CHỈ TIÊU TUYỂN SINH DỰ KIẾN ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH

PDF. In Email
Thứ tư, 22 Tháng 6 2022 10:24

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2022

TT

Mã ngành xét tuyển

Tên ngành xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển 1

Tổ hợp xét tuyển 2

Tổ hợp xét tuyển 3

Tổ hợp xét tuyển 4

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

1

7140101

Giáo dục học

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

8

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

16

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

8

B00

C00

C01

D01

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

48

B00

C00

C01

D01

2

7140201

Giáo dục Mầm non

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

20

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

40

Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

20

M00

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

120

M00

3

7140202

Giáo dục Tiểu học

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

30

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

60

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

30

A00

A01

D01

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

180

A00

A01

D01

4

7140203

Giáo dục Đặc biệt

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

6

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

12

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

6

D01

C00

C15

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

36

D01

C00

C15

5

7140204

Giáo dục Công dân

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

2

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

4

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

2

C00

C19

D01

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

12

C00

C19

D01

6

7140206

Giáo dục Thể chất

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

5

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

10

Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

5

T01

M08

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

30

T01

M08

7

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

8

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

16

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

8

C00

C19

A08

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

48

C00

C19

A08

8

7140209

Sư phạm Toán học

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

10

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

21

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

21

A00

Toán

A01

Toán

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

10

A00

A01

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

47

A00

A01

9

7140210

Sư phạm Tin học

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

9

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

18

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

18

A00

Toán

A01

Toán

B08

Toán

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

9

A00

A01

B08

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

36

A00

A01

B08

10

7140211

Sư phạm Vật lý

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

4

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

8

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

8

A00

Vật lý

A01

Vật lý

C01

Vật lý

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

4

A00

A01

C01

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

16

A00

A01

C01

11

7140212

Sư phạm Hoá học

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

2

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

4

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

4

A00

Hoá học

B00

Hoá học

D07

Hoá học

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

2

A00

B00

D07

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

8

A00

B00

D07

12

7140213

Sư phạm Sinh học

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

3

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

6

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

6

B00

Sinh học

D08

Sinh học

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

3

B00

D08

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

13

B00

D08

13

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

4

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

9

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

9

D01

Ngữ văn

C00

Ngữ văn

D78

Ngữ văn

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

4

D01

C00

D78

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

19

D01

C00

D78

14

7140218

Sư phạm Lịch sử

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

5

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

11

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

5

C00

D14

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

34

C00

D14

15

7140219

Sư phạm Địa lý

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

3

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

6

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

3

C00

C04

D15

D78

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

22

C00

C04

D15

D78

16

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

15

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

30

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

30

D01

Tiếng Anh

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

15

D01

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

60

D01

17

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

2

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

5

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

5

D01

Tiếng Anh

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

2

D01

D04

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

12

D01

D04

18

7140246

Sư phạm công nghệ

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

5

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

10

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

5

A00

B00

D90

A02

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

30

A00

B00

D90

A02

19

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

20

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

40

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

20

A00

A02

B00

D90

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

120

A00

A02

B00

D90

20

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

20

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

40

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

20

C00

C19

C20

D78

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

120

C00

C19

C20

D78

21

7220101

Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

Sử dụng phương thức khác

40

22

7220201

Ngôn ngữ Anh

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

19

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

38

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

38

D01

Tiếng Anh

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

19

D01

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

76

D01

23

7220202

Ngôn ngữ Nga

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

10

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

20

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

20

D01

Tiếng Anh

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

10

D01

D02

D80

D78

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

40

D01

D02

D80

D78

24

7220203

Ngôn ngữ Pháp

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

10

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

20

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

20

D01

Tiếng Anh

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

10

D01

D03

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

40

D01

D03

25

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

20

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

40

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

40

D01

Tiếng Anh

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

20

D01

D04

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

80

D01

D04

26

7220209

Ngôn ngữ Nhật

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

12

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

24

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

24

D01

Tiếng Anh

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

12

D01

D06

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

48

D01

D06

27

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

9

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

18

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

18

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

9

D01

D96

D78

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

36

D01

D96

D78

28

7229030

Văn học

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

9

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

18

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

18

D01

Ngữ văn

C00

Ngữ văn

D78

Ngữ văn

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

9

D01

C00

D78

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

36

D01

C00

D78

29

7310401

Tâm lý học

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

10

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

20

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

10

B00

C00

D01

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

60

B00

C00

D01

30

7310403

Tâm lý học giáo dục

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

9

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

18

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

9

A00

D01

C00

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

54

A00

D01

C00

31

7310601

Quốc tế học

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

10

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

20

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

10

D01

D14

D78

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

60

D01

D14

D78

32

7310630

Việt Nam học

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

9

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

18

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

18

C00

Ngữ văn

D01

Ngữ văn

D78

Ngữ văn

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

9

C00

D01

D78

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

36

C00

D01

D78

33

7440102

Vật lý học

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

5

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

10

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

10

A00

Vật lý

A01

Vật lý

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

5

A00

A01

D90

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

20

A00

A01

D90

34

7440112

Hoá học

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

10

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

20

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

20

A00

Hoá học

B00

Hoá học

D07

Hoá học

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

10

A00

B00

D07

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

40

A00

B00

D07

35

7480201

Công nghệ thông tin

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

15

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

30

Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do trường tự tổ chức để xét tuyển

30

A00

Toán

A01

Toán

B08

Toán

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

15

A00

A01

B08

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

60

A00

A01

B08

36

7760101

Công tác xã hội

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

10

Xét tuyển tuyển thẳng theo Đề án của trường

20

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

10

A00

D01

C00

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG

60

A00

D01

C00

 

Thông tin liên hệ

Mã trường: SPS

http://tuyensinh.hcmue.edu.vn

http://phongdt.hcmue.edu.vn

tuyensinh@hcmue.edu.vn

Điện thoại

- Phòng Đào tạo

028 3835 2020 - 141

Kì thi Năng khiếu Tuyển sinh

Thông báo về Kỳ thi Năng khiếu Tuyển sinh 2022

  1. Thông báo về việc đăng ký Kỳ thi Năng khiếu Tuyển sinh đại học chính quy năm 2022:

Lượng truy cập

Trang Thông tin Tuyển sinh - Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh
Phòng Đào tạo (Phòng A.106, A.107). ĐT: 028 38352020 - 141 - Email: tuyensinh@hcmue.edu.vn
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh