Lựa Chọn Ngôn Ngữ

Vietnamese-VNEnglish (United Kingdom)

Lựa Chọn Site


Phòng Khoa học Công nghệ & Môi trường - Tạp chí Khoa học
  

Tạp chí Khoa học - ĐHSP TP.HCM

Album hình

LIÊN KẾT

Nguyễn Chí Long PDF. In Email
Thứ hai, 28 Tháng 3 2011 11:19

A- PHẦN BẢN THÂN

Họ và tên : Nguyễn Chí Long

Ngày tháng năm sinh :

20-08-1957

Quê quán :

Quảng Ngãi

Học vị :

Tiến sĩ khoa học

Năm được phong:
1996

Chức danh :

Giảng viên chính

Năm công nhận : 2000

Đơn vị công tác :

Khoa Toán – Tin học

Địa chỉ liên lạc :

280 An Dương Vương, P.4, Quận 5, TP.HCM
Điện thoại :

B- PHẦN DANH MỤC

Bài báo

  1. Nguyễn Chí Long (with Werner Krabs) (1988), On the Controllability of a Robot Arm, Mathematical Methods in The Applied   Sciences and Manager, vol. 21, BG. Teuber Stuttgart – John Willey & Son Ltd., pp. 25 – 42.
  2. Nguyễn Chí Long (1988), The Cosine-Operator Function and The Optimal Control Problem of Robot Arm; Second Conference on Mathematical Methods in Applied Sciences and Manager, pp. 10 – 25.
  3. Nguyễn Chí Long (1997), On the Controllability of a Robot arm, Hội Toán học Việt Nam lần 5, 12/97.
  4. Nguyễn Chí Long (1998), The cosine - operator - function and the optimal control problem of a Robotarm - Hội thảo khoa học, Viện Toán học, Nha Trang tháng 8/98.
  5. Nguyễn Chí Long, Lê Khánh Luận (1999), Về dao động màng. Tạp chí Phát triển Công nghệ. Vol 2, Tp. HCM.
  6. Nguyễn Chí Long, Lê Khánh Luận (1999), Vấn đề dao động của mặt cầu cong, Tạp chí KHCN, Tp. HCM.
  7. Nguyễn Chí Long (with Lê Khánh Luận) (1999), The Semigroup Characterization of heart diffusion; Science & Technology Development VN- National University HCMC, Vol. 2; No. 8; pp. 17-24.
  8. Nguyễn Chí Long (with Lê Khánh Luận) (1999), The Semigroup Characterization of the Vibration of the Curved Surface; Science & Technology Development VN- National University HCMC, Vol. 2; No. 11&12; pp. 75-86.
  9. Nguyễn Chí Long, Lê Khánh Luận (2000), Về bài toán điều khiển biên của màng dao động, Hội thảo khoa học, Khoa Toán ĐHSP, Tp.HCM.
  10. Nguyễn Chí Long, Trịnh Trúc Linh (2000), Ứng dụng mô hình toán dự báo  phát triển kinh tế Tp.HCM.
  11. 1. Problem of two Dimensional Membrance Vibration; Science Conference, Faculty of Mathematics – Informatics HCMC-University of Pedagogy, pp. 51-61.
  12. Nguyễn Chí Long (with Nguyễn Hữu Diệu) (2002),  Some Problems of Deterministic Control Theory and Fuzzy Control Theory ; Science Conference, Faculty of Mathematics – Informatics HCMC-University of Pedagogy, pp. 25-58.
  13. Nguyễn Chí Long (2004) The Hoelder’s Continuity Properties of the Minimal Time Function; The 4th VN – Korea Workshop: Math. Optimal Theory and Applications, p. 27.
  14. Nguyễn Chí Long (with Nguyễn Hũu Diệu) (2004), On the Control Theory for a flexible Robot Arm; The 4th VN – Korea Workshop: Math. Optimal Theory and Applications, pp. 28-29.
  15. Nguyễn Chí Long (2010), The basic principle of asset pricing in financial market; HCMC University of  Education – Journal of Science; 21(55); pp. 38-51.
  16. Nguyễn Chí Long (with Đặng Thị Kiêm Hồng) (2011), Solving the black Scholes’s equation by modifying to the heat transfer equation; The first International Conference on analysis and applied mathematics; Saigon University, pp. 526-538.
  17. Nguyễn Chí Long (2011), The Asset Pricing in Binomial Model; The first International Conference on analysis and applied mathematics; Saigon University, pp. 513-525.
  18. Nguyễn Chí Long (2011), Farkas lema and its applications in financial market; HCMC University of  Education – Journal of Science; 27(61); pp. 41-53.
  19. Nguyễn Chí Long (2011), The capital asset pricing model; HCMC University of  Education – Journal of Science; 30(64); pp. 25-41.

Giáo trình đã biên soạn

  1. Nguyễn Chí Long Phương pháp tính, 2002; NXB. ĐHQG. TP. HCM; GPXB. 248/155/XB-QLXB 07/02/2002.
  2. Nguyễn Chí Long Chuyên đề: Mô hình Toán trong khoa học quản lý, 2002 (Tài liệu nội bộ: Trường ĐHSP, ĐH Bách Khoa, Học Viện CNBCVT. TP. HCM.)
  3. Nguyễn Chí Long Giải tích, 2002; Nhà xuất bản Trẻ. GPXB. 621/108/CXB. 07/06/2002.
  4. Nguyễn Chí Long Xác suất, thống kê và quá trình ngẫu 2006, tái bản 2008; GPXB. 167/233/XB-QLXB. 03/03/2005.
 


Dịch vụ cung cấp thông tin của Sở KH và CN TP.HCM

 Tìm Kiếm 

 Truy Cập 

 Trực tuyến 

Hiện có 663 khách Trực tuyến

 Vụ KHCN 

Tháng Mười Một 2021
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5

 DƯ LUẬN 

Nâng cao chất lượng dạy học toán

TS. Nguyễn Thị Minh Hồng - Phó Hiệu trưởng phát biểu khai mạc Hội thảo KHPTO - Trong hai ngày 19 và 20/4, Trường đại học sư phạm TP.HCM phối hợp với Trường đại học Grenoble Alpes (Pháp) tổ...