Lựa Chọn Ngôn Ngữ

Vietnamese-VNEnglish (United Kingdom)

Lựa Chọn Site


Phòng Khoa học Công nghệ & Môi trường - Tạp chí Khoa học
  

Tạp chí Khoa học - ĐHSP TP.HCM

Album hình

LIÊN KẾT

Khoa Tiếng Pháp


Nguyễn Thị Tươi PDF. In Email
Thứ ba, 01 Tháng 12 2015 00:00

NGUYỄN THỊ TƯƠI

A. PHẦN BẢN THÂN

Ngày sinh: 05/02/1963

Quê quán: Tp. Hồ Chí Minh

Học vị: Tiến sĩ

, năm công nhận: 2010

Chức danh:

, năm được phong:

Môn giảng dạy: thực hành tiếng, nghiệp vụ sư phạm chuyên ngành tiếng Pháp

Đơn vị công tác: khoa Pháp

Địa chỉ liên lạc: 280 An Dương Vương, P.4, Q.5, TP.HCM

Điện thoại:

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.





B. PHẦN DANH MỤC

Bài báo

1. NGUYỄN Thị Tươi (2015), « Phân tích tác nghiệp trong đào tạo giáo viên. So sánh giữa Pháp và Việt Nam », Bản tin Tiếng Pháp ở trường Đại học, số 20-03/2015. (« Analyse des pratiques dans la formation des enseignant-e-s. Un regard comparatif entre la France et le Viet Nam » in Le français à l’Université, 20-03/2015. Mise en ligne le 10 septembre 2015).

2. NGUYỄN Thị Tươi (2011), « Xem xét về đào tạo giáo viên tiếng Pháp theo hướng đào tạo nghiệp vụ », Tạp chí Synergies Pays Riverains du Mékong, Số 3-2011, tr. 21-27 (« Regard critique sur la formation initiale des enseignants de français dans une perspective de formation professionnalisante »).

3. NGUYỄN Thị Tươi (2009), « Hướng về đào tạo năng lực diễn đạt nói tư duy trong đào tạo giáo viên tiếng Pháp », Kỷ yếu hội thảo vùng Châu Á-Thái Bình Dương 2009, tr. 299.  (« Pour un oral réflexif dans la formation initiale des enseignants de FLE », Actes du séminaire régional Asie-Pacifique 2009.)

4. NGUYỄN Thị Tươi (và công sự) (2004), « Nghiên cứu tương tác ngôn ngữ trong lớp học : Phương pháp tiếp cận didactic-xã hội », Kỷ yếu hội thảo vùng Châu Á-Thái Bình Dương 2004. (« Études des interactions langagières dans la classe : Approche socio-didactique » (Équipe de recherche conjointe UP de Ho Chi Minh Ville - Université Stendhal-Grenoble 3) – Actes du séminaire régional Asie-Pacifique 2004.)

5. NGUYỄN Thị Tươi (và cộng sự) (2003), «  Nghiên cứu tương tác ngôn ngữ trong lớp học : Phương pháp tiếp cận didactic-xã hội - Vài vấn đề trong xây dựng dữ liệu nói trong tình huống didactic», Kỷ yếu hội thảo vùng Châu Á-Thái Bình Dương 2003, tr.7-15  (« Études des interactions langagières dans la classe : Approche socio-didactique - Quelques problèmes de constitution et de transcription d’un corpus oral en situation didactique » – Actes du séminaire régional Asie-Pacifique 2003).

Đề tài nghiên cứu

6. Nguyễn Thị Tươi (cùng cộng sự) (2003-2004), Nghiên cứu tương tác ngôn ngữ trong lớp học : Phương pháp tiếp cận didactic-xã hội. Đề tài khoa học quốc tế MIRA, Trường Đại học Grenoble III-Stendhal – Trường ĐHSP Tp. HCM, do giáo sư Marielle Rispail chủ trì, Vùng Rhȏne-Alpes (Pháp) tài trợ.

7. Nguyễn Thị Tươi (cùng cộng sự) (2012-2014), Đào tạo năng lực tự đánh giá ở Vùng Đông Nam Á  : Bối cảnh ? Công cụ ? Mô hình ? Đề tài khoa học vùng Châu Á-Thái Bình Dương, do tiến sĩ Nguyễn Xuân Tú Huyên chủ trì, tổ chức Pháp ngữ (OIF, CREFAP) tài trợ.

Sách

8. Nguyên Thi Tuoi (2014), Interactions verbales dans la formation initiale des enseignants de français au Vietnam, Diffusion ANRT Université Lille 3 – Thèse à la carte, France.

 
Lê Thị Phương Uyên PDF. In Email
Thứ ba, 01 Tháng 12 2015 00:00

LÊ THỊ PHƯƠNG UYÊN

A. PHẦN BẢN THÂN

Ngày sinh : 09/10/1974

Quê quán : Tiền Giang

Học vị : Thạc sĩ Khoa học ngôn ngữ                         Năm công nhận : 2005

Thạc sĩ Khoa học giáo dục                         Năm công nhận : 2009

Chức danh :

Môn giảng dạy : Thực hành tiếng Pháp, chuyên ngành Sư phạm

Đơn vị công tác : Khoa tiếng Pháp

Địa chỉ liên lạc : 280 An Dương Vương, P.4, Q.5, TP.HCM

Điện thoại :

Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

B. PHẦN DANH MỤC

Bài báo

  1. Lê Thị Phương Uyên (2008), “Triển khai mô hình quan sát dự giờ tại khoa tiếng Pháp trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh”, Kỷ yếu Hội thảo quốc tế khu vực châu Á – Thái Bình Dương, Đà nẵng, tr.133-137.
  2. Lê Thị Phương Uyên (2009), “Vài suy nghĩ về vai trò của thực tập trong việc chuyên môn hóa nghiệp vụ giáo viên”, Kỷ yếu Hội thảo quốc tế khu vực châu Á – Thái Bình Dương, Đà lạt, tr.246-249.

 
Nguyễn Thức Thành Tín PDF. In Email
Thứ ba, 06 Tháng 10 2015 00:00

NGUYỄN THỨC THÀNH TÍN

  1. A.    PHẦN BẢN THÂN

Ngày sinh:


Quê quán:

Bình Thạnh, TP. HCM

Học vị: Tiến sỹ

,năm công nhận: 2013

Chức danh:

,năm được phong:

Môn giảng dạy:

Lý thuyết tiếng, thực hành tiếng, Kinh tế - Du lịch

Đơn vị công tác:

Khoa tiếng Pháp

Địa chỉ liên lạc:

280 An Dương Vương, P.4, Q.5, TP.HCM

Điện thoại:

Email:

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.


B.   PHẦN DANH MỤC

Bài báo

  1. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2011, « Regard réflexif sur l’enseignement du français intensif et spécialisé au Lycée d’Application, Université de Pédagogie de HoChiMinh-ville » in Synergies Pays Riverains du Mékong, numéro 3, GERFLINT, pp. 89-99.
  2. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2013, « De quelques coverbes de temporalité en vietnamien » in La linguistique, volume 49, fascicule 2, Revue de la Société Internationale de Linguistique Fonctionnelle , pp. 95-106.
  3. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2015, « Plaidoyer pour l’enseignement scientifique dans le programme des classes bilingues à HoChiMinh-ville » in Synergies Pays Riverains du Mékong, numéro 7, GERFLINT, pp. 49-54.
  4. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2016, « Difficulté d’appropriation des voyelles nasales du français » in Journal of Science, numéro 4 (82), Université de Pédagogie de HoChiMinh-ville, pp. 41-48.
  5. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2016, « La pratique d’auto-dictionnaires pour l’accès à des locutions figuratives en français » in Journal of Science, numéro 7 (85), Université de Pédagogie de HoChiMinh-ville, pp. 5-15.
  6. NGUYỄN THỨC Thành Tín & PHẠM Thị Tuyết Như, 2016, « À quels temps verbaux de l’anglais correspond le passé composé ? » in Journal of Science, numéro 8 (86), Université de Pédagogie de HoChiMinh-ville, pp. 42-53.
  7. NGUYỄN THỨC Thành Tín & NGUYỄN Linh Thoại, 2016, « Quel manuel pour les classes de français pour enfants à l’Idécaf » in Journal of Science, numéro 11 (89), Université de Pédagogie de HoChiMinh-ville, 162-168.
  8. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2016, « Filière de Tourisme du Département de Français : rétrospective et réflexions » in Journal of Science, numéro 11 (89), Université de Pédagogie de HoChiMinh-ville, pp. 106-117.
  9. NGUYỄN THỨC Thành Tín & TRẦN Thiện Tánh, 2016, « Approche aspectuelle à travers le récit pour le passé composé et l’imparfait » in Synergies Pays Riverains du Mékong, numéro 8, GERFLINT, pp. 157-166.
  10. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2017, « La nature psychologique du temps et la flexibilité temporelle » in Journal of Science, numéro 2 (92), Université de Pédagogie de HoChiMinh-ville, pp. 5-12.
  11. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2017, « La concordance des temps en français » in Journal of Science, numéro 14 (5), Université de Pédagogie de HoChiMinh-ville, pp. 55-64.


Báo cáo hội nghị


  1. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2006, « Difficultés dans la recherche en Master 2 SDL », Séminaire des Jeunes Chercheurs lần thứ 1, ĐH Quốc gia Lào.
  2. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2006, « La nature psychologique des temps morphologiques », Séminaire vùng Châu Á – Thái Bình Dương, ĐH Sư phạm Tp HCM.
  3. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2007, « Identifier quelques difficultés dans l’enseignement de la grammaire chez le jeune professeur », Séminaire des Jeunes Chercheurs lần thứ 2, ĐH Cần Thơ.
  4. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2014, « Repenser la formation de tourisme du Département de Français de l’Université de Pédagogie de HoChiMinh-ville », Journées scientifiques 2014, Nha Trang.
  5. NGUYỄN THỨC Thành Tín, TRẦN Thiện Tánh, 2014, « L’enseignement de l’opposition Passé composé vs Imparfait par une approche aspectuelle à travers le récit », (đồng tác giả với Trần Thiện Tánh), Séminaire des Jeunes Chercheurs 2014, Hà Nội.
  6. NGUYỄN THỨC Thành Tín, ĐOÀN Triều, 2014, « Le passé simple dans l’enseignement secondaire », (đồng tác giả với Đoàn Triều), Séminaire des Jeunes Chercheurs 2014, Hà Nội.
  7. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2014, « Plaidoyer pour l’enseignement scientifique dans le programme des classes bilingues à HoChiMinh-ville », 3e Conférence Internationale de Phuket, Université Prince de Songkla, Phuket, Thái Lan.
  8. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2015, « Giá trị của conditionnel trong tiếng Pháp nhìn từ góc độ ngữ dụng », Hội thảo khoa học quốc tế Ngôn ngữ học Việt Nam 30 năm đổi mới và phát triển, Viện ngôn ngữ học, Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam, Hà Nội.

Luận văn, luận án

    1. Déplacements temporels et aspectuels, khóa luận cử nhân sư phạm, GVHD : HUỲNH Thanh Triều, ĐH Sư Phạm TP.HCM, 2001.
    2. La nature psychologique des temps morphologiques, luận văn thạc sĩ LL&PPDH tiếng Pháp, GVHD : HUỲNH Thanh Triều, ĐH Sư Phạm TP.HCM, 2004.
    3. La nature psychologique des temps morphologiques – Concordance des temps, luận văn thạc sĩ Ngôn ngữ học, GVHD : Philippe LANE và HUỲNH Thanh Triều, ĐH Rouen (Pháp), 2006.
    4. Regard réflexif sur l’enseignement du français intensif et spécialisé au lycée d’application, luận văn thạc sĩ Công nghệ đào tạo, GVHD : Marc BAILLEUL, ĐH Caen – Basse-Normandie (Pháp), 2008.
    5. Gestion des RH : cas du Département de Français de l’Université de Pédagogie de HCMV, báo cáo tốt nghiệp thạc sĩ Quản trị doanh nghiệp (MBA), IAE de Paris – ĐH Paris 1 Panthéon-Sorbonne (Pháp), 2010.
    6. Étude contrastive de la temporalité en français et en vietnamien, luận án tiến sĩ Ngôn ngữ học, GVHD : Colette FEUILLARD, ĐH Paris 5 Descartes – Sorbonne (Pháp), 2013.

      Sách

      1. NGUYỄN THỨC Thành Tín & PHAN NGUYỄN Thái Phong, 2008, Ngữ pháp thực hành 2, NXB ĐH Sư phạm Tp HCM.
      2. Nguyễn Thức Thành Tín, 2016, Bài tập Ngữ pháp tiếng Pháp, NXB ĐH Sư phạm Tp HCM.
      3. Nguyễn Thức Thành Tín, 2016, Nhập môn kinh tế, NXB ĐH Sư phạm Tp HCM.
      4. Nguyễn Thức Thành Tín, 2017, Ngữ pháp tiếng Pháp, NXB ĐH Sư phạm Tp HCM.
       
      Trần Thị Mai Yến PDF. In Email
      Thứ hai, 28 Tháng 3 2011 15:12

      A- PHẦN BẢN THÂN

      Họ và tên : Trần Thị Mai Yến

      Ngày tháng năm sinh :

      05-04-1961

      Quê quán : An giang, Long Xuyên

      Học vị :

      Tiến sĩ

      Năm được phong : 2000

      Chức danh :

      Giảng viên chính

      Năm công nhận : 2001

      Đơn vị công tác :

      Khoa Pháp

      Địa chỉ liên lạc :

      280 An Dương Vương, P.4, Q.5, TP.HCM

      Điện thoại :

      B- PHẦN DANH MỤC

      1. Trần Thị Mai Yến, Trần Chánh Nguyên (1991), Les tests d’évaluation en FLE au Vietnam. Luận văn Cao học,  Viện Đại học ROUEN – Pháp.
        Từ mấu chốt : Contrôle, évaluation, sommative, formative, représentativité, validité.
      2. Trần Thị Mai Yến (1995), Enseignement précoce du FLE : remarques sur la formation des enseignants. Luận văn Thạc sĩ ,Viện Đại học ROUEN – Pháp.
      3. Trần Thị Mai Yến, Trần Chánh Nguyên, Lương Thị Mai Trâm, Dương Thị Thu Thi (1996), Tài liệu luyện thi Chứng chỉ Quốc gia tiếng Pháp A-B-C. Nxb  Tp HCM.
      4. Trần Thị Mai Yến, Trần Chánh Nguyên (1997) (biên dịch), Từ điển Pháp –Việt, Việt-Pháp bằng tranh. Nxb Tp HCM.
      5. Trần thị Mai Yến (2000), Acquisition d’une compétence orale en français par de jeunes vietnamiens. Luận án Tiến sĩ, Viện Đại học ROUEN – Pháp
        Từ mấu chốt : Apprentissage, socialisation langagière, interaction verbale, étayage, compétences.
       
      Nguyễn Thị Uyên PDF. In Email
      Thứ hai, 28 Tháng 3 2011 15:11

      A- PHẦN BẢN THÂN

      Họ và tên : Nguyễn Thị Uyên

      Ngày tháng năm sinh :

      27-04-1954

      Quê quán :

      Hóc Môn, Tp.Hồ Chí Minh

      Học vị : Thạc sĩ : Năm được phong : 1999
      Đơn vị công tác : Khoa Tiếng Pháp
      Địa chỉ liên lạc : 280 An Dương Vương, P.4, Q.5, TP.HCM
      Điện thoại :

      B- PHẦN DANH MỤC

      1. Nguyễn Thị Uyên, Trương Quang Đệ, René Cotte, André Kara, Jean-Noël Juttet (1993), Tiếng Pháp 10, Nxb Giáo Dục và Didier / Hatier.
      2. Nguyễn Thị Uyên, Trương Quang Đệ, René Cotte, Jean-Noël Juttet (1993), Tiếng Pháp 11, Nxb Giáo Dục và Didier / Hatier.
      3. Nguyễn Thị Uyên (1995), Stage pédagogique: “Comment apprendre la lecture active” (Thu hoạch kinh nghiẹâm mang tính chất sư phạm: “Làm thế nào để tiếp thu phương pháp đọc hiểu tích cực”) . Trường ĐHSP Tp.HCM.
      4. Nguyễn Thị Uyên (1995), Stage culturel: “Notre club francophone” (Thu hoạch mang nội dung văn hóa: “Câu lạc bộ tiếng Pháp của chúng tôi”). Trường ĐHSP Tp.HCM.
      5. Nguyễn Thị Uyên (1999),  “Polysémie des images dans l’enseignement de la langue et de la culture françaises” (“Tính đa nghĩa của hình ảnh trong giảng dạy ngôn ngữ và văn hoá Pháp”). Rapport-projet de Diplôme d’études approfondies. Trường ĐHSP Tp.HCM.
       
      Trang 1 trong tổng số 4


      Dịch vụ cung cấp thông tin của Sở KH và CN TP.HCM

       Trực tuyến 

      Hiện có 497 khách Trực tuyến

       Vụ KHCN 

      Tháng Mười 2017
      T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
      25 26 27 28 29 30 1
      2 3 4 5 6 7 8
      9 10 11 12 13 14 15
      16 17 18 19 20 21 22
      23 24 25 26 27 28 29
      30 31 1 2 3 4 5