French (Fr)简体中文English (United Kingdom)

Phòng Công tác Chính trị và Học sinh, sinh viên
Mình vì mọi người
  
Danh sách SV năm 4 Khoa CNTT nhận học bổng HK II PDF. In Email
Thứ sáu, 15 Tháng 7 2011 09:31
DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2010-2011 - KHOA CNTT
(Danh sách kèm theo Quyết định số 1690/QĐ-ĐHSP ngày 13.10.2011)









STT Mã SV HỌ VÀ TÊN Ngày
sinh
ĐTBHT Xếp loại
rèn luyện
Mức
học bổng
Số tiền
1 K34.103.001 Hà Thị Vân Anh 19.04.90 7.92 80 240.000 1200.000
2 K34.103.005 Lê Hà Thùy Châu 06.11.90 8.04 92 300.000 1500.000
3 K34.103.021 Trương Tấn Khoa 01.01.90 8.15 80 300.000 1500.000
4 K34.103.028 Huỳnh Thị Thu Nga 10.06.90 7.96 90 240.000 1200.000
5 K34.103.044 Nguyễn Khánh Tài 18.01.90 8.08 82 300.000 1500.000
6 K34.103.045 Bùi Anh Tài 15.01.90 8.08 80 300.000 1500.000
7 K34.103.058 Hồ Thị Trâm 01.01.90 8.19 80 300.000 1500.000
8 K34.104.005 Nguyễn Tuấn Anh 24.05.90 8.89 90 300.000 1500.000
9 K34.104.042 Nguyễn Phi Khanh 05.12.90 8.81 90 300.000 1500.000
10 K34.104.045 Huỳnh Tú Khả 13.12.88 9.04 92 360.000 1800.000
11 K34.104.055 Trần Thị Nguyệt 02.01.90 8.78 85 300.000 1500.000
12 K34.104.062 Nguyễn Thị Hoa Phượng 16.08.90 9.56 92 360.000 1800.000
13 K34.104.072 Nguyễn Anh Duy Tân 19.09.90 8.78 85 300.000 1500.000
14 K34.104.018 Hoàng Đình Nguyên Thảo 02.11.90 9.04 90 360.000 1800.000
15 K34.104.093 Đoàn Thị Minh Trang 05.02.90 9.11 90 360.000 1800.000
16 K34.104.102 Võ Thị Thanh Tuyền 11.07.90 9.11 90 360.000 1800.000
17 K36.104.106 Đặng Thiên Uy 05.08.90 9.11 90 360.000 1800.000
18 K35.104.002 Lê Hoàng Thiên Ân 13.07.91 7.86 83 240.000 1200.000
19 K35.104.024 Nguyễn Võ Cao Huy 12.03.89 8.29 80 300.000 1500.000
20 K35.104.036 Đỗ Thị Mai Loan 05.04.91 8.14 93 300.000 1500.000
21 K35.104.042 Nguyễn Thị Thảo Ngân 22.08.91 7.86 92 240.000 1200.000
22 K35.104.062 Nguyễn Ngọc Minh Thi 21.11.91 8.43 85 300.000 1500.000
23 K35.104.066 Nguyễn Thị Thu Thủy 05.02.90 8.29 80 300.000 1500.000
24 K35.104.067 Dương Anh Thư 22.09.91 8.00 80 300.000 1500.000
25 K35.104.071 Trần Thị Mỹ Trang 11.09.91 7.86 87 240.000 1200.000
26 K35.104.082 Hoàng Ngọc Minh Uyên 21.08.91 8.00 80 300.000 1500.000
27 K35.104.089 Trần Ngọc Vương 21.09.91 7.86 79 240.000 1200.000
28 K35.104.090 Phạm Thị Xuân 27.04.91 8.14 80 300.000 1500.000
29 K35.103.008 Trương Thị Thùy Dung 08.09.91 8.45 91 300.000 1500.000
30 K35.103.028 Kiều Tân Khoa 21.07.90 7.81 90 240.000 1200.000
31 K35.103.031 Nguyễn Ngọc Nhất Linh 04.05.91 8.19 74 240.000 1200.000
32 K35.103.035 Nguyễn Thị Tố Mi 01.02.91 7.94 83 240.000 1200.000
33 K35.103.043 Phạm Thị Bích Ngọc 19.10.90 7.58 85 240.000 1200.000
34 K35.103.051 Nguyễn Thị Hồng Nhung 10.10.91 7.65 91 240.000 1200.000
35 K35.103.055 Trần Vĩnh Phúc 10.02.91 8.00 81 300.000 1500.000
36 K35.103.061 Đinh Văn Quyên 10.03.91 8.1 79 240.000 1200.000
37 K35.103.063 Nguyễn Xuân Sơn 01.05.91 7.68 76 240.000 1200.000
38 K35.103.077 Nguyễn Quang Việt 19.09.86 7.87 89 240.000 1200.000
39 K35.103.078 Đặng Thị Tường Vy 21.03.91 7.94 81 240.000 1200.000
40 K35.103.079 Nguyễn Đình Vương 23.12.91 8.13 82 300.000 1500.000
41 K36.104.067 Quãng 01.04.92 2.88 73 240.000 1200.000
42 K36.104.076 Nguyễn Phan Phương Thanh 03.08.92 3.21 80 300.000 1500.000
43 K36.104.084 Ngô Thị Kim Thịnh 12.11.92 2.74 73 240.000 1200.000
44 K36.104.088 Trần Trung Tín 16.01.92 3.29 83 300.000 1500.000
45 K36.104.099 Nguyễn Quốc Việt 26.02.92 2.64 78 240.000 1200.000
46 K36.104.100 Ngô Sùng Vinh 15.11.92 2.67 71 240.000 1200.000
47 K36.104.009 Hồ Thị Kim Cửu 29.08.92 2.76 78 240.000 1200.000
48 K36.104.010 Phạm Công Danh 02.04.92 2.71 77 240.000 1200.000
49 K36.104.013 Phạm Thị Ngọc Diệp 27.08.89 3.12 90 240.000 1200.000
50 K36.104.014 Phạm Thanh Dương 15.01.92 3.05 82 240.000 1200.000
51 K36.104.015 Ma Ngân Giang 21.03.92 2.71 93 240.000 1200.000
52 K36.104.016 Nguyễn Ngọc Hân 28.11.91 2.86 77 240.000 1200.000
53 K36.104.018 Nguyễn Thị Hạnh 28.01.92 3.36 82 300.000 1500.000
54 K36.104.030 Trần Quang Huy 06.01.92 2.52 77 240.000 1200.000
55 K36.104.035 Lâm Ngọc Kim Long 27.01.92 2.81 86 240.000 1200.000
56 K36.104.044 Lê Bá Ngân 15.02.92 2.81 79 240.000 1200.000
57 K36.104.050 Trần Thanh Nhã 1989 2.71 82 240.000 1200.000
58 K36.103.001 Ngô Hồng Ân 22.11.91 3.18 90 240.000 1200.000
59 K36.103.013 Bùi Thị Duyên 17.04.92 3.08 90 240.000 1200.000
60 K36.103.016 Lại Hoàng Hiệp 06.10.92 3.10 78 240.000 1200.000
61 K36.103.019 Nguyễn Khánh Hòa 20.11.92 3.05 89 240.000 1200.000
62 K36.103.024 Trần Thị Hoan Huyền 07.07.91 3.35 80 300.000 1500.000
63 K36.103.046 Nguyễn Thị Hồng Ngọc 22.08.91 3.15 79 240.000 1200.000
64 K36.103.049 Phạm Thị Kim Nguyên 06.11.92 3.40 81 300.000 1500.000
65 K36.103.053 Nguyễn Thị Huỳnh Như 01.06.92 3.60 93 360.000 1800.000
66 K36.103.059 Nguyễn Thị Mai Phương 01.09.90 3.23 83 300.000 1500.000
67 K36.103.061 Tôn Thất Anh Quân 24.12.86 3.13 87 240.000 1200.000
68 K36.103.068 Huỳnh Ngọc Kiều Thanh 11.10.92 3.15 82 240.000 1200.000
69 K36.103.076 Phạm Thị Ngọc Trâm 18.04.92 3.30 79 240.000 1200.000
70 K36.103.083 Phan Văn Trường 08.10.90 3.35 93 300.000 1500.000
71 K36.103.088 Đặng Thị Tú Uyên 22.06.92 3.35 81 300.000 1500.000
 

 NHỮNG CÔNG VIỆC CHÍNH 

Tháng 1.2013

+ Tổ chức buổi Lãnh đạo Trường gặp đại diện sinh viên; + Tuyên truyền về ngày truyền thống HS,SV (9/1); + Tổ chức Lễ tuyên dương học sinh, sinh viên học tập và rèn luyện xuất sắc năm học 2011 – 2012; + Hoàn thành Sổ tay Sinh viên và phát hành cho SV K 38; + Tuyên tuyền kỉ niệm 83 năm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2); + Chuẩn bị đón Tết Quý Tỵ 2013; + Trao học bổng Ngân hàng...

Tháng 12.2012

+ Trả kết quả kiểm tra học tập “Tuần công dân – sinh viên”; + Tổ chức tuyên truyền kỷ niệm ngày thành lập QĐNDVN và ngày Hội quốc phòng toàn dân (22.12), phối hợp với Hội CCB VN Trường tổ chức buổi họp mặt thành công; + Cơ bản hoàn thành học bổng khuyến khích học tập  học kì II năm học 2011 – 2012 cho sinh viên K 36 và K 37; + Lập kế hoạch tuyên dương học sinh, sinh viên học tập...

Tháng 11.2012

+ Tổ chức Hội nghị cán bộ, công chức năm học 2012 – 2013; + Tham gia tuyên truyền và tổ chức các hoạt động chào mừng Ngày nhà giáo Việt Nam (20.11); + Có kế hoạch làm Bản tin Sư phạm số tháng 12.2012 và Xuân Quý Tỵ - 2013; + Trả kết quả kiểm tra học tập “Tuần công dân – sinh viên”; + Họp lớp trưởng năm 2-5 để giải quyết những công tác liên quan đến công tác HSSV. + Xét các học...

tháng 10.2012

+ Phục vụ Lễ Khai giảng sinh viên khóa 38 (2012 - 2016) hệ chính quy; + Tổ chức tuần sinh hoạt công dân sinh viên cho sinh viên nguyện vọng 1 và sinh viên nguyện vọng bổ sung; + Tiếp tục nhập dữ liệu sinh viên; + Xét sinh viên ở nội trú; + Họp lớp trưởng các năm chuẩn bị một số công việc về quản lí sinh viên + Chỉnh lí  Sổ tay sinh viên 2012. + Cán bộ chủ chốt tham gia hội nghị lấy thư...

Tháng 6.2012

+ Tổng hợp, thống kê số lượng sinh viên  hưởng học bổng khuyến khích học tập từ các khoa, tổ gửi về Phòng; + Triển khai kế hoạch “tiếp sức mùa thi” và Chiến dịch Tình nguyện Mùa hè xanh năm 2012 (VPĐ); + Tập hợp số liệu về thi đua các CĐBP phục vụ cho công tác đánh giá thi đua năm học 2011 – 2012 của CĐ Trường (VPCĐ) + Tuyên truyền về ngày Môi trường thế giới (5.6) và ngày báo...