ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CỦA 2 NĂM GẦN NHẤT

PDF. In Email
Thứ tư, 22 Tháng 6 2022 10:21

Điểm trúng tuyển các ngành đào tạo trình độ đại học năm tuyển sinh 2020 và 2021.

 

TT

Lĩnh vực/
Nhóm ngành/
Tổ hợp xét tuyển

Phương thức xét tuyển

Năm 2020

Năm 2021

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

1

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

Khoa học giáo dục

Giáo dục học

-

-

80

49

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

4

19.50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

5

24.00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

16

19.50

Ngữ văn, Toán, Vật lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

5

19.50

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

19

19.50

Quản lý giáo dục

70

61

50

41

Xét tuyển thẳng

1

-

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

15

21.50

9

23.30

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

26.52

1

27.50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

32

21.50

8

23.30

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

13

21.50

23

23.30

Đào tạo giáo viên

Giáo dục Mầm non

250

251

240

241

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

13

24.05

28

24.00

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

238

22.00

213

22.05

Giáo dục Tiểu học

550

565

250

263

Xét tuyển thẳng

1

5

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

35

27.03

24

28.18

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

305

23.75

21

25.40

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

10

27.03

-

28.18

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

40

23.75

42

25.40

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

27.03

-

28.18

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

171

23.75

171

25.40

Giáo dục Đặc biệt

113

91

60

59

Xét tuyển thẳng

1

4

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

24.53

5

25.70

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

34

19.00

28

23.40

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

24.53

1

25.70

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

34

19.00

3

23.40

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

24.53

-

25.70

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

19

19.00

18

23.40

Giáo dục Chính trị

118

93

20

15

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

5

24.68

-

27.90

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

9

21.50

1

25.75

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

24.68

1

27.90

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

72

21.50

12

25.75

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

24.68

-

27.90

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

5

21.50

1

25.75

Giáo dục Thể chất

109

76

45

51

Xét tuyển thẳng

6

8

Ngữ văn, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

24.33

6

25.37

Ngữ văn, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

34

20.50

9

23.75

Toán, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

24.33

4

25.37

Toán, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

30

20.50

24

23.75

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

156

46

80

62

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

25.05

3

25.48

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

13

20.50

13

24.40

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

25.05

2

25.48

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

9

20.50

15

24.40

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

23

20.50

29

24.40

Sư phạm Toán học

201

194

109

112

Đặc thù

1

-

Xét tuyển thẳng

30

13

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

13

29.00

8

29.52

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

121

26.25

26

26.70

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

29.00

3

29.52

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

28

26.25

62

26.70

Sư phạm Tin học

120

72

85

80

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

24.33

2

26.98

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

51

19.60

46

23.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

24.33

-

26.98

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

18

19.60

32

23.00

Sư phạm Vật lý

100

100

85

94

Đặc thù

2

-

Xét tuyển thẳng

3

5

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

28.22

5

29.07

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

66

25.25

32

25.80

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

21

25.25

50

25.80

Ngữ văn, Toán, Vật lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

5

25.25

2

25.80

Sư phạm Hoá học

145

131

25

27

Đặc thù

2

-

Xét tuyển thẳng

5

1

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

29.02

-

29.75

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

55

25.75

3

27.00

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

29.02

-

29.75

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

50

25.75

5

27.00

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

16

25.75

18

27.00

Sư phạm Sinh học

123

136

65

68

Đặc thù

1

-

Xét tuyển thẳng

3

1

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

28.00

3

28.67

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

125

22.25

50

25.00

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

4

22.25

14

25.00

Sư phạm Ngữ văn

165

147

70

76

Xét tuyển thẳng

13

3

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

28.08

6

28.57

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

122

25.25

56

27.00

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

28.08

1

28.57

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

8

25.25

4

27.00

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

28.08

-

28.57

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

1

25.25

6

27.00

Sư phạm Lịch sử

100

107

50

52

Xét tuyển thẳng

2

1

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

4

26.22

1

27.80

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

101

23.50

47

26.00

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

-

23.50

3

26.00

Sư phạm Địa lý

100

89

90

82

Xét tuyển thẳng

-

1

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

26.12

11

27.20

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

57

23.25

53

25.20

Ngữ văn, Toán, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

26.12

-

27.20

Ngữ văn, Toán, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

28

23.25

8

25.20

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

-

23.25

9

25.20

Sư phạm Tiếng Anh

161

160

155

159

Xét tuyển thẳng

48

15

Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNL (do trường khác tổ chức)

-

3

18.05

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

14

28.00

18

28.28

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

98

26.50

123

27.15

Sư phạm Tiếng Nga

186

24

-

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

19

19.25

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

5

19.25

Sư phạm Tiếng Pháp

172

61

-

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

52

19.15

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

9

19.15

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

136

143

20

26

Xét tuyển thẳng

1

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

4

25.02

1

27.75

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

124

22.50

22

25.50

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

14

22.50

3

25.50

Sư phạm Khoa học tự nhiên

300

312

160

167

Xét tuyển thẳng

-

2

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

24.17

5

28.40

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

233

21.00

91

24.40

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

24.17

4

28.40

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

71

21.00

39

24.40

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

5

21.00

26

24.40

Sư phạm Lịch sử - Địa Lý

43

35

190

183

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

6

25.63

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

8

22

25.00

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

1

25.63

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

6

35

25.00

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

6

25.63

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

21

113

25.00

2

Nhân văn

Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

44

23

80

13

Phương thức khác

23

13

Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài

Ngôn ngữ Anh

200

221

190

219

Phương thức khác

-

2

Xét tuyển thẳng

5

12

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

10

27.28

18

27.92

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

206

25.25

187

26.00

Ngôn ngữ Nga

40

32

60

83

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

22

19.00

47

20.53

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

1

19.00

-

20.53

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

24.68

2

24.82

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

9

19.00

34

20.53

Ngôn ngữ Pháp

80

80

100

122

Xét tuyển thẳng

-

4

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

24.22

1

25.77

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

75

21.75

111

22.80

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

3

21.75

6

22.80

Ngôn ngữ Trung Quốc

160

172

230

248

Xét tuyển thẳng

2

2

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

12

26.25

13

26.78

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

137

24.25

207

25.20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

21

24.25

26

25.20

Ngôn ngữ Nhật

120

124

100

109

Xét tuyển thẳng

-

1

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

5

27.12

11

26.38

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

110

24.25

93

24.90

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

27.12

1

26.38

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

9

24.25

3

24.90

Ngôn ngữ Hàn Quốc

40

54

100

117

Xét tuyển thẳng

1

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

28.07

1

27.70

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

36

24.75

44

25.80

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

28.07

1

27.70

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

4

24.75

29

25.80

Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

28.07

6

27.70

Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

12

24.75

36

25.80

Văn học

100

103

90

116

Xét tuyển thẳng

-

3

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

4

24.97

4

27.12

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

72

22.00

50

24.30

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

24.97

-

27.12

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

22

22.00

35

24.30

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

4

22.00

24

24.30

3

Khoa học xã hội và hành vi

Tâm lý học

Tâm lý học

120

135

100

93

Xét tuyển thẳng

2

1

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

27.70

3

28.00

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

9

24.75

3

25.50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

27.70

3

28.00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

91

24.75

54

25.50

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

27.70

-

28.00

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

30

24.75

29

25.50

Tâm lý học giáo dục

120

116

90

89

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

24.33

1

27.10

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

22

22.00

7

23.70

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

5

24.33

3

27.10

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

66

22.00

45

23.70

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

24.33

1

27.10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

23

22.00

32

23.70

Địa lý học

Địa lý học

40

38

-

-

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

29

20.50

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

5

20.50

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

24.05

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

2

20.50

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

1

20.50

Khu vực học

Quốc tế học

100

104

100

126

Xét tuyển thẳng

1

1

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

25.00

-

26.57

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

54

23.00

40

24.60

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

4

25.00

1

26.57

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

31

23.00

28

24.60

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

25.00

3

26.57

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

11

23.00

53

24.60

Việt Nam học

100

101

90

90

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

4

25.52

3

26.58

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

78

22.00

53

22.92

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

11

22.00

21

22.92

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

25.52

-

26.58

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

7

22.00

13

22.92

4

Khoa học tự nhiên

Khoa học vật chất

Vật lý học

30

17

-

-

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

25.05

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

10

19.55

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

6

19.55

Hoá học

100

83

100

116

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

27.00

1

27.50

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

46

20.00

35

23.25

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

27.00

-

27.50

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

20

20.00

15

23.25

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

15

20.00

65

23.25

5

Máy tính và công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

200

193

150

196

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

25.05

2

27.55

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

133

21.50

69

24.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

25.05

-

27.55

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

55

21.50

125

24.00

6

Dịch vụ xã hội

Công tác xã hội

Công tác xã hội

60

45

50

63

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

5

20.25

6

22.50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

24.03

1

26.67

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

26

20.25

28

22.50

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

11

20.25

28

22.50

Tổng

5,072

4,535

3,559

3,707

 

Thông tin liên hệ

Mã trường: SPS

http://tuyensinh.hcmue.edu.vn

http://phongdt.hcmue.edu.vn

tuyensinh@hcmue.edu.vn

Điện thoại

- Phòng Đào tạo

028 3835 2020 - 141

Kì thi Năng khiếu Tuyển sinh

Thông báo về Kỳ thi Năng khiếu Tuyển sinh 2022

  1. Thông báo về việc đăng ký Kỳ thi Năng khiếu Tuyển sinh đại học chính quy năm 2022:

Lượng truy cập

Trang Thông tin Tuyển sinh - Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh
Phòng Đào tạo (Phòng A.106, A.107). ĐT: 028 38352020 - 141 - Email: tuyensinh@hcmue.edu.vn
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh