ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CỦA 2 NĂM GẦN NHẤT

PDF. In Email
Thứ năm, 06 Tháng 4 2023 01:43

Thí sinh vui lòng bấm Đọc thêm để xem chi tiết

 

TT

Lĩnh vực/

Nhóm ngành/

Tổ hợp xét tuyển

Phương thức xét tuyển

Năm 2021

Năm 2022

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

1

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

Khoa học giáo dục

Giáo dục học

80

49

80

71

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

4

19.5

1

22.4

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

2

25.32

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

5

24

3

25.32

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

16

19.5

44

22.4

Ngữ văn, Toán, Vật lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

5

19.5

8

22.4

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

19

19.5

13

22.4

Quản lý giáo dục

50

41

-

-

Xét tuyển thẳng

-

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

9

23.3

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

27.5

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

8

23.3

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

23

23.3

Đào tạo giáo viên

Giáo dục Mầm non

240

241

200

110

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

28

24

10

24.48

242

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

213

22.05

100

20.03

Giáo dục Tiểu học

250

263

300

297

Xét tuyển thẳng

5

-

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

13

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

24

28.18

28

28.30

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

21

25.4

80

24.25

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

1

28.30

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

42

25.4

37

24.25

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

1

28.30

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

171

25.4

137

24.25

Giáo dục Đặc biệt

60

59

60

53

Xét tuyển thẳng

4

1

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

5

25.7

3

26.8

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

28

23.4

30

21.75

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

25.7

-

-

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

3

23.4

11

21.75

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

-

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

18

23.4

8

21.75

Giáo dục Công dân

-

-

20

15

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

1

25.5

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

12

25.5

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

26.88

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

26.88

Giáo dục Chính trị

20

15

-

-

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

27.9

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

1

25.75

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

27.9

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

12

25.75

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

27.9

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

1

25.75

Giáo dục Thể chất

45

51

50

40

Xét tuyển thẳng

8

5

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

7

Ngữ văn, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

6

25.37

1

27.03

Ngữ văn, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

9

23.75

12

22.75

Toán, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

4

25.37

2

27.03

Toán, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

24

23.75

13

22.75

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

80

62

80

55

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

25.48

5

26.1

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

13

24.4

14

24.05

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

1

26.1

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

25.48

1

26.1

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

15

24.4

17

24.05

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

29

24.4

17

24.05

Sư phạm Toán học

109

112

109

104

Xét tuyển thẳng

13

3

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

19

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

8

29.52

8

29.75

Toán, Vật lý, Hóa học (Toán học)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

13

28.04

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

26

26.7

42

27

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

29.52

1

29.75

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (Toán học)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

1

28.04

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

62

26.7

17

27

Sư phạm Tin học

85

80

90

91

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

26.98

6

27.18

Toán, Vật lý, Hóa học (Toán học)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

6

20.63

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

46

23

51

22.5

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

1

27.18

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

32

23

26

22.5

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

-

-

1

22.5

Sư phạm Vật lý

85

94

40

39

Xét tuyển thẳng

5

-

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

5

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

5

29.07

4

29.5

Toán, Vật lý, Hóa học (Vật lý)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

6

24.66

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

32

25.8

10

26.5

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

2

29.5

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (Vật lý)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

1

24.66

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

50

25.8

10

26.5

Ngữ văn, Toán, Vật lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

2

25.8

1

26.5

Sư phạm Hoá học

25

27

20

20

Xét tuyển thẳng

1

2

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

4

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

29.75

1

29.75

Toán, Vật lý, Hóa học (Hóa học)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

1

27.2

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

3

27

4

27.35

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

29.75

1

29.75

Toán, Hoá học, Sinh học (Hóa học)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

3

27.2

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

5

27

1

27.35

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

18

27

3

27.35

Sư phạm Sinh học

65

68

31

30

Xét tuyển thẳng

1

-

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

4

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

28.67

3

28.7

Toán, Hoá học, Sinh học (Sinh học)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

4

23.92

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

50

25

16

24.8

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Sinh học)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

1

23.92

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

14

25

2

24.8

Sư phạm Ngữ văn

70

76

45

42

Xét tuyển thẳng

3

3

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

7

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

6

28.57

4

28.93

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

56

27

20

28.25

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Ngữ văn)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

8

25.26

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

28.57

-

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

4

27

-

28.2-5

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

-

-

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

6

27

-

-

Sư phạm Lịch sử

50

52

55

49

Xét tuyển thẳng

1

-

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

3

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

27.8

3

28.08

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

47

26

41

26.83

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

3

26

2

26.83

Sư phạm Địa lý

90

82

34

29

Xét tuyển thẳng

1

1

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

3

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

11

27.2

2

27.92

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

53

25.2

21

26.5

Ngữ văn, Toán, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

-

-

Ngữ văn, Toán, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

8

25.2

-

-

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

-

-

1

26.5

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

9

25.2

1

26.5

Sư phạm Tiếng Anh

155

159

150

150

Xét tuyển thẳng

15

7

Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNL (do trường khác tổ chức)

3

18.05

-

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

18

28.28

16

27.92

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

24

25.98

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

123

27.15

93

26.5

Sư phạm Tiếng Nga

-

-

-

-

Sư phạm Tiếng Pháp

-

-

-

-

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

20

26

26

27

Xét tuyển thẳng

-

-

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

1

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

27.75

2

27.6

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

3

20.06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

22

25.5

12

25.1

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

3

25.5

9

25.1

Sư phạm công nghệ

-

-

50

20

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

23.18

Toán, Vật lý, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

23.18

Toán, Vật lý, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

1

21.6

Toán, Hóa học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

1

21.6

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

1

21.6

Toán, Vật lí, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

14

21.6

Sư phạm Khoa học tự nhiên

160

167

200

192

Xét tuyển thẳng

2

-

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

4

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

5

28.4

10

27.83

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

91

24.4

139

24

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

4

28.4

8

27.83

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

39

24.4

27

24

Toán, Vật lý, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

2

27.83

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

26

24.4

2

24

Sư phạm Lịch sử - Địa Lý

190

183

200

183

Xét tuyển thẳng

-

1

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

6

25.63

6

27.12

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

22

25

43

25

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

25.63

-

-

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

35

25

84

25

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

2

27.12

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

6

25.63

7

27.12

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

113

25

40

25

2

Nhân văn

Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

80

13

12

Phương thức khác

13

12

Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài

Ngôn ngữ Anh

190

219

190

179

Phương thức khác

2

-

Xét tuyển thẳng

12

1

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

14

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

18

27.92

18

26.85

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

17

24.85

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

187

26

129

25.5

Ngôn ngữ Nga

60

83

100

71

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

47

20.53

33

20.05

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

1

23.15

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

-

-

-

-

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

24.82

3

23.15

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

34

20.53

34

20.05

Ngôn ngữ Pháp

100

122

100

90

Xét tuyển thẳng

4

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

25.77

7

22.75

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

2

19.7

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

111

22.8

78

22.35

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

6

22.8

3

22.35

Ngôn ngữ Trung Quốc

230

248

200

185

Xét tuyển thẳng

2

-

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

1

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

13

26.78

20

26.48

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

8

19.98

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

207

25.2

124

24.6

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

26

25.2

32

24.6

Ngôn ngữ Nhật

100

109

120

119

Xét tuyển thẳng

1

-

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

1

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

11

26.38

5

26.27

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

93

24.9

104

24

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

2

21.9

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

26.38

-

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

3

24.9

7

24

Ngôn ngữ Hàn Quốc

100

117

90

87

Xét tuyển thẳng

-

2

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

27.7

-

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

44

25.8

27

24.97

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

27.7

1

27.94

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

4

21.6

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

29

25.8

23

24.97

Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

6

27.7

3

27.94

Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (Tiếng Anh)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

3

21.6

Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

36

25.8

24

24.97

Văn học

90

116

90

81

Xét tuyển thẳng

3

-

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

2

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

4

27.12

10

26.62

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Ngữ văn)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

4

23.73

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

50

24.3

63

24.7

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

-

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

35

24.3

1

24.7

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

24

24.3

1

24.7

3

Khoa học xã hội và hành vi

Tâm lý học

Tâm lý học

100

93

100

91

Xét tuyển thẳng

1

4

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

6

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

28

3

27.73

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

3

25.5

-

-

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

28

4

27.73

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

54

25.5

67

25.75

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

-

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

29

25.5

7

25.75

Tâm lý học giáo dục

90

89

90

85

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

1

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

27.1

2

25.85

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

7

23.7

3

24

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

27.1

4

25.85

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

45

23.7

59

24

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

27.1

-

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

32

23.7

16

24

Địa lý học

Địa lý học

-

-

-

-

Khu vực học

Quốc tế học

100

126

100

85

Xét tuyển thẳng

1

-

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

2

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

-

-

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

40

24.6

25

23.75

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

26.57

3

25.64

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

28

24.6

30

23.75

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

26.57

5

25.64

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

53

24.6

20

23.75

Việt Nam học

90

90

90

78

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

1

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

3

26.58

4

25.7

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Ngữ văn)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

5

22.09

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

53

22.92

58

23.3

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

1

25.7

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

21

22.92

6

23.3

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

-

-

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

13

22.92

3

23.3

4

Khoa học tự nhiên

Khoa học vật chất

Vật lý học

-

-

50

37

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

24.08

Toán, Vật lý, Hóa học (Vật lý)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

4

20.93

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

20

21.05

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

24.08

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

10

21.05

Hoá học

100

116

100

100

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

1

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

27.5

2

23.7

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

35

23.25

40

23

Toán, Vật lý, Hóa học (Hóa)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

1

22.43

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

2

23.7

Toán, Hoá học, Sinh học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

15

23.25

16

23

Toán, Hoá học, Sinh học (Hóa)

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

3

22.43

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

65

23.25

35

23

5

Máy tính và công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

150

196

150

148

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

-

1

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

27.55

2

25.92

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

69

24

75

24.1

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

6

19.58

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

-

2

25.92

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

-

-

1

24.1

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

-

27.55

10

25.92

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

125

24

50

24.1

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt

-

-

1

19.58

6

Dịch vụ xã hội

Công tác xã hội

Công tác xã hội

50

63

100

58

Toán, Vật lý, Hóa học

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

6

22.5

6

20.4

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

1

26.67

2

22.8

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

28

22.5

39

20.4

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

28

22.5

11

20.4

Tổng

3,559

3,707

3,550

3,123

 


 

Thông tin liên hệ

Mã trường: SPS

http://tuyensinh.hcmue.edu.vn

tuvantuyensinh@hcmue.edu.vn

Điện thoại: 028 38355077

Kì thi Năng khiếu Tuyển sinh

Thông báo về kết thúc thời gian đăng ký tham dự đợt 1 Kỳ thi Năng khiếu Tuyển sinh 2023

Căn cứ Đề án tổ chức Thi Năng khiếu năm 2023 quy định thời gian đăng ký dự thi đợt 1 (mục 5), Trường Đại học...
 

Lượng truy cập

Trang Thông tin Tuyển sinh - Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh

TRUNG TÂM HỖ TRỢ SINH VIÊN VÀ PHÁT TRIỂN KHỞI NGHIỆP (Phòng A.101)

280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh

ĐT: 028 38355077 - Email: tuvantuyensinh@hcmue.edu.vn