CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ NGÔN NGỮ K43 PDF. In Email
Thứ bảy, 15 Tháng 6 2019 21:31

 

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Tên chương trình     :    NGÔN NGỮ NGA

Ngành đào tạo          :    Ngôn ngữ Nga
Russian Language

Mã ngành đào tạo    :    7220202

Trình độ đào tạo      :    Đại học

Loại hình đào tạo     :    Chính quy

Tên văn bằng tốt nghiệp:

- Tiếng Việt       : Ngôn ngữ Nga

- Tiếng Anh       : Russian Language

(Ban hành kèm theo Quyết định số  2330/QĐ-ĐHSP ngày 31 tháng  8 năm 2018 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh)

A.      1. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu đào tạo:

Đào tạo cử nhân ngôn ngữ có sức khỏe, phẩm chất chính trị, đạo đức công dân và ý thức trách nhiệm nghề nghiệp tốt; Đạt chuẩn trình độ chuyên môn – nghiệp vụ đại học cử nhân tiếng Nga với tri thức nền và kỹ năng thực hành thực hành ổn định nhằm thực hiện các nhiệm vụ đúng cấp độ của ngành nghề chuyên môn; Có khả năng thích ứng hoặc chuyển đổi linh hoạt với các ngành nghề có sừ dụng ngoại ngữ đã được đào tạo, đáp ứng yêu cầu đa dạng và luôn thay đồi của xã hội và nền kinh tế trong thời kì hội nhập; Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu nâng cao trình độ hoặc chuyển đổi ngành nghề có liên quan mà không tốn nhiều thời gian và tài chính cho việc đào tạo lại. 

1.     1.2. Chuẩn đầu ra:

1.2.1. YÊU CẦU VỀ PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC

1.2.1.1. PHẨM CHẤT

1.2.1.1.1. Phẩm chất chính trị và trách nhiệm công dân

- Tuân thủ và chấp hành nghiêm túc đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước.

- Trách nhiệm đối với Tổ quốc, tích cực tham gia các hoạt động cộng đồng.

1.2.1.1.2. Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

- Hiểu rõ vai trò, giá trị của nghề nghiệp đối với xã hội.

- Thể hiện thái độ, hành vi tuân thủ chuẩn nghề nghiệp.

- Có lòng yêu nghề và thể hiện tinh thần trách nhiệm đối với nghề.

1.2.1.2. NĂNG LỰC CHUNG

1.2.1.2.1. Năng lực tự học

- Tự đánh giá và định hướng được sự phát triển của bản thân

- Tự học và đánh giá được kết quả hoạt động tự học.

1.2.1.2.2. Năng lực giao tiếp

. - Sử dụng tiếng Việt hiệu quả trong giao tiếp hằng ngày và trong hoạt động chuyên môn.

- Sử dụng hiệu quả các phương tiện giao tiếp đa phương thức.

1.2.1.2.3. Năng lực tư duy phản biện, sáng tạo và giải quyết vấn đề

-Phân tích, đánh giá được các thông tin và ý tưởng.

- Phát hiện và giải quyết vấn đề một cách hiệu quả, sáng tạo.

1.2.1.2.4. Năng lực hợp tác

- Làm việc nhóm, thành lập và quản lý nhóm hiệu quả.

-Tôn trọng sự khác biệt và biết tìm sự thống nhất qua thảo luận, tranh luận.

1.2.1.2.5. Năng lực ngoại ngữ và công nghệ thông tin

- Có kiến thức và kỹ năng ngoại ngữ đạt trình độ bậc 3 theo Khung Năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

- Có kiến thức và kỹ năng tin học đạt trình độ Tin học cơ bản.

1.2.1.3. NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN

1.2.1.3.1. Năng lực hiểu và vận dụng kiến thức cơ sở ngành

- Giải thích và khái quát hóa được kiến thức nền tảng về các vấn đề ngôn ngữ hiện đại, các khoa học cơ bản liên ngành đảm bảo hình thành năng lực nghiên cứu giáo dục và  năng lực phát triển nghề nghiệp trong môi trường đa văn hóa.

- Nhận thức, phân tích, đánh giá được các giá trị truyền thống và hiện đại trong sự phát triển kinh tế, chính trị- xã hội, lịch sử, văn hoá, ngôn ngữ và nghệ thuật của hai nước Việt – Nga.

1.2.1.3.2. Năng lực hiểu và vận dụng kiến thức chuyên ngành

- Hệ thống hóa kiến thức nền tảng về ngôn ngữ học, văn hóa, văn học Nga, lý thuyết tiếng Nga; và vận dụng vào nghiên cứu lý thuyết cũng như thực tế công việc.

- Sử dụng thành thạo tiếng Nga ở các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đạt trình độ bậc 5 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam (tương đương trình độ C1 theo Khung tham chiếu Châu Âu) trong giao tiếp công vụ/đời thường.

1.2.1.3.3. Năng lực nghiên cứu khoa học

- Lựa chọn các phương pháp nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực ngôn ngữ; phát hiện vấn đề nghiên cứu, vận dụng kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành để giải quyết vấn đề, xử lý ngữ liệu ngôn ngữ.

- Viết đề cương nghiên cứu và tiểu luận, khóa luận khoa học ngôn ngữ

1.2.1.4. NĂNG LỰC NGHỀ NGHIỆP

1.2.1.4.1. Năng lực hiểu nghề nghiệp

- Hiểu được đặc trưng nghề nghiệp và những tố chất, năng lực cần thiết đối với người làm việc  trong lĩnh vực thương mại/ du lịch.

- Hiểu được ảnh hưởng của bối cảnh toàn cầu, khu vực, đất nước và địa phương đối với lĩnh vực nghề nghiệp liên quan đến biên-phiên dịch.

- Xác định được nhu cầu xã hội đối với lĩnh vực nghề nghiệp; cập nhật thông tin trong lĩnh vực nghề nghiệp và dự báo được xu thế phát triển của nghề nghiệp.

1.2.1.4.2. Năng lực thực hiện hoạt động nghề nghiệp

- Tiếp cận và sử dụng hiệu quả các thiết bị, phương tiện kỹ thuật phục vụ cho hoạt động nghề nghiệp.

- Làm việc độc lập; thích nghi với những điều kiện, môi trường khác nhau và với sự phát triển của lĩnh vực nghề nghiệp.

II. VỊ TRÍ, KHẢ NĂNG CÔNG TÁC SAU KHI TỐT NGHIỆP

- Làm vị trí điều hành tour tại các công ty du lịch có mảng khách Nga

- Làm hướng dẫn viên du lịch tại các công ty du lịch có mảng khách Nga

- Làm nhân viên biên-phiên dịch tại các công ty liên doanh hoặc có vốn đầu tư của LB Nga

- Cộng tác với các công ty dịch thuật, nhà xuất bản

- Phiên dịch viên/ biên tập viên/ phát thanh viên tại Đài truyền hình hoặc các tòa soạn báo có mảng tiếng Nga

- Thực hiện công tác nghiên cứu khoa học tại các Viện nghiên cứu về ngôn ngữ

III. KHẢ NĂNG HỌC TẬP NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ SAU KHI TỐT NGHIỆP

Tiếp tục bồi dưỡng và nâng cao trình độ bằng các hình thức học chuyên tu (3 tháng), sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ) ngành Ngôn ngữ Nga, Văn học Nga, Ngôn ngữ học và nghiên cứu Văn học, Ngôn ngữ học ở trong và ngoài nước.

2.                              1.3. Thời gian đào tạo: 4 năm

3.                              1.4. Tổng số tín chỉ toàn khóa: 135

Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 135 tín chỉ bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).

4.                              1.5. Đối tượng tuyển sinh:

Theo Quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và đề án tuyển sinh hàng năm của Trường.

5.                              1.6. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Theo Quy chế đào tạo Đại học, Cao đẳng chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Thông tư hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT, ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6.                    1.7. Thang điểm:

Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

B.       2. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

Học phần học trước

1. HỌC PHẦN CHUNG

27

1

POLI1001

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin

5

Không

Không

2

POLI1003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

POLI1001

3

POLI1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

 

POLI1003

4

POLI1903

Pháp luật đại cương

2

 

POLI1001

5

PSYC1001

Tâm lý học đại cương

2

Không

Không

6

 

Ngoại ngữ 2 HP 1

4*

 

Theo quy định của trường

7

 

Ngoại ngữ 2 HP 2

3*

 

Ngoại ngữ 2 HP 1

8

 

Ngoại ngữ 2 HP 3

3*

 

Ngoại ngữ 2 HP 2

9

TTTH1001

Tin học căn bản

3*

Không

Không

10

PHYL2401

Giáo dục thể chất 1

1**

Không

Không

11

 

Giáo dục thể chất 2

1**

 

GDTC 1

12

 

Giáo dục thể chất 3

1**

 

GDTC 2

13

MILI2401

Giáo dục Quốc phòng - Học phần I

30 tiết**

Không

Không

14

MILI2402

Giáo dục Quốc phòng - Học phần II

30 tiết**

Không

Không

15

MILI2403

Giáo dục Quốc phòng - Học phần III

85 tiết**

Không

Không

16

MILI2404

Giáo dục Quốc phòng - Học phần IV

20 tiết**

Không

Không

2. HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN

2.1. Cơ sở ngành

6

17

RUSS1205

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

Không

Không

18

RUSS1460

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

 

RUSS1401, RUSS1407

19

RUSS1320

Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt

2

Không

Không

2.2. Chuyên ngành

 

 

2.2.1. Các học phần bắt buộc

56

 

 

20

RUSS1011

Nghe – Nói Nga 1

4

Không

Không

21

RUSS1015

Đọc – Viết Nga 1

4

Không

Không

22

RUSS1401

Nghe – Nói Nga 2

4

 

RUSS1011

23

RUSS1407

Đọc – Viết Nga 2

4

 

RUSS1015

24

RUSS1013

Nghe – Nói Nga 3

3

 

RUSS1401

25

RUSS1017

Đọc – Viết Nga 3

3

 

RUSS1407

26

RUSS1014

Nghe – Nói Nga 4

3

 

RUSS1013

27

RUSS1018

Đọc – Viết Nga 4

3

 

RUSS1017

28

RUSS1314

Nghe – Nói Nga 5

3

 

RUSS1014

29

RUSS1315

Đọc – Viết Nga 5

3

 

RUSS1018

30

RUSS1402

Nghe – Nói Nga 6

3

 

RUSS1314

31

RUSS1404

Đọc – Viết Nga 6

3

 

RUSS1315

32

RUSS1406

Lí thuyết tiếng Nga 1

4

 

RUSS1014, RUSS1018

33

RUSS1324

Lí thuyết tiếng Nga 2

4

 

RUSS1406

34

RUSS1033

Văn học Nga

4

 

RUSS1014, RUSS1018

35

RUSS1313

Đất nước học Nga

4

 

RUSS1013, RUSS1017

2.2.2. Các học phần tự chọn (chọn 5 tín chỉ)

5

 

 

36

RUSS1408

Ngữ pháp thực hành Nga

3

 

RUSS1401, RUSS1407

37

RUSS1403

Nghi thức lời nói Nga

 

RUSS1401, RUSS1407

38

RUSS1031

Tu từ học Nga

2

 

RUSS1324

39

RUSS1032

Ngữ nghĩa học Nga

 

RUSS1324

3. HỌC PHẦN NGHỀ NGHIỆP

 

 

3.1. Học phần bắt buộc

 

 

3.1.1. Học phần nghề nghiệp chuyên ngành

15

 

 

40

RUSS1414

Kĩ năng viết tóm tắt

2

 

RUSS1013, RUSS1017

41

RUSS1317

Lý thuyết dịch tiếng Nga

3

 

RUSS1401, RUSS1407

42

RUSS1439

Dịch thực hành tiếng Nga 1

5

 

RUSS1317

43

RUSS1440

Dịch thực hành tiếng Nga 2

5

 

RUSS1439

3.1.2. Thực hành nghề nghiệp

10

 

 

44

RUSS1441

Thực hành nghề nghiệp tiếng Nga

2

 

RUSS1444 hoặc

RUSS1445

45

RUSS1442

Thực tập nghề nghiệp 1 tiếng Nga

2

- Theo quy chế thực tập của Trường- RUSS1441

 

46

RUSS1443

Thực tập nghề nghiệp 2 tiếng Nga

6

- Theo quy chế thực tập của Trường- RUSS1442

 

3.2. Các học phần tự chọn

10

 

 

47

RUSS1444

Giao tiếp tiếng Nga thương mại 1 hoặc

5

 

RUSS1013, RUSS1017

48

RUSS1445

Giao tiếp tiếng Nga du lịch 1

 

RUSS1013, RUSS1017

49

RUSS1446

Giao tiếp tiếng Nga thương mại 2 hoặc

5

 

RUSS1444

50

RUSS1447

Giao tiếp tiếng Nga du lịch 2

 

RUSS1445

4. KHÓA LUẬN, TIỂU LUẬN NGHIÊN CỨU HOẶC HỌC PHẦN THAY THẾ

Sinh viên chọn 1 trong các hình thức sau:

6

 

 

51

RUSS1448

- Lựa chọn 1: Thực hiện 1 khóa luận (6 tín chỉ)

6

- Theo quy định hàng năm
của Khoa

 

- Lựa chọn 2: Tích lũy hai học phần với tổng thời lượng 6 tín chỉ từ các học phần tự chọn dưới đây:

 

 

 

52

RUSS1419

Nói tiếng Nga tổng hợp

3

RUSS1402

Đã tích lũy 98 tín chỉ

53

RUSS1420

Viết tiếng Nga tổng hợp

RUSS1404

54

RUSS1421

Chuyên đề lý thuyết tiếng Nga hiện đại

3

RUSS1324

55

RUSS1450

Chuyên đề dịch tiếng Nga

RUSS1440

Tổng cộng

135

 

**Không tính vào tổng số tín chỉ toàn khóa học

*** Không tính vào điểm trung bình chung học kì và toàn khóa học.

Số tín chỉ sinh viên cần tích lũy để được xét tốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Nga (trình độ Đại học) là 135, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng. Trong đó:

-     bắt buộc 114 tín chỉ;

-     lựa chọn bắt buộc 21 tín chỉ;

-     không có tín chỉ lựa chọn tự do;

C.      3. KẾ HOẠCH DẠY HỌC

Học kì

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Tự chọn

Học phần tiên quyết

Học phần học trước

Đơn vị quản lý chương trình

 

I

POLI1001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

5

 

Không

Không

K.GDCT

PHYL2401

Giáo dục thể chất 1

3**

 

Không

Không

K. GDTC

PSYC1001

Tâm lý học đại cương

2

 

Không

Không

K.TLH

RUSS1011

Nghe – Nói Nga 1

4

 

 

Không

Không

K. Nga

RUSS1015

Đọc – Viết Nga 1

4

 

Không

Không

K. Nga

CỘNG SỐ TC

15

 

 

 

 

II

 

Giáo dục thể chất 2

1**

 

 

 

GDTC 1

 

Ngoại ngữ 2 HP 1

4*

 

 

Theo quy định của Trường

 

POLI1003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

POLI1001

K. GDCT

POLI1903

Pháp luật đại cương

2

 

 

POLI1001

K. GDCT

TTTH1001

Tin học căn bản

3*

 

Không

Không

TTTH

RUSS1205

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

Không

Không

K. Nga

RUSS1401

Nghe – Nói Nga 2

4

 

 

RUSS1011

K. Nga

RUSS1407

Đọc – Viết Nga 2

4

 

 

RUSS1015

K. Nga

RUSS1320

Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt

2

 

Không

Không

K. Nga

CỘNG SỐ TC

23

 

 

 

 

III

POLI1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

 

 

POLI1003

K. GDCT

 

Giáo dục thể chất 3

1**

 

 

 

GDTC 2

RUSS1013

Nghe – Nói Nga 3

3

 

 

RUSS1401

K. Nga

RUSS1017

Đọc – Viết Nga 3

3

 

 

RUSS1407

K. Nga

RUSS1460

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

 

 

RUSS1401,

RUSS1407

K. Nga

RUSS1408

Ngữ pháp thực hành Nga hoặc

3

X

 

RUSS1401, RUSS1407

K. Nga

RUSS1043

Nghi thức lời nói Nga

 

RUSS1401, RUSS1407

K. Nga

RUSS1317

Lí thuyết dịch tiếng Nga

3

 

 

RUSS1401, RUSS1407

K. Nga

 

 

Ngoại ngữ 2 HP 2

3*

 

 

Ngoại ngữ 2 HP 1

 

CỘNG SỐ TC

20

 

 

 

 

IV

RUSS1014

Nghe – Nói Nga 4

3

 

 

RUSS1013

K. Nga

RUSS1018

Đọc – Viết Nga 4

3

 

 

RUSS1017

K. Nga

RUSS1412

Kĩ năng viết tóm tắt

2

 

 

RUSS1013, RUSS1017

 

RUSS1313

Đất nước học Nga

4

 

 

RUSS1013, RUSS1017

K. Nga

 

RUSS1439

Dịch thực hành tiếng Nga 1

5

 

 

RUSS1317

K. Nga

 

RUSS1444

Giao tiếp tiếng Nga thương mại 1

5

X

 

RUSS1013, RUSS1017

K. Nga

 

RUSS1445

Giao tiếp tiếng Nga du lịch 1

 

K. Nga

 

 

Ngoại ngữ 2 HP3

3*

 

 

Ngoại ngữ 2 HP 2

 

CỘNG SỐ TC

25

 

 

 

 

RUSS1441

Thực hành nghề nghiệp tiếng Nga

2

 

 

RUSS1444 hoặc

RUSS1445

K. Nga

V

RUSS1314

Nghe– Nói Nga 5

3

 

 

RUSS1014

K. Nga

RUSS1315

Đọc – Viết Nga 5

3

 

 

RUSS1018

K. Nga

RUSS1033

Văn học Nga

4

 

 

RUSS1014, RUSS1018

 

RUSS1406

 

Lý thuyết tiếng Nga 1

4

 

 

RUSS1014, RUSS1018

K. Nga

RUSS1440

Dịch thực hành tiếng Nga 2

5

 

 

RUSS1439

K. Nga

CỘNG SỐ TC

21

 

 

 

 

VI

RUSS1442

Thực tập nghề nghiệp 1 tiếng Nga

2

 

-Theo quy chế thực tập của Trường

-RUSS1441

 

 

RUSS1402

Nghe – Nói Nga 6

3

 

 

RUSS1314

K. Nga

RUSS1404

Đọc – Viết Nga 6

3

 

 

RUSS1315

K. Nga

RUSS1324

Lý thuyết tiếng Nga 2

4

 

 

RUSS1406

K. Nga

RUSS1446

Giao tiếp tiếng Nga thương mại 2 hoặc

 

5

X

 

RUSS1444

K. Nga

RUSS1447

Giao tiếp tiếng Nga du lịch 2

 

RUSS1445

K. Nga

CỘNG SỐ TC

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

RUSS1448

Khóa luận tốt nghiệp (ngành ngôn ngữ Nga)

hoặc :

6

X

Theo quy định hàng năm của Khoa

K. Nga

 

Chọn học 2 học phần tốt nghiệp trong số 2 nhóm học phần:

 

 

 

RUSS1419

Nói tiếng Nga tổng hợp        hoặc

3

X

RUSS1402

Đã tích lũy 98 tín chỉ

RUSS1420

Viết tiếng Nga tổng hợp

RUSS1404

RUSS1421

Chuyên đề lý thuyết tiếng Nga hiện đại         hoặc

3

X

RUSS1324

Đã tích lũy 98 tín chỉ

RUSS1450

Chuyên đề dịch tiếng Nga

RUSS1440

RUSS1031

Tu từ học Nga hoặc

2

X

 

RUSS1324

RUSS1032

Ngữ nghĩa học Nga

 

RUSS1324

CỘNG SỐ TC

8

 

 

 

 

VIII

RUSS1443

Thực tập nghề nghiệp 2 tiếng Nga (10 tuần)

6

 

-Theo quy chế thực tập của Trường

- RUSS1442

 

K. Nga

CỘNG SỐ TC

6

 

 

 

 

Lưu ý :không bố trí một học phần ở học kì 2 nếu học phần điều kiện tiên quyết của học phần đó được học ở học kì 1. Lý do: Khi sinh viên chưa thi học kì 1 thì đã phải đăng kí lịch học ở học kì 2.

D.                4. MÔ TẢ TÓM TẮT HỌC PHẦN

1. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin  5 tín chỉ

Học phần tiên quyết/học trước: không.

Nội dung học phần được ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Tư tưởng Hồ Chí Minh                                                                  2 tín chỉ

Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin.

Nội dung học phần được ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam               3 tín chỉ

Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh

Nội dung học phần được ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Pháp luật đại cương                                                                        2 tín chỉ

Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin.

Nội dung học phần được ban hành theo quyết định số: 1928/QĐTTg, ngày 20/11/2009 về việc phê duyệt  Đề án nâng cao chất lượng công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong nhà trường.

5. Tâm lý học đại cương                                                                     2 tín chỉ

Học phần tiên quyết/học trước: không.

Học phần gồm những chương cơ bản như sau: Chương 1. Nhập môn Tâm lý học; Chương 2. Hoạt động và giao tiếp; Chương 3. Sự hình thành và phát triển tâm lý và ý thức; Chương 4. Hoạt động nhận thức; Chương 5. Xúc cảm, tình cảm; Chương 6. Ý chí; Chương 7. Nhân cách, sự hình thành và phát triển nhân cách.

Học phần Tâm lý học đại cương giúp người học lĩnh hội được những kiến thức cơ bản về bản chất, đặc điểm của hiện tượng tâm lý và các quy luật tâm lý cơ bản của con người (nhận thức, tình cảm, ý chí, hành động và nhân cách...). Trên cơ sở đó giúp người học vận dụng kiến thức vào thực tế để nhận diện, phân biệt, giải thích được các hiện tượng tâm lý cơ bản, góp phần định hướng cho hoạt động của người học.

6. Ngoại ngữ 2 HP 1                                                                            4 tín chỉ

Điều kiện: Sinh viên đã đạt trình độ tương đương bậc 2/6 theo Khung Năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

Học phần này cung cấp cho sinh viên các kiến thức ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp và các kiến thức văn hóa, xã hội nhằm giúp sinh viên phát triển năng lực giao tiếp cần thiết và có khả năng vận dụng vào xử lý các tình huống giao tiếp hàng ngày ở trình độ trên bậc 2/6 theo Khung Năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

7. Ngoại ngữ 2 HP2                                                                             3 tín ch

Học phần học trước: Ngoại ngữ 2 học phần 1

Học phần này giúp sinh viên hệ thống hóa lại các kiến thức từ vựng, ngữ pháp, văn hóa, xã hội và phát triển năng lực giao tiếp để có khả năng vận dụng vào xử lý các tình huống giao tiếp thông thường hoặc đặc biệt ở trình độ cận bậc 3/6 theo Khung Năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

8. Ngoại ngữ 2 HP 3                                                                             3 tín chỉ

Học phần học trước: Ngoại ngữ 2 học phần 2

Học phần này giúp sinh viên củng cố và bổ sung các kiến thức ngôn ngữ, văn hóa, xã hội, phát triển năng lực giao tiếp để có khả năng vận dụng tốt trong việc giải quyết các tình huống giao tiếp ở trình độ bậc 3/6 theo Khung Năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

9. Tin học căn bản                                                                               3 tín chỉ

Học phần tiên quyết/học trước: không

Học phần giúp sinh viên có các kiến thức cơ bản về máy tính (personal computer - PC) và Internet, biết sử dụng và khai thác tài nguyên thông tin trên máy tính phục vụ cho học tập và nghiên cứu.

Giúp sinh viên có khả năng sử dụng một cách cơ bản các công cụ phần mềm văn phòng trong học tập và nghiên cứu, cụ thể là soạn thảo văn bản (như MS Word), bảng tính điện tử (như MS Excel), và thiết kế trình chiếu (như MS Power Point).

10. Giáo dục thể chất 1                                                                         1 tín chỉ

Học phần tiên quyết/học trước: không

Học phần cung cấp kiến thức rèn luyện thể chất và tập luyện thể thao để giữ gìn sức khỏe. Bồi dưỡng kỹ năng vận động trong cuộc sống thông qua các bài tập thể dục phát triển chung, bài tập thể lực và các phương pháp tập luyện, tự tập luyện phát triển thể lực cá nhân (sức bền, sức mạnh, sức nhanh, khéo léo, độ dẻo).

11. Giáo dục thể chất 2                                                                         1 tín chỉ

Học phần học trước: Giáo dục thể chất 1.

Thể thao tự chọn cơ bản. Người học chọn 1 trong các môn thể thao sau: Bóng chuyền; Cầu lông; Aerobic; Bóng rổ; Bơi lội; Bóng đá; Đá cầu; Võ thuật; Khiêu vũ.

Tổ chức tập luyện các kỹ thuật cơ bản và cung cấp kiến thức của các môn thể thao tự chọn. Rèn luyện các bài tập thể lực chung nhằm nâng cao sức khỏe và bước đầu hướng dẫn tập luyện một số bài tập thể lực chuyên môn hỗ trợ cho môn thể thao mà người học đã lựa chọn tập luyện.

12. Giáo dục thể chất 3                                                                         1 tín chỉ

Học phần học trước: Giáo dục thể chất 2.

Thể thao tự chọn nâng cao. Người học chọn 1 trong các môn thể thao sau: Bóng chuyền; Cầu lông; Aerobic; Bóng rổ; Bơi lội; Bóng đá; Đá cầu; Võ thuật; Khiêu vũ.

Tổ chức tập luyện các kỹ thuật nâng cao của môn thể thao tự chọn. Tăng khả năng phối hợp vận động, lượng vận động trong thể lực chung và thể lực chuyên môn thông qua các bài tập thể lực đa dạng, chuyên biệt. Bước đầu làm quen các hình thức và luật thi đấu của các môn thể thao mà người học đã lựa chọn tập luyện.

13. Giáo dục Quốc phòng - Học phần I                                                  30 tiết

Học phần học trước: không.

Đối tượng, phương pháp nghiên cứu môn học; Quan điểm cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc; Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa; Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa; Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam; Kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh và đối ngoại; Những vẫn đề cơ bản về lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam... để giúp người học phân tích được những vấn đề thuộc về lĩnh vực đường lối quân sự và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam.

14. Giáo dục Quốc phòng - Học phần II                                     30 tiết

Học phần tiên quyết/học trước: không

Phòng, chống chiến lược “diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam; Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên và động viên công nghiệp quốc phòng; Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biển, đảo, biên giới quốc gia trong tình hình mới; Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo, đấu tranh phòng chống các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam; Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội; Những vấn đề cơ bản về đấu tranh phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội; Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc; An ninh phi truyền thống và đấu tranh phòng chống các đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam… giúp người học phân tích được những vấn đề thuộc về lĩnh vực quốc phòng và an ninh, phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội, bảo vệ an ninh Tổ quốc.

15. Giáo dục Quốc phòng - Học phần III                                               85 tiết

Học phần tiên quyết/học trước: không

Đội ngũ đơn vị; sử dụng bản đồ địa hình quân sự; phòng chống địch tiến công bằng vũ khí công nghệ cao; ba môn quân sự phối hợp; trung đội bộ binh tiến công; trung đội bộ binh bộ binh phòng ngự; kỹ thuật bắn súng ngắn K54. thực hành sử dụng một số loại lựu đạn Việt Nam.

16. Giáo dục Quốc phòng - Học phần IV                                               20 tiết

Học phần tiên quyết/học trước: không

Giới thiệu chung về tổ chức lực lượng các quân, binh chủng; Lịch sử, truyền thống quân, binh chủng; Tham quan các học viện, nhà trường, đơn vị, bảo tàng;...

17. Phương pháp nghiên cứu khoa học                                                2 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: không

-         Nội dung môn học:

+                        Học phần này có 3 phần, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • những khái niệm cơ bản của phương pháp nghiên cứu khoa học trong giáo dục, ngôn ngữ và giảng dạy ngôn ngữ.
  • các bước tiến hành nghiên cứu khoa học
  • các loại thiết kế nghiên cứu
  • những kỹ năng cần thiết cho công tác nghiên  cứu khoa học

+     Học phần giúp sinh viên có kiến thức cơ bản về phương pháp luận và vận dụng được kiến thức đó để hình thành và phát triển các kỹ năng cần thiết cho công tác nghiên cứu khoa học.

18. Ngôn ngữ học đối chiếu                                                                    2 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 2, Đọc – Viết Nga 2

-         Nội dung môn học:

+                                                      Học phần này có 5 phần, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • lịch sử hình thành và phát triển của ngôn ngữ học đối chiếu;
  • mối quan hệ của ngôn ngữ học đối chiếu với các bộ môn ngôn ngữ học hiện đại;
  • các mục đích nghiên cứu đối chiếu ngôn ngữ;
  • các nguyên tắc, phương pháp nghiên cứu và thủ pháp đối chiếu  ngôn ngữ;
  • các bình diện đối chiếu  ngôn ngữ.

+          Học phần giúp sinh viên có kiến thức cơ bản ngôn ngữ học đối chiếu trong bộ môn của ngôn ngữ học hiện đại và vận dụng được kiến thức đó để đối chiếu các ngôn ngữ.

19. Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt                                                   2 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: không

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 4 phần, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • bản chất, chức năng, bản thể của ngôn ngữ; hệ thống và các cấp độ, đơn vị của ngôn ngữ;
  • cơ sở ngữ âm học và đặc điểm của ngữ âm tiếng Việt;
  • cơ sở từ vựng học và đặc điểm của từ vựng tiếng Việt;
  • cơ sở ngữ pháp và đặc điểm của ngữ pháp tiếng Việt.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức cơ bản về ngôn ngữ, ngôn ngữ học nói chung và tiếng Việt nói riêng; vận dụng được kiến thức đó để phát triển và hoàn thiện các kỹ năng thực hành tiếng.

20. Nghe – Nói Nga 1                                                                               4 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: không

-         Nội dung môn học:

+ Học phần này có 15 bài bao gồm các nội dung phù hợp với trình độ bậc 1 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam (tương đương trình độ A1 theo Khung tham chiếu Châu Âu) như sau:

  • Bảng chữ cái, các âm, các ngữ điệu trong tiếng Nga;
  • Danh từ, tính từ, đại từ biến đổi ở 6 cách số ít;
  • Thì, thức và thể của các động từ thông dụng;
  • Một số trạng từ thông dụng.
  • Từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp thông dụng theo các chủ đề thường nhật như bản thân, gia đình, học tập…
    • Hệ thống bài tập nghe và nói

+ Học phần giúp sinh viên có kiến thức căn bản về tiếng Nga (phát âm, ngữ pháp, từ vựng) để hình thành kỹ năng nghe, nói tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để giao tiếp ở mức độ cơ bản nhất.

21. Đọc – Viết Nga 1                                                                                4 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: không

-         Nội dung môn học:

+ Học phần Đọc – Viết Nga 1 có 15 bài bao gồm các nội dung phù hợp với trình độ bậc 1 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam (tương đương trình độ A1 theo Khung tham chiếu Châu Âu) như sau:

  • Bảng chữ cái, các âm, các ngữ điệu trong tiếng Nga;
  • Danh từ, đại từ biến đổi ở 6 cách số ít;
  • Thì, thức và thể của các động từ thông dụng;
  • Một số trạng từ thông dụng.
  • Từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp thông dụng theo các chủ đề thường nhật như bản thân, gia đình, học tập…
  • Hệ thống bài tập đọc và viết.

+ Học phần này giúp sinh viên có kiến thức cơ bản về tiếng Nga (từ vựng, cấu trúc câu) và vận dụng được kiến thức đó để thực hành xây dựng các kỹ năng đọc – viết ở mức độ cơ bản.

22. Nghe – Nói Nga 2                                                                               4 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 1

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 7 bài, bao gồm các nội dung cơ bản phù hợp với trình độ bậc 2 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam (tương đương trình độ A2 của Khung tham chiếu Châu Âu) như sau:

  • Các ngữ điệu trong tiếng Nga;
  • Danh từ, đại từ, tính từ biến đổi ở 6 cách số ít và số nhiều;
  • Thì, thức và thể của các động từ thông dụng;
  • Một số trạng từ thông dụng;
  • Sơ lược về từ chỉ trạng thái;
  • Từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp thông dụng theo các chủ đề cơ bản về bản thân và nhu cầu thiết yếu trong đời sống hằng ngày như con người, gia đình, cuộc sống, học tập, sở thích…
  • Hệ thống bài tập nghe và nói

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức cơ bản về tiếng Nga (ngữ pháp, từ vựng) để phát triển kỹ năng đọc, viết tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để giao tiếp ở mức độ cơ bản.

23. Đọc – Viết Nga 2                                                                                4 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Đọc – Viết Nga 1

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 7 bài, bao gồm các nội dung cơ bản phù hợp với trình độ bậc 2 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam (tương đương trình độ A2 của Khung tham chiếu Châu Âu) như sau:

  • Các ngữ điệu trong tiếng Nga;
  • Danh từ, đại từ, tính từ biến đổi ở 6 cách số ít và số nhiều;
  • Thì, thức và thể của các động từ thông dụng;
  • Một số trạng từ thông dụng;
  • Sơ lược về từ chỉ trạng thái;
  • Từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp thông dụng theo các chủ đề cơ bản về bản thân và nhu cầu thiết yếu trong đời sống hằng ngày như con người, gia đình, cuộc sống, học tập, sở thích…
  • Hệ thống bài tập nghe và nói.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức cơ bản về tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để thực hành các kỹ năng đọc – viết ở mức độ cao hơn về độ dài bài đọc và bài viết, độ phức tạp của các mẫu câu.

24. Nghe – Nói Nga 3                                                                               3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 2

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 6 bài bao gồm các nội dung phù hợp với trình độ ở giai đoạn đầu của bậc 3 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam tương đương giai đoạn đầu của trình độ B1 theo Khung tham chiếu Châu Âu) như sau:

  • Từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp thông dụng theo các chủ đề về cuộc sống thường nhật như bản thân, gia đình, học tập, công việc, thành phố và giao thông...;
  • Các bài nghe độc thoại/ hội thoại/ đa thoại theo chủ đề đã nêu trên;
  • Các mẫu bài nói theo các chủ đề đã nêu trên;
  • Hệ thống bài tập nghe và nói.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức về tiếng Nga (ngữ pháp, từ vựng, cấu trúc câu phức tạp) phát triển kỹ năng nghe, nói và vận dụng được kiến thức đó để giao tiếp tương đối tự tin.

25. Đọc – Viết Nga 3 3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Đọc – Viết Nga 2

-         Nội dung môn học:

+       Học phần này сó 6 bài bao gồm các nội dung phù hợp với trình độ ở giai đoạn đầu của bậc 3 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam (tương đương giai đoạn đầu của trình độ B1 theo Khung tham chiếu Châu Âu) như sau:

  • Cấu trúc chủ động và bị động với động từ hoàn thành và chưa hoàn thành thể;
  • Các động từ với tiểu từ “-ся”;
  • Tính động từ chủ động, bị động thời hiện tại, thời quá khứ
  • Cấp so sánh của tính từ và trạng từ
  • Dạng đầy đủ và dạng rút gọn của tính từ
  • Quan hệ định ngữ, quan hệ không gian trong câu đơn và câu phức
  • Động từ chuyển động có và không có tiếp đầu tố: nhóm động từ, thể động từ
  • Các bài đọc và bài viết mẫu theo chủ đề về cuộc sống thường nhật như bản thân, gia đình, học tập, công việc, thành phố và giao thông...;
  • Hệ thống bài tập đọc và viết theo chủ đề đã nêu.

+      Học phần giúp sinh viên có kiến thức nâng cao về tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để thực hành các kỹ năng đọc – viết ở mức độ cao hơn về độ dài bài đọc và bài viết, độ phức tạp và đa dạng của các mẫu câu, sử dụng thành thạo các cấu trúc ngữ pháp căn bản của tiếng Nga.

26. Nghe – Nói Nga 4 3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 3

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 3 bài bao gồm các nội dung phù hợp với trình độ ở giai đoạn sau của bậc 3 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam (tương đương giai đoạn sau của trình độ B1 theo Khung tham chiếu Châu Âu) như sau:

  • Từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp thông dụng theo các chủ đề về nước nga (tổng quan, lịch sử, địa lý), truyền thống, lễ hội, văn hóa, sức khỏe, du lịch, thể thao.
  • Các bài nghe độc thoại/ đa thoại theo chủ đề đã nêu trên.
  • Các mẫu bài nói theo các chủ đề đã nêu trên.
  • Hệ thống bài tập nghe và nói.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức về tiếng Nga (ngữ pháp, từ vựng, cấu trúc câu phức tạp), về đất nước và văn hóa Nga, phát triển kỹ năng nghe, nói và vận dụng được kiến thức đó để giao tiếp tương đối tự tin.

27. Đọc – Viết Nga 4 3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Đọc – Viết Nga 3

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 3 bài bao gồm các nội dung phù hợp với trình độ ở giai đoạn sau của bậc 3 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam (tương đương giai đoạn sau của trình độ B1 theo Khung tham chiếu Châu Âu) như sau:

  • Từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp thông dụng theo các chủ đề về nước nga (tổng quan, lịch sử, địa lý), truyền thống, lễ hội, văn hóa, sức khỏe, du lịch, thể thao.
  • Các bài nghe độc thoại/ đa thoại theo chủ đề đã nêu trên.
  • Các mẫu bài nói theo các chủ đề đã nêu trên.
  • Hệ thống bài tập đọc và viết.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức nâng cao về tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để rèn luyện kỹ năng đọc – viết với các văn bản có độ phức tạp cao, lượng từ vựng lớn và cấu trúc câu phức tạp.

28. Nghe – Nói Nga 5 3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 4

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 3 chủ đề, bao gồm các nội dung phù hợp với trình độ ở giai đoạn đầu của bậc 4 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam tương đương giai đoạn đầu của trình độ B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu) như sau:

  • Từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp, mẫu nghi thức lời nói thông dụng theo các chủ đề rộng: thế giới chúng ta đang sống (thủ đô hay tỉnh thành, sự giàu có…), nghề nghiệp (thế hệ trẻ, chọn nghề, bình đẳng giới trên thị trường lao động…) và cuộc sống cá nhân (tình yêu, hôn nhân, gia đình...)
  • Các bài nghe và video độc thoại/ hội thoại/ đa thoại theo chủ đề đã nêu trên.
  • Các mẫu bài nói theo các chủ đề đã nêu trên.
  • Hệ thống bài tập nghe và nói.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức nâng cao về tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để thực hành các kỹ năng nghe - nói đối với các bài nghe, bài nói dài,  các mẫu câu phức tạp.

29. Đọc – Viết Nga 5 3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Đọc – Viết Nga 4

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 8 chủ đề, bao gồm các nội dung phù hợp với trình độ ở giai đoạn đầu của bậc 4 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam (tương đương giai đoạn đầu của trình độ B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu) như sau:

  • Từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp, mẫu nghi thức lời nói thông dụng theo các chủ đề về gia đình, nghề nghiệp, giáo dục, thành phố, phương tiện thông tin liên lạc, du lịch, nhà ở, công việc.
  • Các bài đọc theo chủ đề về gia đình, nghề nghiệp, giáo dục.
  • Các bài viết mẫu sử dụng văn phong khác nhau (viết thư điện tử, nhật ký, thông báo, tiểu sử...) phù hợp với các chủ đề về thành phố, phương tiện thông tin liên lạc, du lịch, nhà ở, công việc.
  • Hệ thống bài tập đọc và viết.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức nâng cao về tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để thực hành các kỹ năng đọc – viết đối với các bài đọc, bài viết dài, các mẫu câu phức tạp.

30. Nghe – Nói Nga 6 3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 5

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 2 chủ đề, bao gồm các chủ đề cấp thiết trong xã hội hiện đại phù hợp với trình độ ở giai đoạn sau của bậc 4 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam (tương đương giai đoạn sau của trình độ B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu). Cụ thể:

  • Từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp, mẫu nghi thức lời nói theo các chủ đề về khoa học và công nghệ, văn hóa trong xã hội hiện đại.
  • Các bài nghe và video độc thoại/ hội thoại/ đa thoại theo chủ đề đã nêu trên.
  • Các mẫu bài nói theo các chủ đề đã nêu trên.
  • Hệ thống bài tập nghe và nói.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức nâng cao về tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để thực hành các kỹ năng nghe - nói đối với các bài nghe, bài nói dài,  các mẫu câu phức tạp và đa dạng, sử dụng thành thạo các cấu trúc ngữ pháp căn bản của tiếng Nga.

31. Đọc – Viết Nga 6 3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Đọc – Viết Nga 5

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 10 chủ đề, bao gồm các nội dung phù hợp với trình độ ở giai đoạn sau của bậc 4 theo Khung NLNN 6 bậc của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam (tương đương giai đoạn sau của trình độ B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu) như sau:

  • Từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp, mẫu nghi thức lời nói theo các chủ đề về vui chơi-giải trí, du lịch, con người, phong cách sống, xã hội hiện đại, học tập, con người, thiên nhiên, khí hậu, thời tiết và lễ hội.
  • Các bài đọc theo chủ đề về vui chơi-giải trí, du lịch, con người, phong cách sống, xã hội hiện đại.
  • Các bài viết mẫu sử dụng văn phong khác nhau (viết thư, nhật ký, thông báo, quảng cáo, bài nghị luận...) phù hợp với các chủ đề về xã hội hiện đại, học tập, con người, thiên nhiên, khí hậu, thời tiết và lễ hội.
  • Hệ thống bài tập đọc và viết.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức nâng cao về tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để thực hành các kỹ năng đọc – viết đối với các bài đọc, bài viết dài,  các mẫu câu phức tạp và đa dạng, sử dụng thành thạo các cấu trúc ngữ pháp căn bản của tiếng Nga.

32. Lý thuyết tiếng Nga 1                                                                       4 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 4, Đọc – Viết Nga 4

-         Nội dung môn học:

+        Học phần có 2 phần, 10 bài bao gồm các nội dung cơ bản sau:

- Ngữ âm học:

  • Các đơn vị ngữ âm tiếng Nga (âm tố, âm tiết, từ ngữ âm, phách ngữ âm, câu ngữ âm, trọng âm, ngữ điệu);
  • Cách phiên ngữ âm học;
  • Các đặc trưng cấu âm, phân loại;
  • Những đặc trưng biến âm theo vị trí (biến âm theo vị trí của nguyên âm; biến âm theo vị trí của phụ âm).

- Từ vựng học

  • Khái niệm về từ vựng, từ vựng học
  • Chức năng định danh của từ;
  • Ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp của từ;
  • Từ đơn nghĩa và từ đa nghĩa;
  • Các phương thức chuyển nghĩa của từ: ẩn dụ, hoán dụ, tỷ dụ;
  • Từ đồng nghĩa; Từ trái nghĩa; Từ đồng âm; Từ gần âm;
  • Các nhóm từ vựng-ngữ nghĩa;

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức về ngữ âm học, từ vựng học tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để phát triển và hoàn thiện các kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chú trọng phát âm đúng và sử dụng từ ngữ hợp văn cảnh.

33. Lý thuyết tiếng Nga 2                                                                       4 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Lý thuyết tiếng Nga 1

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 2 phần, 8 bài bao gồm các nội dung cơ bản sau:

- Từ pháp học:

  • các phương thức biểu hiện ý nghĩa ngữ pháp của từ, các nguyên tắc phân chia từ loại.
  • các từ loại (danh từ, động từ, tính từ, số từ...).

- Cú pháp học:

  • khái niệm cú pháp, liên kết cú pháp, quan hệ cú pháp;
  • các đơn vị cú pháp cơ bản: dạng từ, cụm từ, câu.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức về từ pháp học, cú pháp học tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để phát triển và hoàn thiện các kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chú trọng sử dụng đúng từ loại và cấu trúc câu.

34. Văn học Nga                                                                                       4 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 4, Đọc – Viết Nga 4

-         Nội dung môn học:

+        Học phần có 2 phần, bao gồm các nội dung sau:

  • các thuật ngữ chuyên ngành văn học;
  • các trào lưu và các giai đoạn văn học Nga;
  • các tác giả và các tác phẩm tiêu biểu của Văn học Nga thế kỉ XIX, XX và văn học đương đại;

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức về lý luận văn học, văn học sử, phương pháp đọc hiểu và phân tích một tác phẩm văn học (trích giảng văn học); vận dụng kiến thức đó để nâng cao các kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, thông qua các tác phẩm hiểu hơn về đất nước và văn hóa Nga.

35. Đất nước học Nga                                                                              4 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 3, Đọc – Viết Nga 3

-         Nội dung môn học:

+        Học phần có 3 phần, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Địa lý tự nhiên và xã hội Nga đương đại.
  • Lịch sử nước Nga từ khi thành lập nhà nước phong kiến đầu tiên (thế kỉ IX) đến Liên bang Nga ngày nay;
  • Nền văn hóa dân tộc Nga: truyền thống dân tộc, tập tục lễ hội, đời sống sinh hoạt và  tính cách điển hình của người Nga.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức đại cương về nước Nga (địa lý tự nhiên, lịch sử và văn hóa) và vận dụng được kiến thức đó để giao tiếp thành công với người bản ngữ, tránh được các cú sốc văn hóa.

36. Ngữ pháp thực hành Nga                                                                 3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 2, Đọc – Viết Nga 2

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 10 bài, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • phạm trù cách của danh từ (có/không có giới từ);
  • thì và thể của động từ;
  • động từ chuyển động;
  • tính động từ và trạng động từ.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức hệ thống về ngữ pháp của tiếng Nga (từ loại, câu đơn, câu phức) và vận dụng được kiến thức đó vào việc phát triển các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cũng như giao tiếp trong thực tế.

37. Nghi thức lời nói Nga                                                                        3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 2, Đọc – Viết Nga 2

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 15 chủ đề, bao gồm các nội dung cơ bản sau

  • Từ vựng, các mẫu câu, mẫu nghi thức lời nói cần thiết (xưng hô, chào hỏi, làm quen, yêu cầu, đề nghị, cám ơn, chúc mừng...),
  • Luyện phát âm, chỉnh âm, ngữ điệu.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức về các mẫu câu, mẫu nghi thức lời nói căn bản và vận dụng được kiến thức đó để phát triển kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Nga và thực hành giao tiếp tốt với người Nga.

38. Tu từ học Nga                                                                                     2 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Lý thuyết tiếng Nga 2

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 6 phần, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Những khái niệm cơ bản thuộc về cấu trúc của tu từ học;
  • Đối tượng, nhiệm vụ  nghiên cứu của Tu từ học;
  • Lịch sử và phạm trù của phong cách;
  • Phong cách chức năng và các khái niệm liên quan;
  • Các nguyên tắc tiếp cận cơ bản của việc phân loại tu từ;
  • Các loại và tiểu loại phong cách chức năng và các đặc trưng ngôn ngữ của chúng.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức về vị trí, vai trò của tu từ học trong lý thuyết tiếng Nga hiện đại và vận dụng được kiến thức đó để sử dụng ngôn ngữ đúng theo các đặc trưng về thể loại phong cách chức năng tùy theo mục đích.

39. Ngữ nghĩa học Nga                                                                            2 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Lý thuyết tiếng Nga 2

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 3 bài, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Vị trí, vai trò của ngữ nghĩa học trong lý thuyết tiếng Nga hiện đại;
  • Những khái niệm cơ bản thuộc về ngữ nghĩa học: hệ thống, ý nghĩa, cấu trúc và phạm trù; Phương pháp phân tích thành tố nghĩa;
  • Đối tượng, nhiệm vụ nghiên cứu của ngữ nghĩa học;
  • Các quan niệm về nghĩa của từ, mệnh đề, câu và phát ngôn.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức về vị trí, vai trò của ngữ nghĩa học trong lý thuyết tiếng Nga hiện đại và vận dụng được kiến thức đó để sử dụng đúng nghĩa của từ trong văn cảnh.

40. Kỹ năng viết tóm tắt                                                                         2 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-                               Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 3, Đọc – Viết Nga 3

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 4 chương, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Những phương tiện ngôn ngữ và từ vựng giúp thực hiện kỹ năng viết tóm tắt;
  • Cách viết một bài tóm tắt nội dung;
  • Cách tóm tắt một văn bản khoa học;
  • Viết tóm tắt với các loại văn bản khác (văn bản văn phong khoa học, chính luận, nghệ thuật,...)

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức lý thuyết cơ bản của việc trình bày tóm tắt văn bản theo các phong cách văn bản khác nhau và vận dụng được kiến thức đó để lực thu thập, xử lý dữ liệu thông tin từ các loại văn bản khác nhau  và viết tóm tắt một cách hệ thống, khoa học.

41. Lý thuyết dịch tiếng Nga                                                                  3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-                               Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 2, Đọc – Viết Nga 2

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 3 phần, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Các vấn đề cơ bản của lý thuyết dịch;
  • Một số thể loại dịch thuật cơ bản (dịch ngữ nghĩa, dịch truyền đạt, dịch nguyên văn ...);
  • Các phương pháp chuyển đổi trong dịch thuật (thủ pháp từ vựng, ngữ pháp, phong cách);
  • Mô hình tổng hợp của quá trình dịch;
  • Dịch thực hành văn bản.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức cơ bản về dịch thuật như một khoa học độc lập; về vai trò và xu hướng phát triển nghiệp vụ dịch thuật trong thời đại toàn cầu hóa; về lý luận và quan điểm dịch thuật hiện đại; vận dụng được kiến thức đó để phân tích, so sánh đối chiếu và biên – phiên dịch các văn bản có lựa chọn định hướng

42. Dịch thực hành tiếng Nga    1                                                          5 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-                               Học phần học trước: Lý thuyết dịch tiếng Nga

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 2 phần, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Khái niệm cơ bản về khoa học dịch, về cách thức tiếp cận và xử lý văn bản;
  • Các yếu tố ngôn ngữ học cần lưu ý trong dịch Nga-Việt, Việt-Nga (từ vựng, từ pháp, cú pháp, thành ngữ, danh từ riêng...)
  • Các văn bản theo chủ đề và văn phong khác nhau để thực hành dịch.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức cơ bản về khoa học dịch, về cách thức tiếp cận và xử lý văn bản, kiến thức ngôn ngữ và ngoài ngôn ngữ của tiếng Nga và tiếng Việt; vận dụng được kiến thức đó để chuyển tải nội dung của văn bản gốc sang văn bản dịch.

43. Dịch thực hành tiếng Nga 2                                                             5 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-                               Học phần học trước: Dịch thực hành tiếng Nga 1

-         Nội dung môn học:

+        Học phần có 2 phần, 14 chủ đề bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Hệ thống từ vựng - ngữ pháp và các cấu trúc ngữ nghĩa theo các chủ đề văn hóa, đất nước học và phong cách giao tiếp xuyên ngữ;
  • Các văn bản theo chủ đề và văn phong khác nhau;
  • Các bài thực hành dịch (các tập tin và văn bản) dựa trên hai hình thức dịch viết và dịch nói theo hai chiều Nga – Việt; Việt – Nga;

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức về khoa học dịch và lý thuyết dịch, về cách thức tiếp cận và xử lý các phát ngôn và văn bản; về đặc trưng ngôn ngữ, ngữ liệu, phương tiện, loại hình, kỹ thuật cần thiết phục vụ cho các kỹ năng nghe - nói, đọc - viết, dịch nói, dịch viết  hai chiều Nga - Việt, Việt – Nga; vận dụng được kiến thức đó để dịch dưới 2 hình thức viết và nói.

44. Thực hành nghề nghiệp tiếng Nga                                                  2 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Giao tiếp tiếng Nga thương mại 1 hoặc Giao tiếp tiếng Nga du lịch 1

-         Nội dung môn học: Tiếp cận, tìm hiểu nhu cầu, đặc thù nghề nghiệp, làm quen với các thao tác thuộc kĩ năng ngành nghề đã định hướng  (nghiên cứu ngôn ngữ Nga, tiếng Nga trong ngành y, du lịch, thương mại) thông qua các buổi nói chuyện chuyên đề với các chuyên gia ngành và các buổi tiếp xúc thực tế.

45. Thực tập nghề nghiệp 1 tiếng Nga 2 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: Theo quy chế thực tập của Trường, Thực hành nghề nghiệp tiếng Nga

-         Nội dung môn học:

Bước đầu tiếp cận và tìm hiểu nhu cầu, mức độ tuyển dụng nghề nghiệp, làm quen với các thao tác thuộc kỹ năng ngành nghề đã định hướng hoặc chuyển đổi linh hoạt theo yêu cầu của nơi nhận thực tập, bồi dưỡng khả năng thực hành tiếng dưới hướng dẫn trực tiếp của các chuyên gia trong các lĩnh vực nghiệp vụ khác nhau.

46. Thực tập nghề nghiệp 2 tiếng Nga                                                 6 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: Theo quy chế thực tập của Trường, Thực tập nghề nghiệp 1 tiếng Nga

-         Nội dung môn học:

Sinh viên thực tập trong môi trường tiếng thực tế trong cộng đồng những người sử dụng tiếng Nga tại các công sở, trường học; Hòa nhập và thực hiện các nhiệm vụ ngành nghề đã định hướng hoặc chuyển đổi linh hoạt theo yêu cầu của nơi nhận thực tập nhằm hoàn thiện, nâng cao các kỹ năng thực hành tiếng và dịch thuật dưới hướng dẫn trực tiếp của các chuyên gia trong các lĩnh vực nghiệp vụ khác nhau.

47. Giao tiếp tiếng Nga thương mại 1                                                  5 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 3, Đọc – Viết Nga 3

-         Nội dung môn học:

+        Học phần có 6 chương, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Kiến thức ngôn ngữ, kỹ năng sử dụng tiếng Nga trong lĩnh vực thương mại:
  • Các khái niệm, kiến thức về nghề nghiệp, chức vụ trong công ty;
  • Tìm hiểu các loại hình và hoạt động của các công ty, tổ chức thương mại;
  • Tìm hiểu về thị trường hàng hóa, xuất nhập khẩu;
  • Các kỹ năng thực hiện giao dịch như nhận - trả lời điện thoại, nhận – để lại tin nhắn, nhận – xác nhận đơn đặt hàng, xử lý các tình huống trong công việc;
  • Các kỹ năng làm việc như thảo luận, nêu ý kiến, thuyết trình;
  • Lập chương trình làm việc, kế hoạch làm việc;
  • Viết lý lịch, lập hồ sơ, phỏng vấn xin việc làm và các kỹ năng giao tiếp thông thường khác;
  • Tìm hiểu văn hóa giao tiếp tiếng Nga nơi công sở.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức ngôn ngữ, kỹ năng sử dụng tiếng Nga trong lĩnh vực thương mại ở cấp độ căn bản và vận dụng được kiến thức đó để thực hành giao tiếp với các đối tác nói tiếng Nga và xử lý các tình huống thương mại ở mức độ cơ bản.

48. Giao tiếp tiếng Nga du lịch 1                                                           5 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Nghe – Nói Nga 3, Đọc – Viết Nga 3

-         Nội dung môn học:

+        Học phần có 9 chương, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Các chủ điểm từ vựng, thuật ngữ, các khái niệm và kiến thức chung về ngành du lịch;
  • Các cấu trúc ngữ pháp thiết yếu được sử dụng trong từng lĩnh vực cụ thể của hoạt động dịch vụ du lịch;
  • Khái niệm về các loại hình du lịch;
  • Các loại dịch vụ du lịch;
  • Các kỹ năng thực hiện nghiệp vụ du lịch bằng tiếng Nga.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức cơ bản về lĩnh vực du lịch, về đặc điểm của tiếng Nga sử dụng trong từng lĩnh vực cụ thể của hoạt động dịch vụ du lịch và vận dụng được kiến thức đó để giao tiếp có hiệu quả với khách du lịch nói tiếng Nga cũng như thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực du lịch.

49. Giao tiếp tiếng Nga thương mại 2                                                  5 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Giao tiếp tiếng Nga thương mại 1

-         Nội dung môn học:

+        Học phần có 6 chương, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Các kiến thức ngôn ngữ, kỹ năng sử dụng tiếng Nga trong lĩnh vực thương mại: hợp đồng sản xuất, thương mại, dịch vụ;
  • Các loại thư tín thương mại; các loại văn bản, giấy tờ trong khi thực hiện nghiệp vụ thương mại;
  • Các hình thức bảo hiểm, công ty bảo hiểm;
  • Các loại hình ngân hàng, các dịch vụ tài chính – ngân hàng;
  • Các kiến thức cơ bản về thị trường chứng khoán và thuế.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức ngôn ngữ, kỹ năng sử dụng tiếng Nga trong lĩnh vực thương mại ở cấp độ nâng cao và vận dụng được kiến thức đó để thực hiện các nghiệp vụ tại công ty, công sở.

50. Giao tiếp tiếng Nga du lịch 2                                                           5 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: không

-         Học phần học trước: Giao tiếp tiếng Nga du lịch 1

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 6 chương, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc cần thiết được sử dụng trong từng lĩnh vực cụ thể của hoạt động dịch vụ du lịch.
  • Các chủ điểm từ vựng, ngữ pháp tiếng Nga để ứng dụng vào giao tiếp khi thuyết minh, tổ chức, quản lý, điều hành trong lĩnh vực du lịch.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức về cách sử dụng tiếng Nga trong lĩnh vực du lịch và vận dụng được kiến thức đó để đàm phán, giao tiếp, thuyết minh, tổ chức, quản lý, điều hành trong lĩnh vực du lịch.

51. Khoá luận tốt nghiệp                                                                        6 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết/ học trước: Theo quy định hằng năm của Khoa

-         Nội dung môn học:

Sinh viên tiến hành nghiên cứu theo đề tài của một chuyên ngành hẹp đã được Hội đồng Khoa học và Đào tạo Khoa thông qua dưới sự hướng dẫn của 1 hoặc 2 giảng viên và viết bài nghiên cứu theo đúng các quy chuẩn của một bài báo cáo nghiên cứu khoa học.

52. Nói tiếng Nga tổng hợp                                                                     3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: RUSS1402

-         Học phần học trước: Đã tích lũy 98 tín chỉ

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 8 chủ đề, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • hệ thống từ vựng, ngữ pháp, cấu trúc câu và nghi thức lời nói theo các chủ đề về thời trang và cuộc sống, phụ nữ và các vấn đề của họ, sức khỏe và con người...
  • các bài khóa theo các chủ đề đã nêu trên;

+        Hệ thống bài tập thực hành độc thoại, đối thoại và đa thoại.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức nâng cao về kỹ năng nói tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để giao tiếp lưu loát và xử lý tình huống linh hoạt.

53. Viết tiếng Nga tổng hợp                                                                   3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: RUSS1404

-         Học phần học trước: Đã tích lũy 98 tín chỉ

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 5 chương, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • các kỹ năng viết luận: lựa chọn đề tài, xây dựng bố cục, xác định câu dẫn nhập, câu luận đề; phân biệt đề tài và ý chủ đạo, các câu đại ý; phần kết luận;
  • các bài luận theo từng thể loại khác nhau như: trần thuật - miêu tả, so sánh - đối chiếu, nguyên nhân- kết quả, biện luận…;
  • hệ thống từ vựng, ngữ pháp, các cấu trúc điển hình để diễn đạt ý trong từng phần của mỗi bài luận theo từng chủ đề cụ thể.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức nâng cao về kỹ năng viết tiếng Nga và vận dụng được kiến thức đó để viết văn bản hoàn chỉnh, logic, có lập luận rõ ràng và đúng ngữ pháp, đúng chính tả.

54. Chuyên đề lý thuyết tiếng Nga hiện đại                                         3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: RUSS1324

-         Học phần học trước: Đã tích lũy 98 tín chỉ

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 4 phần, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Dẫn nhập về vị trí, vai trò, giá trị của tiếng Nga trong hệ thống ngôn ngữ Xla-vơ và thế giới;
  • Các vấn đề ngữ pháp của tiếng Nga hiện đại: các quan điểm, phương diện, và đối tượng nghiên cứu;
  • Cú pháp câu đơn và câu phức.

Học phần giúp sinh viên có kiến thức về vị thế của tiếng Nga trong hệ thống ngôn ngữ Slavo cũng như các vấn đề của tiếng Nga hiện đại; vận dụng được kiến thức đó để nâng cao 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết và sử dụng đúng từ ngữ, mẫu câu trong các tình huống giao tiếp sát thực tế.

55. Chuyên đề dịch tiếng Nga                                                                 3 tín chỉ

-         Học phần tiên quyết: RUSS1440

-         Học phần học trước: Đã tích lũy 98 tín chỉ

-         Nội dung môn học:

+        Học phần này có 5 phần, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

  • Các kiến thức, thủ pháp để nhận biết và xử lý văn bản dịch dựa theo phong cách chức năng;
  • Các kiến thức ngôn ngữ (từ vựng, ngữ pháp, cấu trúc ngữ nghĩa) nâng cao để ứng dụng trong việc chuyển nghĩa văn bản;
  • Các kiến thức xã hội, văn hóa, đất nước học ứng dụng vào việc dịch các văn bản dưới cả 2 hình thức nói, viết theo các văn phong và chủ điểm khác nhau.

+        Học phần giúp sinh viên có kiến thức và kỹ năng tổng hợp về dịch và vận dụng được kiến thức đó để phân tích và tạo lập văn bản chuyển ngữ đơn chiều và đa chiều phục vụ cho việc dịch viết và nói Nga- Việt, Việt-Nga.

E.       5. ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY

 

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Họ và tên giảng viên (*)
(bao gồm học hàm, học vị)

Chuyên môn

Đơn vị công tác

1

2

SƯ PHẠM TIẾNG NGA

POLI1001

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin

5

K.GDCT

 

X

 

POLI1003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

K.GDCT

 

X

 

POLI1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

K.GDCT

 

X

 

POLI1903

Pháp luật đại cương

2

K.GDCT

 

X

 

PSYC1001

Tâm lý học đại cương

2

K.TLH

 

X

 

TTTH1001

Tin học căn bản

3*

TTTH

 

X

 

PHYL2410

Giáo dục thể chất 1

1**

K.GDTC

 

X

 

 

Giáo dục thể chất 2

1**

K.GDTC

 

X

 

 

Giáo dục thể chất 3

1**

 

 

X

 

10.

MILI2401

Giáo dục Quốc phòng - Học phần I

30 tiết**

K.GDQP

 

X

 

11.

MILI2402

Giáo dục Quốc phòng - Học phần II

30 tiết**

K.GDQP

 

X

 

12.

MILI2403

Giáo dục Quốc phòng - Học phần III

85 tiết**

K.GDQP

 

 

 

13.

MILI2404

Giáo dục Quốc phòng - Học phần IV

20 tiết**

K.GDQP

 

X

 

14.

RUSS1205

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

TS. Vũ Thị Hồng Vân

 

X

 

TS. Nguyễn Thị Thanh Hà

 

X

 

ThS. Bùi Thị Phương Thảo

 

X

 

ThS Lý Thị Mỹ Hạnh

 

X

 

15.

RUSS1401

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

ThS. Đỗ Thị Phương Thư

 

X

 

16.

RUSS1320

Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt

2

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

ThS. Bùi Thị Phương Thảo

 

X

 

17.

RUSS1011

Nghe – Nói Nga 1

4

TS. Vũ Thị Phương Thảo

TH.S Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

18.

RUSS1015

 

Đọc – Viết Nga 1

 

4

TS. Vũ Thị Phương Thảo

TH.S Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

19.

RUSS1401

 

Nghe – Nói Nga 2

 

4

TS. Vũ Thị Phương Thảo

TH.S Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

20.

RUSS1407

 

Đọc – Viết Nga 2

 

4

TS. Vũ Thị Phương Thảo

TH.S Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

21.

RUSS1013

Nghe – Nói Nga 3

3

THS. Đoàn Tuyết Trinh

TS. Đặng Thị Thu Hương

 

X

 

22.

RUSS1017

 

Đọc – Viết Nga 3

 

3

THS. Đoàn Tuyết Trinh

TS. Đặng Thị Thu Hương

 

X

 

23.

RUSS1014

 

Nghe – Nói Nga 4

 

3

THS. Đoàn Tuyết Trinh

TS. Đặng Thị Thu Hương

 

X

 

24.

RUSS1018

Đọc – Viết Nga 4

3

THS. Đoàn Tuyết Trinh

TS. Đặng Thị Thu Hương

 

X

 

25.

RUSS1314

Nghe – Nói Nga 5

3

TS. Vũ T Phương Thảo

 

X

 

TS. Nguyễn Thị Hằng

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.

RUSS1402

Nghe – Nói Nga 6

3

TS. Đặng Thị Thu Hương

 

X

 

TS. Nguyễn Thị Giang

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.

RUSS13115

Đọc – Viết Nga 5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

ThS. Hoàng Ngọc Trâm

 

X

 

ThS. Nguyễn Thị Minh Nguyệt

 

 

 

 

 

 

 

28.

RUSS1404

Đọc – Viết Nga 6

3

 

 

 

 

ThS. Nguyễn Thị Minh Nguyệt

 

 

 

ThS. Hoàng Ngọc Trâm

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.

RUSS1406

Lý thuyết tiếng Nga 1

4

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

 

 

 

 

ThS. Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

 

 

 

 

ThS. Hoàng Ngọc Trâm

 

X

 

30.  +

RUSS1407

Lý thuyết tiếng Nga 2

4

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

 

 

 

 

ThS. Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

 

 

 

 

ThS. Hoàng Ngọc Trâm

 

X

 

31.

RUSS1033

Văn học Nga

4

TS. Đặng Thị Thu Hương

 

X

 

CN. Lâm Ngọc Sơn

 

X

 

32.

RUSS1313

Đất nước học Nga

4

 

 

 

 

TS. Vũ Thị Phương Thảo

 

X

 

CN. Phan Đình Hoàng

 

X

 

33.

RUSS1408

Ngữ pháp thực hành Nga

3

 

 

 

 

 

 

 

 

CN. Trần Lê Quân

 

X

 

TS Phạm Xuân Mai

 

X

 

ThS Hoàng Ngọc Trâm

 

X

 

34.

RUSS1043

Nghi thức lời nói Nga

3

Natalia Zolkina

 

 

X

TS. Nguyễn Thị Giang

 

X

 

TS. Nguyễn Thị Hằng

 

X

 

35.

RUSS1031

Tu từ học Nga

2

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

TS. Vũ Thị Phương Thảo

 

X

 

TS. Nguyễn Thị Giang

 

X

 

36.

RUSS1032

Ngữ nghĩa học Nga

2

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

TS. Vũ Thị Phương Thảo

 

X

 

TS. Nguyễn Thị Giang

 

X

 

37.

RUSS1317

Lý thuyết dịch tiếng Nga

3

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

 

 

 

 

TS. Vũ Thị Phương Thảo

 

X

 

38.

RUSS1439

Dịch thực hành tiếng Nga 1

5

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

 

 

 

 

TS. Vũ Thị Phương Thảo

 

X

 

 

 

 

 

ThS. Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

 

 

 

 

TS. Nguyễn Thị Giang

 

X

 

39.

RUSS1440

Dịch thực hành tiếng Nga 2

5

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

 

 

 

 

TS. Vũ Thị Phương Thảo

 

X

 

 

 

 

 

ThS. Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

 

 

 

 

TS. Nguyễn Thị Giang

 

X

 

40.

RUSS1441

Thực hành nghề nghiệp tiếng Nga/Anh

2

Khoa Tiếng Nga

 

 

 

41.

RUSS1442

Thực tập nghề nghiệp 1 tiếng Nga

2

Khoa Tiếng Nga

 

 

 

42.

RUSS1443

Thực tập nghề nghiệp 2 tiếng Nga

6

Khoa Tiếng Nga

 

 

 

43.

RUSS1444

Giao tiếp tiếng Nga thương mại 1

5

TS. Nguyễn Thị Giang

 

X

 

 

 

 

 

TS. Nguyễn Thị Hằng

 

X

 

 

 

 

 

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

 

 

 

 

ThS. Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

44.

RUSS1445

Giao tiếp tiếng Nga du lịch 1

5

TS. Nguyễn Thị Giang

 

X

 

 

 

 

 

TS. Nguyễn Thị Hằng

 

X

 

 

 

 

 

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

 

 

 

 

ThS. Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

45.

RUSS1446

Giao tiếp tiếng Nga thương mại 2

5

TS. Nguyễn Thị Giang

 

X

 

 

 

 

 

TS. Nguyễn Thị Hằng

 

X

 

 

 

 

 

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

 

 

 

 

ThS. Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

46.

RUSS1447

Giao tiếp tiếng Nga du lịch 2

5

TS. Nguyễn Thị Giang

 

X

 

 

 

 

 

TS. Nguyễn Thị Hằng

 

X

 

47.

 

 

 

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

48.

 

 

 

ThS. Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

49.

RUSS1448

Khóa luận tốt nghiệp (tiếng Nga)

6

Khoa Tiếng Nga

 

 

 

50.

RUSS1419

Nói tiếng Nga tổng hợp

3

Natalia Zolkina

 

 

X

 

 

 

 

TS. Nguyễn Thị Giang

 

X

 

 

 

 

 

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

51.

RUSS1420

Viết tiếng Nga tổng hợp

3

Natalia Zolkina

 

 

X

 

 

 

 

TS. Nguyễn Thị Hằng

 

X

 

 

 

 

 

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

52.

RUSS1421

Chuyên đề lý thuyết tiếng Nga hiện đại

3

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

 

 

 

 

TS. Vũ Thị Phương Thảo

 

X

 

53.

RUSS1450

Chuyên đề dịch tiếng Nga

3

TS. Phạm Xuân Mai

 

X

 

 

 

 

 

TS. Vũ Thị Phương Thảo

 

X

 

 

 

 

 

ThS. Đoàn Tuyết Trinh

 

X

 

 

Chuyên môn của giảng viên:

  1. TS. Vũ Thị Hồng Vân: Ngôn ngữ học ứng dụng
  2. TS. Nguyễn Thị Thanh Hà: Ngôn ngữ học ứng dụng
  3. TS. Phạm Xuân Mai: Lý thuyết tiếng Nga; Dịch thuật
  4. TS. Nguyễn Thị Hằng: Lý luận phương pháp dạy-họctiếng Nga
  5. ThS. Hoàng Ngọc Trâm: Lý thuyết tiếng Nga
  6. TS. Nguyễn Thị Giang: Lý thuyết tiếng Nga
  7. TS. Vũ Thị Phương Thảo: Lý thuyết tiếng Nga; Dịch thuật
  8. ThS. Đoàn Tuyết Trinh: Lý thuyết tiếng Nga; Dịch thuật
  9. ThS. Nguyễn Thị Minh Nguyệt: Lý luận phương pháp dạy-họctiếng Nga
  10. TS. Đặng Thị Thu Hương: Văn học Nga
  11. CN. Lâm Ngọc Sơn: Lý thuyết tiếng Nga
  12. CN. Phan Đình Hoàng: Lý thuýet tiếng Nga
  13. CN. Trần Lê Quân: Lý luận phương pháp dạy-học tiếng Nga
  14. THS. Lê Thị Phương Linh: Lý thuyết tiếng Nga

+  Ghi chú:

(*) Mỗi học phần cần có nhiều hơn 1 giảng viên tham gia giảng dạy và ghi theo thứ tự ưu tiên.

Đơn vị công tác: 1-Trong Trường; 2-Ngoài Trường. Giảng viên phải có học vị từ Thạc sĩ trở lên.

F.       6. CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ GIẢNG DẠY - HỌC TẬP

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh có:

–     01 Hội trường B với sức chứa hơn 800 người, đáp ứng việc tổ chức các sự kiện lớn, các hoạt động học tập, sinh hoạt chính trị, phổ biến quy chế, tổ chức các buổi tiếp nhận ý kiến đóng góp và giải đáp thắc mắc của sinh viên, tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ của viên chức, sinh viên.

–     01 Nhà thi đấu Thể dục thể thao với sức chứa gần 500 người, đáp ứng nhu cầu học tập, tập luyện, thi đấu thể dục thể thao của viên chức, sinh viên.

–     Hơn 10 Giảng đường với sức chứa lớn, phù hợp với việc tổ chức giảng dạy nhiều học phần lý thuyết, tổ chức sinh hoạt sinh viên, thi nghiệp vụ sư phạm.

–     Nhiều phòng học với sức chứa trung bình 50 người/phòng, đáp ứng việc tổ chức giảng dạy và tổ chức thi các học phần.

–     Nhiều phòng máy vi tính hiện đại, đáp ứng nhu cầu học tập Công nghệ thông tin.

–     Nhiều phòng lab hiện đại đáp ứng nhu cầu học tập Ngoại ngữ.

–     Hệ thống mạng internet phủ toàn trường, phát wifi miễn phí cho người học truy cập mạng, đăng kí, học tập trực tuyến qua các thiết bị cá nhân.

–     Hầu hết các phòng học lý thuyết đều được trang bị hệ thống âm thanh, máy vi tính, projector, màn chiếu hiện đại/bảng tương tác.

G.      7. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Danh mục các học phần được xây dựng theo mục tiêu đào tạo. Ngoài ra, để thực hiện tốt chương trình thì:

- Giảng viên phải cung cấp đề cương chi tiết học phần kèm theo hình thức tổ chức dạy - học, cách thức đánh giá cho sinh viên ngay buổi học đầu tiên

- Người học phải tham khảo ý kiến cố vấn học tập để lựa chọn đúng học phần, biết tự tìm hiểu và xác định chương trình học tập, tự giác trong học tập và rèn luyện, tự lên kế hoạch và lập thời gian biểu cho quá trình học tập, tham khảo thêm các tài liệu học tập khác bên cạnh bài giảng của giảng viên và giáo trình.

7.2. Chương trình này được xây dựng theo định hướng phát triển năng lực cho người học. Vì vậy, việc thực hiện chương trình phải đảm bảo các yêu cầu:

–     Tập trung vào dạy cách học và rèn luyện năng lực tự học cho người học.

–     Tinh giản lý thuyết, vận dụng kiến thức vào thực tiễn, tăng cường thực hành, làm việc nhóm, thường xuyên hỏi đáp, thảo luận, thuyết trình, tranh luận, phản biện.

–     Tăng cường kết hợp giữa dạy học trên lớp với việc tạo cơ hội cho người học trải nghiệm và giải quyết những vấn đề thực tiễn.

–     Tập dượt và rèn luyện kỹ năng nghiên cứu khoa học cho người học, dần hình thành phương pháp làm việc khoa học.

–     Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông vào trong các hoạt động dạy-học (máy tính, tài nguyên internet, giáo dục từ xa, học tập trực tuyến, ...)

–     Đa dạng hóa các hình thức đánh giá, tăng cường đánh giá bằng hình thức vấn đáp hoặc thông qua các hoạt động thực hành, thuyết trình và các sản phẩm như báo cáo đánh giá, báo cáo tổng kết, tiểu luận...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đăng Nhập



Lịch công tác

Tháng Mười 2019
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
30 1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 29 30 31 1 2 3