7440112

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học giáo dục

7310403

Công tác xã hội

7760101

Quản lý giáo dục

7140114

4

Sinh học

Sư phạm Sinh học (*)

7140213

Giáo dục Mầm non

7140201

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

Tâm lý học

7310401

5

Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn (*)

7140217

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

Việt Nam học

7310630

Văn học (*)

7229030

Quản lý giáo dục

7140114

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Đặc biệt

7140203

Giáo dục Chính trị

7140205

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học giáo dục

7310403

Công tác xã hội

7760101

6

Lịch sử

Sư phạm Lịch sử (*)

7140218

Công tác xã hội

7760101

Quản lý giáo dục

7140114

7

Địa lý

Sư phạm Địa lý (*)

7140219

Địa lý học (*)

7310501

Công tác xã hội

7760101

Quốc tế học

7310601

Quản lý giáo dục

7140114

8

Tin học

Sư phạm Tin học (*)

7140210

Công nghệ thông tin (*)

7480201

Tâm lý học

7310401

Công tác xã hội

7760101

Quản lý giáo dục

7140114

9

Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh (*)

7140231

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201

Quốc tế học

7310601

Quản lý giáo dục

7140114

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Tiểu học

7140202

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học giáo học

7310403

Công tác xã hội

7760101

10

Tiếng Nga

Ngôn ngữ Nga (*)

7220202

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học giáo dục

7310403

Công tác xã hội

7760101

Quốc tế học

7310601

11

Tiếng Trung Quốc

Sư phạm Tiếng Trung Quốc (*)

7140234

Ngôn ngữ Trung Quốc (*)

7220204

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học giáo dục

7310403

Công tác xã hội

7760101

Quốc tế học

7310601

12

Tiếng Pháp

Sư phạm Tiếng Pháp (*)

7140233

Ngôn ngữ Pháp (*)

7220203

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học giáo dục

7310403

Công tác xã hội

7760101

Quốc tế học

7310601

Ghi chú: Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng, các ngành còn lại là ngành gần.

4. Hồ sơ, thời hạn, địa chỉ và quy trình nộp hồ sơ

4.1. Hồ sơ

– Đối tượng 1: theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Đối tượng 2:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển được xuất từ trang đăng ký (xettuyen.hcmue.edu.vn);

+ Bản sao hợp lệ học bạ Trung học phổ thông;

+ Bản sao hợp lệ căn cước công dân;

+ Bản sao hợp lệ hồ sơ xác nhận đối tượng ưu tiên;

Lưu ý: đối với các thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng sử dụng điều kiện “Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức” phải nộp thêm bản photo các minh chứng cho việc đoạt giải (giấy khen, giấy chứng nhận,...)

4.2. Thời hạn và địa chỉ nhận hồ sơ

– Đối tượng 1: theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Đối tượng 2: thí sinh nộp hồ sơ từ 21/5/2019 đến 30/6/2019 (tính ngày theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh) bằng một trong các phương thức sau

+ Phương thức 1: nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh; số 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh, sáng từ 7h30 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00 (trừ thứ 7, chủ nhật); riêng ngày 29/6/2019 và 30/6/2019, Trường nhận hồ sơ cả ngày thứ 7 và chủ nhật

+ Phương thức 2: nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến địa chỉ Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh; số 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh;

4.3. Quy trình nộp hồ sơ:

Bước 1: đăng ký hồ sơ xét tuyển tại xettuyen.hcmue.edu.vn

Bước 2: chuẩn bị các hồ sơ cần thiết (chi tiết ở mục 4.1)

Bước 3: nộp hồ sơ và lệ phí xét tuyển trực tiếp tại Trường hoặc qua bưu điện (chi tiết ở mục 4.2)

Bước 4: theo dõi tình trạng hồ sơ cá nhân cập nhật tại xettuyen.hcmue.edu.vn (sau 5 ngày làm việc tính từ ngày nhận hồ sơ)

5. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/1 nguyện vọng.

5.1. Thí sinh nộp hồ sơ và lệ phí xét tuyển trực tiếp tại Trường

Bước 1: Điền thông tin thí sinh vào giấy nộp tiền tại bàn Hướng dẫn nộp hồ sơ (Phòng Đào tạo, A.106)

Bước 2: Nộp tiền tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Agribank) – Chi nhánh An Phú – Phòng giao dịch tầng trệt dãy A, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Phòng giao dịch Nguyễn Văn Cừ – 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.

Bước 3: Nộp biên lai đã đóng tiền tại bàn Hướng dẫn nộp hồ sơ.

5.2. Thí sinh nộp hồ sơ và lệ phí xét tuyển qua Bưu điện

Thí sinh nộp hồ sơ và lệ phí xét tuyển tại các Bưu điện của huyện hoặc tỉnh. Phí nộp hồ sơ và lệ phí xét tuyển theo quy định của Bưu điện.

6. Thông báo kết quả

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh xét và công bố kết quả trúng tuyển thẳng trước 17h00 ngày 18/7/2019. Sau khi công bố kết quả, thí sinh sẽ xác nhận nhập học trước ngày 23/7/2019.

 

Trang Thông tin Tuyển sinh - Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh
Phòng Đào tạo (Phòng A.106, A.107). ĐT: 028 38352020 - 141 - Email: tuyensinh@hcmue.edu.vn
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh