Lựa Chọn Ngôn Ngữ

Vietnamese-VNEnglish (United Kingdom)

Lựa Chọn Site


Phòng Khoa học Công nghệ & Môi trường - Tạp chí Khoa học
  

Tạp chí Khoa học - ĐHSP TP.HCM

Album hình

LIÊN KẾT

Nguyễn Tiến Công PDF. In Email
Thứ hai, 26 Tháng 12 2011 08:38

A. PHẦN BẢN THÂN

Họ và tên:

Nguyễn Tiến Công

Ngày sinh: 04/ 05/ 1971
Quê quán: Thị trấn Hồ - Thuận Thành – Bắc Ninh
Học vị:

Phó Giáo Sư             Năm được công nhận: 2014

Chức danh: Giảng viên chính
Môn giảng dạy:

Hóa hữu cơ, Polymer, Các phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử, Hóa thực phẩm

Đơn vị công tác:

Phòng KHCN&MT-TCKH, Trường ĐHSP Tp. Hồ Chí Minh

Địa chỉ liên lạc: 280 An Dương Vương, P.4, Quận 5, TP.HCM
Điện thoại
E-mail

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

B. PHẦN DANH MỤC

Bài báo:

  1. Trần Quốc Sơn, Nguyễn Tiến Công, Phạm Thị Hoa (2005), “Tổng hợp, phân tích cấu trúc và tính chất của một số mentoxiaxetohiđrazit N-thế chứa dị vòng thơm”, Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T.10(2), trang 40-45.
  2. Trần Quốc Sơn, Phạm Thị Hoa, Nguyễn Tiến Công (2005), “Phân tích phổ 1H-NMR và 13C-NMR của menthoxiaxetohiđrazit N-thế chứa dị vòng thơm”, Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T.10(3), trang 58-65.
  3. Trần Quốc Sơn, Nguyễn Tiến Công, Phạm Thị Bình (2005), “Tổng hợp, nghiên cứu cấu tạo và tính chất phổ của một số thimyloxiaxetohiđrazit N-thế chứa dị vòng thơm”, Tuyển tập các công trình Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hóa hữu cơ toàn quốc lần thứ III, trang 123-127, Hà Nội.
  4. Trần Quốc Sơn, Nguyễn Tiến Công, Phạm Thị Hoa (2005), “Phân tích phổ NMR của một số N-aryliđenmenthoxiaxetohiđrazit”, Tuyển tập các công trình Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hóa hữu cơ toàn quốc lần thứ III, trang 134-139, Hà Nội.
  5. Trần Quốc Sơn, Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Thị Nhung (2005), “Tổng hợp và nghiên cứu một số aroylhiđrazon của perilanđehit, carvon và menthon”, Tuyển tập các công trình Hội nghị Khoa học và công nghệ Hóa hữu cơ toàn quốc lần thứ III, trang 140-144, Hà Nội.
  6. Trần Quốc Sơn, Nguyễn Tiến Công, Phạm Thị Hoa (2005), “Tổng hợp và nghiên cứu một số aryloxiaxetylhiđrazon của perilanđehit”, Tạp chí Hóa học, T.43(6), trang 725-729.
  7. Trần Quốc Sơn, Phạm Thị Hoa, Nguyễn Tiến Công, Hoàng Thị Liên (2006), “Tổng hợp và nghiên cứu một số menthoxiaxetohiđrazit N-thế chứa vòng benzen”, Tạp chí Hóa học và ứng dụng, No.1(49), trang 34-37.
  8. Nguyễn Tiến Công, Trần Quốc Sơn, Nguyễn Thị Nhung (2006), “Nghiên cứu một số sản phẩm chuyển hóa limonen”, Tạp chí Khoa học, số 8, trang 88-95, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh.
  9. Nguyễn Tiến Công, Trần Quốc Sơn, Nguyễn Thị Hoài Thu (2006), “Tổng hợp, phân tích cấu trúc và tính chất phổ của một số N-aryliđen-4-iođothimyloxiaxetohiđrazit”, Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T.11(3), trang 43-47.
  10. Nguyễn Tiến Công, Trần Quốc Sơn, Lê Văn Hiến, Nguyễn Thị Hoài Thu (2007), “Tổng hợp, phân tích cấu trúc và tính chất phổ một số aryloxiaxetylhiđrazon của carvon”, Tạp chí Hóa học, T.45(2), trang 156-161.
  11. Nguyễn Tiến Công, Mai Anh Hùng (2007) “Tổng hợp một số dẫn xuất của dị vòng pirazole và 1,2,4-triazole từ meta-crezol và para-crezol”, Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, No. 10(44), trang 52-61.
  12. Trần Quốc Sơn, Hoàng Thị Liên, Nguyễn Tiến Công (2007), “Tổng hợp và nghiên cứu một số N-aryliđen[(5-menthoximetyl)-4-phenyl-1,2,4-triazol-3-ylsunfanyl] axetohiđrazit”, Tạp chí Hóa học, T.45(3), trang 304-309.
  13. Nguyễn Tiến Công, Ngô Đại Quang, Trần Quốc Sơn (2007), “Nghiên cứu cấu trúc của các aryloxiaxetohyđrazit N-thế”, Tạp chí Hóa học và ứng dụng, No.5(65), trang 46-49.
  14. Nguyễn Tiến Công, Trần Quốc Sơn, Cao Thị Kim Anh (2007), “Tổng hợp một số [5-(aryloximetyl)-4-phenyl-1,2,4-triazole-3-ylsunfanyl]axetohiđrazit N-thế chứa khung menthan và đehiđromenthan”, Tuyển tập các công trình Hội nghị Khoa học và công nghệ Hóa hữu cơ toàn quốc lần thứ IV, trang 46-51. Hà Nội.
  15. Trần Quốc Sơn, Lê Thanh Sơn, Nguyễn Tiến Công, Ngô Đại Quang (2007), “Nghiên cứu tổng hợp, cấu trúc và tính chất của một số 4-(aryliđenamino)-3-(etylsunfanyl)-5-(thimyloximetyl)-1,2,4-triazole”, Tuyển tập các công trình Hội nghị Khoa học và công nghệ Hóa hữu cơ toàn quốc lần thứ IV, trang 191-195. Hà Nội.
  16. Nguyễn Tiến Công, Trần Quốc Sơn, Cao Thị Kim Anh (2007), “Tổng hợp một số 5-(aryloximetyl)-4-phenyl-1,2,4-triazole-3-thiol và etyl 2-[5-(aryloximetyl)-4-phenyl-1,2,4-triazole-3-ylsunfanyl]axetat”, Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, No. 12(46), trang 131-137.
  17. Nguyễn Tiến Công, Phan Văn Nhân (2008), “Tổng hợp và cấu trúc của một số 4-(nitrobenzyliđenamino)-3-(sulfanyl/etylsulfanyl)-5-(p-tolyoximetyl)-1,2,4-triazole”, Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, No. 14(48), trang 55-59.
  18. Nguyễn Tiến Công, Vũ Thị Hải Yến (2008), “Khảo sát điều kiện tổng hợp 3-acetylcoumarin bằng lò vi sóng gia dụng”, Kỷ yếu Hội hóa Tp. Hồ Chí Minh trong thời kỳ hội nhập. Tp. Hồ Chí Minh, 19 tháng 12 năm 2008.
  19. Trần Quốc Sơn, Lê Thanh Sơn, Nguyễn Tiến Công (2008), “Tổng hợp và nghiên cứu cấu trúc một số azometin chứa dị vòng 1,2,4-triazole từ thimol”, Tạp chí Hóa học, T.46(6), trang 773-738.
  20. Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Trang Thúy Diệu, Võ Thị Hoàng Linh, Đỗ Hữu Đức (2009), “Tổng hợp 7-hyđroxy-4-metylcoumarin và dẫn xuất”, Tạp chí Hóa học, T.47(2A), trang 84-88.
  21. Nguyễn Tiến Công, Trần Thị Ngọc Phượng, Kiều Thị Thủy (2009), “Tổng hợp và cấu trúc của một số hiđrazit N-thế của 4-iođothymyloxiaxetohiđrazit với xeton thơm”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, T.18(52), trang 137-142.
  22. Nguyễn Tiến Công, Trần Quốc Sơn, Đinh Thị Xuân Mai (2009), “Tổng hợp và phân tích cấu trúc của một số N-aryliđen[4-amino-5-(tolyloximetyl)-1,2,4-triazole-3-ylsunfanyl]axetohiđrazit”, Tạp chí Hóa học, T.47 (4A), trang 33-38. Hà Nội (Tuyển tập các công trình Hội nghị Khoa học và công nghệ Hóa hữu cơ toàn quốc lần thứ V).
  23. Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Trung Giang (2009), “Tín hiệu bất thường trên phổ 1H-NMR của một số este đietyl 4-aryl-2,6-đimetyl-1,4-đihyđropyriđin-3,5-đicacboxylat”, Tạp chí Hóa học, T.47 (4A), trang 587-591. Hà Nội (Tuyển tập các công trình Hội nghị Khoa học và công nghệ Hóa hữu cơ toàn quốc lần thứ V).
  24. Nguyễn Tiến Công, Vũ Thị Hồng Nhung (2009), “Tổng hợp và cấu trúc của một số hợp chất 1-(aryloxiaxetyl)-3,5-đimetylpyrazole”, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Nửa thế kỷ Trường Đại học Vinh anh hùng, tháng 10 năm 2009, trang 11-15.
  25. Nguyễn Tiến Công, Phạm Ngọc Tuấn, Kiều Thị Thủy (2010), “Tổng hợp một số dẫn xuất chứa dị vòng 1,3,4-oxađiazole và 1,2,4-triazole từ thymol”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Tập 44(2A), trang 222-226.
  26. Nguyễn Tiến Công, Lê Thanh Sơn, Nguyễn Đình Triệu, Lawrence M. Pratt, Pham Van Tan, Tieu Tuan Kiet, Ross M. Barajas (2010), “Synthesis and properties of novel 6-aryl-3-(aryloxymethyl)-7H-1,2,4-triazolo[3,4-b]-1,3,4-thiadiazines”, Tạp chí hóa học, T.48 (4B), trang 213-218. Hà Nội.
  27. Nguyễn Tiến Công, Đỗ Hữu Đức (2010), “Tổng hợp một số dẫn xuất của 7-hyđroxy-4-metylcoumarin chứa dị vòng năm cạnh”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, T.24(58), trang 31-35.
  28. Nguyễn Tiến Công, Đỗ Văn Huê, Võ Thị Hồng Thơm, Đặng Hà Xuyên (2011), “Tổng hợp và cấu trúc của một số hiđrazit N-thế của (4,6-đimetylpyrimiđin-2-ylsunfanyl)axetohiđrazit với các xeton thơm hoặc dị vòng thơm”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, T.27(61), trang 94-99.
  29. Nguyễn Tiến Công, Đỗ Văn Huê, Võ Thị Hồng Thơm, Đặng Hà Xuyên (2011), “Tổng hợp và cấu trúc của một số hiđrazit N-thế của (4,6-đimetylpyrimiđin-2-ylsunfanyl)axetohiđrazit với các xeton thơm hoặc dị vòng thơm”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, T.27(61), trang 94-99.
  30. Nguyễn Tiến Công, Lê Thanh Sơn, Nguyễn Đình Triệu, Lê Thị Hồng Nhung, Bùi Thị Thùy Linh (2011), “Tổng hợp và chuyển hóa 4-amino-5-[(4,6-đimetylpyrimiđin-2-ylthio)metyl]-1,2,4-triazole-3-thiol”, Tạp chí Hóa học, T.49 (2ABC), trang 66-71.
  31. Lê Thanh Sơn, Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Đình Triệu, Đỗ Hữu Đức (2011) “Tổng hợp và nghiên cứu cấu trúc các hợp chất (1,2,4-triazolo[3,4-b]-1,3,4-thiadiazin-6-yl)coumarin”, Tạp chí Hóa học, T.49 (2ABC), trang 570-575.
  32. Nguyễn Quang Tùng, Nguyễn Tiến Công, Châu Thị  Thanh Thảo, Nguyễn Thị Chi, Nguyễn Thụy Minh Nguyên (2011) “Tổng hợp và cấu trúc một số N-aryliden-2-hydroxy-5-iodobenzohiđrazit”, Tạp chí Hóa học, T.49 (3), trang 361-364.
  33. Nguyễn Tiến Công, Đỗ Thị Thảo Ba, Vũ Thị Hải Yến (2012) “Tổng hợp một số dẫn xuất mới của 4-amino-5-[(4-metylphenoxi)metyl]-1,2,4-triazole-3-thiol”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, T.33(67), trang 49-53.
  34. Nguyễn Tiến Công, Lawrence M. Pratt, Đặng Thùy Trinh, Zoe Tang (2012) “Tổng hợp một số dẫn xuất của axit 2-metylquinolin-4-cacboxylic”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, T.36(70), trang 32-38.
  35. Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Quang Tùng, Nguyễn Thụy Minh Nguyên, Nguyễn Thị Chi (2012) “Synthesis of some derivatives of salicylic acid containing 1,3,4-oxadiazoline heterocycle”, Tạp chí Hóa học, T.50 (4A), trang 12-15.
  36. Nguyễn Tiến Công, Lê Thị Thu Hương, Nguyễn Văn Lốc, Trần Thị Dưỡng (2012) “Tổng hợp một số hợp chất chứa dị vòng thiazole từ 5-bromo-2-hydroxybenzaldehyde”, Tạp chí Hóa học, T.50 (4A), trang 16-19.
  37. Nguyễn Tiến Công, Lê Thị Thu Hương, Trần Thị Hạnh, Nguyễn Thị Thục Oanh, Phạm Ngọc Nam (2012) “Synthesis of some N-aryl/hetaryl 2-{4-amino-5-[(4,6-dimethylpyrimidin-2-ylthio)methyl]-4H-1,2,4-triazol-3-ylthio}acetamide”, Tạp chí Hóa học, T.50 (4A), trang 20-23.
  38. Nguyễn Tiến Công, Trương Chí Hiền, Lê Hữu Toàn, Trần Minh Tuấn (2012), “Tổng hợp một số hợp chất 5-arylidene-2-imino-3-(6-methylbenzothiazol-2-yl)thiazolidin-4-one”, Tạp chí Công nghiệp Hóa chất, số 9, trang 36-40.
  39. Nguyễn Tiến Công, Dương Minh Tú (2012) “Tổng hợp một số hợp chất chứa dị vòng pyrazole từ 4-nitroaxetophenon”,  Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, Số 40(74), trang 70-76.
  40. Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Thị Mỹ Anh, Nguyễn Thị Hồng Thái (2013) “Tổng hợp một số dẫn xuất của 7-hydroxy-4-methylcoumarin” Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, Số 43(77), trang 09-13 và trang 157.
  41. Nguyễn Tiến Công, Vũ Minh Cường, Lê Trọng Đức, Nguyễn Trần Thanh Trúc (2013) “Tổng hợp một số hợp chất 5-aryliđen-3-N-(4-metylphenyl)-2-thioxothiazoliđin-4-on” Tạp chí Hóa học, T.51 (2C), trang 905-908.
  42. Nguyễn Tiến Công, Phạm Xuân Phú (2013) “Tổng hợp một số dẫn xuất của [(benzimidazol-2-yl)sulfanyl]acetamide” Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, Số 47(81), trang 55-60.
  43. Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Thị Mỹ Anh, Nguyễn Hồ Bảo Tuyên, Trương Hoài Thuận, Đặng Thị Hồng Ngọc (2013) “Tổng hợp một số dẫn xuất của 3-aminocoumarin” Tạp chí Hóa học, T.51 (4AB), trang 183-186.
  44. Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Viết Doanh, Tạ Thị Thanh Hoa, Lê Thị Thu Hương, Hoàng Trần Lan Phương, Vương Lê Ái Thảo (2014) “Tổng hợp và chuyển hóa 2-(acetamido)-3-(4-chlorophenyl)acrylohydriazide” Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, Số 58(92), trang 20-26.
  45. Nguyen Tien Cong, Mai Anh Hung, Pham Ngoc Nam, Nguyen Thi Kim Loan (2014) “Synthesis of 5,7-dimethyl-[1,2,4]triazolo[1,5-a]pyrimidine-2-thiol and derivatives via the double rearrangement of (4,6-dimethylpyrimidin-2-ylsulfanyl)acetohydrazide” Tạp chí Hóa học, T.52 (2), trang 148-151.
  46. Nguyen Tien Cong, Le Trong Duc, Nguyen Tran Thanh Truc, Nguyen Van Thin (2014) “Synthesis and antibacterial activity of some new 5-arylidene-2-imino-3-(5-methyl-1,3,4-thiadiazol-2-yl)thiazolidin-4-one compounds”, Journal of Science and Technology Technical Universities, Vol.99, pp. 31-35.
  47. Nguyen Tien Cong, Huynh Thi Nhan, Luong Van Hung, Tran Dinh Thang, Ping Chung Kuo (2014) “Synthesis and Antibacterial Activity of Analogs of 5-Arylidene-3-(4-methylcoumarin-7-yloxyacetylamino)-2-thioxo-1,3-thiazoli-din-4-one”, Molecules, Vol.19, pp. 13577-13586.
  48. Nguyen Tien Cong, Tran Thi Duong, Nguyen Anh Tien (2014) “Synthesis of 3-acetyl-6-iodocoumarin and it’s derivatives”, Вестник ВГУ. Серия: Химия. Биология. Фармация, No.3, pp.38-41.
  49. Nguyen Tien Cong, Ho Xuan Dau, Bui Thi Luong (2014) “Synthesis of some new 5-[(aryloxymethyl-1,3,4-oxadiazol-2-yl)sulfanyl]acetamide compounds”, Journal of Science of Ha Noi University of Education, No. 9, pp.30-36.
  50. Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Đăng Đạt, Dương Minh Tú (2015), “Synthesis of some N-substituted hydrazidescontaining isoxazole heterocycle”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, Số 5(70), trang 5-10.
  51. Nguyễn Hoa Du, Nguyễn Tiến Công (2015), “Tổng hợp phối tử N’-(2-hydroxybenzylidene)-2-(p-tolyloxy)acetohydrazide và phức chất của nó với Ni(II) và Cu(II)”, Tạp chí Hóa học, T.53 (3E12), trang 34-38.
  52. Nguyen Tien Cong, Nguyen Dang Dat, Truong Ngoc Anh Luan, Truong Thi Quynh Như (2015), “Synthesis and structures of N-arylidene 2-(acetamido)-4-(chlorophenyl)acrylohydrazide compounds”, Vietnam Journal Chemistry, Vol.53(6e1,2), pp. 315-319.
  53. Nguyễn Tiến Công (2015), “Giảng viên trường đại học sư phạm với việc đổi mới giáo dục ở phổ thông”, Kỷ yếu hội thảo Khoa học toàn quốc: Bồi dưỡng năng lực cho giảng viên các trường sư phạm, trang 770-774 (ISBN: 978-604-80-1310-3).
  54. Cong Nguyen Tien, Duc Tran Thi Cam, Ha Bui Manh, Dat Nguyen Dang (2016) “Synthesis and Antibacterial Activity of Some Derivatives of 2-Methylbenzimidazole Containing 1,3,4-Oxadiazole or 1,2,4-Triazole Heterocycle”, Journal of Chemistry, Vol. 2016, Article ID 1507049 (http://dx.doi.org/10.1155/2016/1507049). (ISSN: 2090-9071).
  55. Nguyen Tien Cong, Truong Ngoc Anh Luan (2016) “Transformation of 2-(acetamido)-3-(4-chlorophenyl)acrylohydrazide into 1-arylideneamino-4-(4-chlorobenzylidene)-2-methyl-1H-imidazolin-5(4H)-ones and 4-aryl-1-[2-(acetamido)-3-(4-chlorophenyl) acryloyl]thiosemicarbazides”, Vietnam Journal of Chemistry, Vol. 54 (4), pp. 496-500 (DOI: 10.15625/0866-7144.2016-00354).(ISSN: 2525-2321).
  56. Cong Nguyen Tien, Thanh Nguyen Thi, Thanh Nguyen Van, Ha Bui Manh (2016) “Cyclization of some N-arylideneamino-3-(4-chlorophenyl)acrylohydrazides to 1-arylideneamino-4-(4-chlorobenzylidene)-2-methyl-1H-imidazolin-5(4H)-ones”, Moroccan Journal of Chemistry (http://revues.imist.ma/?journal=morjchem&page=article&op=view&path%5B%5D=4885&path%5B%5D=3886) (ISSN: 2351-812X).
  57. Nguyen Ngoc Linh, Tran Thi Doan, Nguyen Tien Cong, Duong Khanh Linh, Jiri Pfleger, Vu Quoc Trung (2016), ”Synthesis of polythiophene containing 2-thioxo-1,3-thiazolidin-4-one heterocycle”, Tạp chí Hóa học, T.54 (6E1), trang 259-263.
  58. Trung Vu Quoc, Linh Nguyen Ngoc, Cong Nguyen Tien, Chien Thang Pham and Luc Van Meervelt (2017), Crystal structure of N-(4-oxo-2-sulfanylidene-1,3-thiazolidin-3-yl)-2-(thiophen-3-yl)acetamide, Acta Crystallographica section E, E73, pp. 901-904.
  59. Le Trong Duc, Nguyen Tien Cong, Nguyen Quang Tung (2017), “Synthesis and structural study of some 4-(2-arylidenehydrazinyl)-7-chloroquinoline compounds”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, Vol. 14(3), trang 5-11.
  60. Nguyễn Văn Thìn, Đinh Thị Hồng Đào, Nguyễn Thị Thanh, Lê Đức Giang, Nguyễn Tiến Công (2017), “Tổng hợp và hoạt tính gây độc tế bào ung thư vú MCF-7 của một số hợp chất 1-arylidenamino-4-(4-metoxybenzyliden)-2-methyl-1H-imidazolin-5(4H)-on”, Tạp chí Hóa học, Vol.55(5E34), tr. 58-62.
  61. Nguyen Tien Cong, Nguyen Van Thin, Tran Hoang Phuong (2017), “Synthesis and structure of some N’-(1-arylethylidene)-2-hydroxy-5-iodobenzohydrazide compounds”, Vietnam Journal of Chemistry, Vol. 55(5E3,4), pp. 464-468.
  62. Trong Duc Le, Ngoc Nam Pham, and Tien Cong Nguyen (2018), “Preparation and Antibacterial Activity of Some New 4-(2-Heterylidenehydrazinyl)-7-chloroquinoline Derivatives”, Journal of Chemistry, Volume 2018, Article ID 4301847 (https://doi.org/10.1155/2018/4301847)
  63. Cong Nguyen Tien, Huong Le Thi Thu, Thin Nguyen Van, Trung Vu Quoc, Manh Vu Quoc, Thang Pham Chien, Luc Van Meervelt, “Crystal structure of (E)-N’-[1-(4-aminophenyl)-ethylidene]-2-hydroxy-5-iodobenzohydrazide methanol monosolvate”, Acta Cryst. E74, pp. 910-914.
  64. Cong Nguyen Tien, Thin Nguyen Van, Giang Le Duc, Manh Vu Quoc, Trung Vu Quoc, Thang Pham Chien, Hung Nguyen Huy, Anh Dang Thi Tuyet, Tuyen Nguyen Van and Luc Van Meervelt, “Synthesis, structure and in vitro cytotoxicity testing of some 1,3,4-oxadiazoline derivatives from 2-hydroxy-5-iodobenzoic acid”, Acta Cryst. C74, pp. 839-846 (ISSN 2053-2296, https://doi.org/10.1107/S2053229618008719).
  65. Hieu Tran Quang, Hien Cao Nguyen, Thin Van Nguyen, Thanh Thi Nguyen, Toan Ngoc Vo, Cong Tien Nguyen ”Synthesis and Evaluation of Cytotoxic Activity on MCF-7 Cell Line of Some Diester Dirived from 5-(Hydroxybenzylidene)Thiazolidin-2,4-Diones”, Chemica Iasi, Vol. 26(2), pp. 233-248 (2018)
  66. 800x600 Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE MicrosoftInternetExplorer4 /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-para-margin:0cm; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Times New Roman","serif";} Cong Tien Nguyen, Dao Thi Hong Dinh, Thin Van Nguyen, Giang Duc Le, Hien Cao Nguyen, ”Synthesis and Antimicrobial Activity of Some 1-arylideneamino-4-(4-chlorobenzylidene)-2-methyl-1H-imidazolin-5(4H)-one Compounds”, Oriental Journal of Chemistry, Vol. 35(2), pp. 822-828 (2019).

 

Đề tài nghiên cứu:

  1. Nguyễn Tiến Công (2004), “Nghiên cứu chuyển hóa limonen trong tinh dầu ở Việt Nam”, Báo cáo đề tài nghiên cứu cấp cơ sở (Mã số CS-2003-23.38), Trường Đại Học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh.
  2. Nguyễn Tiến Công (2010), “Tổng hợp một số dị vòng chứa nitơ”, Báo cáo đề tài nghiên cứu cấp cơ sở (Mã số CS-2009-19.52), Trường Đại Học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh.
  3. Nguyễn Tiến Công (2014) Tổng hợp và khảo sát hoạt tính sinh học của một số hợp chất chứa dị vòng 1,3,4-oxadiazole, Đề tài nghiên cứu cấp cơ sở (CS2013.19.20)
  4. Nguyễn Tiến Công (2016), “Tổng hợp và khảo sát hoạt tinh sinh học của một số hợp chất 1-arylidenamino-4-(4-chlorobenzylidene)-2-methyl-1H-imidazol-5-(4H)-one”, Đề tài nghiên cứu cấp cơ sở (Mã số: CS2015.19.72), Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh

Sách:

  1. Nguyễn Tiến Công (2009), Một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử, Trường Đại học Sư phạm TPHCM (Tài liệu lưu hành nội bộ).
Cong Nguyen Tien, Huong Le Thi Thu, Thin Nguyen Van, Trung Vu Quoc, Manh Vu Quoc, Thang Pham Chien, Luc Van Meervelt, “Crystal structure of (E)-N’-[1-(4-aminophenyl)-ethylidene]-2-hydroxy-5-iodobenzohydrazide methanol monosolvate”, Acta Cryst. E74, pp. 910-914 (thuộc danh mục Scopus). 800x600 Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE MicrosoftInternetExplorer4
 


Dịch vụ cung cấp thông tin của Sở KH và CN TP.HCM

 Trực tuyến 

Hiện có 580 khách Trực tuyến

 Vụ KHCN 

Tháng Mười 2019
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
30 1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 29 30 31 1 2 3