Vietnamese-VNFrench (Fr)简体中文English (United Kingdom)

Khoa Hóa
  
Bộ môn Hữu cơ
Bộ môn Hóa hữu cơ PDF. In Email
Chủ nhật, 29 Tháng 7 2012 02:39

BỘ MÔN HÓA HỮU CƠ

I. Danh sách cán bộ hiện đang công tác (cập nhật đến 5/2019)

STT

Họ và tên

Chức danh, Chức vụ

Học vị

Email

1

Lê Tín Thanh

Giảng viên

Trưởng bộ môn

TS

thanhlt@hcmue.edu.vn

2

Nguyễn Thị Ánh Tuyết

Giảng viên

Phó trưởng khoa

TS

GVC

tuyetnta@hcmue.edu.vn

3

Phạm Đức Dũng

Giảng viên

Trưởng PTN

TS

dungpd@hcmue.edu.vn

4

Bùi Xuân Hào

Giảng viên

TS

haobx@hcmue.edu.vn

5

Dương Thúc Huy

Giảng viên

TS

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

6

Lê Thị Thu Hương

Giảng viên

ThS, NCS

huongltt@hcmue.edu.vn

7

Mai Anh Hùng

Chuyên viên

TS

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

8

Nguyễn Thụy Vũ

Chuyên viên

ThS

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

II. Danh sách cán bộ đã về hưu hay chuyển công tác (cập nhật đến 5/2019)

 

STT (N0)

Họ và tên

(Full name)

Học vị/học hàm

(Degree/Academic rank)

Chức vụ cao nhất

đã đảm trách, thời gian

(Highest position hold, duration)

Một số nhiệm vụ

quan trọng đã đảm trách

(Important positions hold)

1

Phạm Thị Phương

Tiến sĩ

Giảng viên chính

Trưởng khoa

(1976-1977)

Chuyển công tác

Quản lí: Khoa

2

Nguyễn Văn Điệp

Tiến sĩ

Giảng viên chính

P. Trưởng khoa

(1977-1983)

Chuyển công tác

Quản lí: Khoa

3

Trần Lương

ThS

Giảng viên chính

 

4

Trần Thị Tửu

Tiến sĩ

PGS

P. Trưởng khoa

(1988-1993)

(1997-2001)

Giảng dạy Tổng hợp hữu cơ, Cơ sở lý thuyết hóa hữu cơ; hướng dẫn luận văn TN ĐH; tham gia NCKH…

Quản lí: Khoa

5

Lê Xuân Phải

Thạc sĩ

 

Chuyển công tác

6

Phạm Thị Ngọc Anh

Cử nhân

Giảng viên chính

 

Giảng dạy Hóa hữu cơ, Các hợp chất thiên nhiên; hướng dẫn luận văn TN ĐH; tham gia NCKH…

7

Hồ Thị Tĩnh

Cử nhân

Giảng viên chính

 

Giảng dạy Hóa hữu cơ; hướng dẫn luận văn TN ĐH; tham gia NCKH…

8

Lê Thị Bích

Thạc sĩ

Giảng viên chính

Trưởng PTN

Quản lí: Phòng thí nghiệm

9

Tống Thị Kim Chi

Cử nhân

Giảng viên

 

Chuyển công tác

10

Cao Ngọc Quỳnh

Tiến sĩ

Giảng viên

Trưởng PTN

Quản lí: Phòng thí nghiệm

Chuyển công tác

11

Phạm Thị Thảo

12/12

Nhân viên

 

12

Trần Thị Ánh

12/12

Nhân viên

Chuyển công tác

13

Phạm Minh Đăng

Thạc sĩ

Giảng viên

 

 

14

Nguyễn Thị Lan

10/10

Nhân viên

 

15

Nguyễn Thị Xuân Hạnh

Thạc sĩ

Giảng viên chính

 

Chuyển công tác

16

Võ Thị Thu Hằng

Thạc sĩ

Giảng viên chính

 

Giảng dạy Hóa hữu cơ, Cơ sở lý thuyết hóa hữu cơ, Hóa học lập thể; hướng dẫn luận văn TN ĐH; tham gia NCKH…

17

Nguyễn Trung Kiên

Cử nhân

Chuyên viên

Chuyên viên

Từ  2012, chuyển công tác đến phòng Đào tạo

18

Từ Minh Thạnh

Thạc sĩ

Giảng viên chính

Trưởng PTN

Giảng dạy Hóa hữu cơ 1, Tổng hợp hữu cơ; hướng dẫn luận văn TN ĐH; tham gia NCKH…

Quản lí: Phòng thí nghiệm

19

Hồ Xuân Đậu

Thạc sĩ

Giảng viên chính

Trưởng bộ môn

(1985-1989)

(2005-2015)

Giảng dạy Hóa hữu cơ 2, Cơ sở lý thuyết hóa hữu cơ, Phân tích hữu cơ, Danh pháp; hướng dẫn luận văn TN ĐH; tham gia NCKH…

Quản lí: Bộ môn

20

Lê Văn Đăng

Thạc sĩ

Giảng viên chính

Trưởng bộ môn

(1981-1985)

Giảng dạy Hóa hữu cơ 3, Các hợp chất dị vòng, Các hợp chất thiên nhiên; hướng dẫn luận văn TN ĐH; tham gia NCKH…

Quản lí: Bộ môn

21

Châu Thị Nhã Trúc

Thạc sĩ

Chuyên viên

Từ  09-2015, Chuyển công tác đến Đại học Y dược Tp. HCM

22

Nguyễn Tiến Công

Tiến sĩ

PGS

P. Trưởng khoa.

(2005-2010)

Giảng dạy Hóa hữu cơ 2, Các phương pháp phổ ứng dụng vào hóa học, Hóa học polymer, Các hợp chất có hoạt tính sinh học, Hóa thực phẩm, Hóa Hữu cơ nâng cao; hướng dẫn luận văn TN ĐH; hướng dẫn cán bộ trẻ; tham gia NCKH…

Từ  07-2015, chuyển công tác đến phòng Khoa học và Công nghệ - Tạp chí khoa học

Quản lí: Khoa

 

III. Một số định hướng phát triển bộ môn đến cuối năm 2021

  1. Về đội ngũ

- Số lượng CB-GV: 8 người (5 nam+ 3 nữ)

- Trình độ chuyên môn: 7 Tiến sĩ (2 PGS)

  1. Về cơ sở vật chất

- Phòng thí nghiệm hữu cơ, phòng thí nghiệm tổng hợp hữu cơ, phòng thí nghiệm hợp chất tự nhiên.

- Thiết bị: các thiết bị cơ bản phục vụ đào tạo và các thiết bị phục vụ nghiên cứu như : cô quay, sắc kí tổng hợp, sắc kí nhanh, HPLC-MS, IR…

  1. Về đào tạo và nghiên cứu

- Đào tạo cử nhân Sư phạm Hoá học, Hoá học

- Đào tạo Thạc sĩ Hoá hữu cơ

- Đào tạo Tiến sĩ Hoá hữu cơ

- Thực hiện việc điều chỉnh chương trình và nội dung đào tạo phù hợp với yêu cầu xã hội.

- Thực hiện 4 đề tài nghiên cứu cấp cơ sở/ năm và 2 đề tài cấp Bộ/ năm

- Liên kết với các trường Đại học trong và ngoài nước, các viện nghiên cứu, các trung tâm khoa học hợp tác nghiên cứu, đào tạo, bồi dưỡng và trao đổi chuyên môn nâng cao trình độ cho cán bộ và sinh viên.

 

 

IV. Hướng nghiên cứu : Gồm hai hướng nghiên cứu chính:

1. Tổng hợp hữu cơ

- Nghiên cứu trong lĩnh vực các hợp chất dị vòng có hoạt tính sinh học.

- Tổng hợp và chuyển hóa hydrazide.

- Nghiên cứu điều chế xúc tác từ đất sét và áp dụng tổng hợp các dị hoàn dựa trên phản ứng đa thành phần.

- Xúc tác hữu cơ, xúc tác rắn ứng dụng trong các phản ứng đa thành phần trong điều kiện Hóa Học Xanh.

- Bán tổng hợp điều chế các hợp chất tự nhiên và các dẫn xuất của các hợp chất tự nhiên.

2. Hóa học các hợp chất thiên nhiên

- Nghiên cứu cô lập và ứng dụng các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học (các flavonoid, các steroid, saponin, terpenoid) trong các cây thuốc Việt Nam.

 

V. Các đề tài đang thực hiện

 

STT

Tên đề tài, công trình

Năm; Cấp; Mã số (nếu có)

Chủ trì

Tham gia

1

Nghiên cứu tổng hợp, đánh giá một số hoạt tính sinh học và khả năng phát huỳnh quang của một số hệ đa vòng chứa dị tố

2018, cấp Bộ

Lê Tín Thanh

 

2

Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính gây độc tế bào một số hợp chất phân lập từ rễ cây Hà Thủ Ô Trắng (Streptocaulon juventas Merr.)

2018 Cấp Cơ sở

Bùi Xuân Hào

 

3

Nghiên cứu tổng hợp và thử nghiệm hoạt tính sinh học các dẫn xuất của 1,2,3-triazole

2017 Cấp Cơ sở

Lê Tín Thanh

 

4

Phân lập thành phần hoá học và thử hoạt tính sinh học của cây chùm ruột Phyllanthus acidus (l.) skeels (euphorbiaceae) và khảo sát hoạt tính kháng khuẩn, kháng ký sinh trùng và độc tính tế bào của chúng

2016, cấp Bộ, B2016.19.04

Bùi Xuân Hào

Dương Thúc Huy

5

Tìm kiếm hoạt chất trong vài loài địa y Parmotrema, Roccella, Dendriscosticta, Lobaria có khả năng ức chế vài dòng tế bào ung thư

2014, Nafosted 104.01-2013.17

 

Nguyễn Kim Phi Phụng

Dương Thúc Huy

 

V. Các đề tài đã thực hiện

 

TT

Tên đề tài, công trình

Năm; Cấp; Mã số

Chủ trì

Tham gia

1.

Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc các dẫn xuất của bezothyazole

1994, cấp Bộ,

B19-30-06

Trần Thị Tửu

Hồ Xuân Đậu

Lê Thị Bích

2.

Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc và hoạt tính sinh hóa các dẫn xuất hydrazit của 2-mercaptobenzothiazole

2002, cấp cơ sở,

CS-1-2001

Hồ Xuân Đậu

 

3.

Nghiên cứu chuyển hóa limonen trong tinh dầu ở Việt Nam

2003, cấp cơ sở, CS-2003-23.38

Nguyễn Tiến Công

 

4.

Tìm hiểu thành phần hóa học của cây Đinh lăng  răng

2005, cấp cơ sở,

CS.2005.10

Nguyễn Thị Ánh Tuyết

 

5.

Góp phần tìm hiểu thành phần hóa học của một số cây thuộc chi Hedyotis (Họ cà phê) và chi Polyscias, họ Nhân sâm

2005, cấp ĐHQG

Nguyễn Kim Phi Phụng

Nguyễn Thị Ánh Tuyết

6.

Tổng hợp một số hợp chất dị vòng chứa nitơ

2009, cấp cơ sở, CS-2009-19.52

Nguyễn Tiến Công

 

7.

Nghiên cứu một số thành phần hóa học của lá cây chè vằng Jasminum subtriplinerve Blume ở Nghệ An

2009, cấp cơ sở, SPHN – 08- 191

Lê Thị Thu Hương

 

8.

Ứng dụng công nghệ tin học vào giảng dạy bộ môn hóa học hữu cơ bậc đại học

2009, cấp Bộ,

B2009.19.45

Lê Văn Đăng

Hồ Xuân Đậu

9.

Sưu tầm nghiên cứu biên sọan câu hỏi-bài tập TNKQ chương trình HHC THPT

2009, cấp cơ sở, CS-2009-19.51

Hồ Xuân Đậu

 

 

10.

Nghiên cứu thành phần hóa học của lá cây núc nác (Oroxylum indicum L.) ở Tuyên Quang.

2012, cấp cơ sở,  CS.2012.19.30

Lê Thị Thu Hương

 

11.

Khảo sát hoạt tính kháng phân bào của các hợp chất cô lập từ hai loài địa y thuộc chi Parmotrema

2013, 26/2013/HĐ – KHCN – VƯ

Dương Thúc Huy

 

12.

Khảo sát thành phần hóa học của loài địa y Parmotrema planatilobatum

2013, cấp cơ sở

Dương Thúc Huy

 

13.

Khảo sát thành phần hóa học của cây phèn đen, phyllanthus reticulatus poir, Thuộc họ thầu dầu euphorbiaceae

2014, cấp cơ sở,

CS 2014.19.50

Nguyễn Thị Ánh Tuyết

 

14.

Điều chế montmorillonite từ đất sét Lâm Đồng và áp dụng tổng hợp dẫn xuất 4H-piran

2014, cấp cơ sở

Phạm Đức Dũng

 

15.

Khảo sát thành phần hóa học và hoạt tính gây độc tế bào cao etyl acetat lõi gỗ thân cây tô mộc

2014, cấp cơ sở, CS.2014. 19.45

Bùi Xuân Hào

 

16.

Khảo sát thành phần hóa học của cao ethyl acetate của loài địa y Parmotrema sp.thu hái ở Bình Thuận

2014, cấp cơ sở

Dương Thúc Huy

 

17.

Khảo sát phản ứng Mannich với xúc tác zeolite trao đổi ion kim loại

2015, cấp cơ sở CS.2015.19.24

Lê Tín Thanh

 

18

Tổng hợp và khảo sát hoạt tinh sinh học của một số hợp chất 1-arylidenamino-4-(4-chlorobenzylidene)-2-methyl-1H-imidazol-5-(4H)-one

2015, cấp cơ sở, CS2015.19.72

Nguyễn Tiến Công

 

19

Cô lập một số hợp chất phenolic từ loài địa y Parmotrema tsavoense thu hái ở Bình Thuận

2015, cấp cơ sở

Dương Thúc Huy

 

20

Góp phần nghiên cứu thành phần hóa học cây cỏ the - Centipeda minima (L.)

2015, cấp cơ sở

Bùi Xuân Hào

 

21

Tổng hợp dẫn xuất amide của L-proline và ứng dụng trong tổng hợp các hợp chất b-amino carbonyl

2016, cấp cơ sở 2016.19.39

Lê Tín Thanh

 

 

VI. Danh mục các bài báo khoa học đã công bố gần đây

STT

Tên bài báo

Tên các tác giả

Tên tạp chí / hội nghị, hội thảo khoa học

Năm

Tổng hợp, nghiên cứu một số  dẫn xuất của 2-mercaptobenzothyazole

Hồ Xuân Đậu, Tiêu Tuấn Kiệt

Tạp chí Khoa Học trường ĐHSP TP HCM số 21, 55

2010

Tổng hợp, phân tích phổ hồng ngoại (IR) và phổ cộng hưởng từ proton (1HNMR) của 1-(4-clorophenyl)-3-(8-hiđroxiquinolin-5-yl)prop-2-en-1-on và 3-(8-hiđroxiquinolin-5-yl)-1-(4-nitrophenyl)prop-2-en-1-on.

Lê Văn Đăng, Nguyễn Thị Thương

Tạp chí Khoa Học trường ĐHSP TP HCM số 21, 55

2010

Tổng hợp, phân tích phổ hồng ngoại (IR) và phổ cộng hưởng từ proton (1HNMR) của 1-(4-clorophenyl)-3-(8-hiđroxiquinolin-5-yl)prop-2-en-1-on và 3-(8-hiđroxiquinolin-5-yl)-1-(4-nitrophenyl)prop-2-en-1-on.

Lê Văn Đăng, Nguyễn Thị Thương

Kỷ yếu hội nghị nghiên cứu khoa học Khoa Hóa học, 30-34

2010

Tổng hợp, phân tích phổ hồng ngoại (IR) và phổ cộng hưởng từ proton (1HNMR) của 3-(8-hiđroxiquinolin-5-yl)-1-(3-etoxiphenyl)prop-2-en-1-on và 1-(4-hiđroxiphenyl)-3-(8-hiđroxiquinolin-5-yl)prop-2-en-1-on.

Lê Văn Đăng, Nguyễn Thị Hoàng Dung

Tạp chí Khoa Học trường ĐHSP TP HCM số 24 (55), 54-61

 

2010

Tổng hợp, phân tích phổ hồng ngoại (IR) và phổ cộng hưởng từ proton (1HNMR) của 3-(8-hiđroxiquinolin-5-yl)-1-(3-etoxiphenyl)prop-2-en-1-on và 1-(4-hiđroxiphenyl)-3-(8-hiđroxiquinolin-5-yl)prop-2-en-1-on

Lê Văn Đăng, Nguyễn Thị Hoàng Dung

Kỷ yếu hội nghị nghiên cứu khoa học Khoa Hóa học, 35-40

2010

Tổng hợp một số dẫn xuất chứa dị vòng 1,3,4-oxađiazole và 1,2,4-triazole từ thymol

Nguyễn Tiến Công, Phạm Ngọc Tuấn, Kiều Thị Thủy

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Tập 44(2A), 222-226

2010

Synthesis and properties of novel 6-aryl-3-(aryloxymethyl)-7H-1,2,4-triazolo[3,4-b]-1,3,4-thiadiazines

Nguyen Tien Cong, Le Thanh Son, Nguyen Đinh Trieu, Lawrence M. Pratt, Pham Van Tan, Tieu Tuan Kiet, Ross M. Barajas

Tạp chí hóa học, T.48 (4B), 213-218

2010

Tổng hợp một số dẫn xuất của 7-hyđroxy-4-metylcoumarin chứa dị vòng năm cạnh

Nguyễn Tiến Công, Đỗ Hữu Đức

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, T.24(58), 31-35

2010

Three oleanane saponins from roots of Polyscias balfoutiana Bail. (Araliaceae)

Nguyễn Thị Ánh Tuyết, Bạch Thanh Lụa, Nguyễn Ngọc Sương, Nguyễn Kim Phi Phụng

Tạp chí Hoá học, T.48 (4B), 255-260

2010

10.

Application of Ms-ms for the determination of cerebrosides in Polyscias serrata Balf. (Araliaceae)

Nguyễn Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Thúy Anh Thư, Nguyễn Ngọc Sương, Nguyễn Kim Phi Phụng

Tạp chí Hoá học, T.48 (4B), 344-349

2010

11.

Thành phần hóa học cao etyl acetat của lõi gỗ cây tô mộc (Caesalpinia sappan L.)

Bùi Xuân Hào, Nguyễn Minh Đức, Trần Lê Quan

Tạp chí Hóa học, 48(4B), 441-445

2010

12.

Contribution to the study on chemical constituents of the lichen Parmotrema Praesorediosum (Nyl.) Hale (Parmeliaceae).

Huynh Bui Linh Chi, Duong Thuc Huy, Takao Tanahashi, Nguyen Kim Phi Phung

Tạp Chí Hóa Học, 48, 332-337.

2010

13.

New class of b-aminoalcohol ligands derived from isosorbide and isomanide : application in hydrogen transfer reduction of prochiral ketones

Tin Thanh Le, Stéphane Guillarme, Christine Saluzzo

Tetrahedron, vol 66, pp 8893-8898.

2010

14.

Synthesis of N-Aryl and N-Alkyl Anthranilic Acids via SNAr Reaction of Unprotected 2-Fluoro- and 2-Methoxybenzoic Acids by Lithioamides

Mickaël Belaud-Rotureau, Tin Thanh Le, Thi Huong Thu Phan, Thi Huu Nguyen, Regadia Aissaoui, Frédéric Gohier, Aïcha Derdour, Arnaud Nourry, Anne-Sophie Castanet, Kim Phi Phung Nguyen, Jacques Mortier

Organic Letters, vol. 12, No. 10, pp 2406-2409.

2010

15.

Evidence for a Trianion Intermediate in the Metalation of 4-Hydroxy-6,7-dimethoxy-8-methyl-2-naphthoic Acid. Methodology and Application to Racemic 5,5’-Didesisopropyl-5,5’-dialkylapogossypol Derivatives

Tin Thanh Le, Nguyet Trang Thanh Chau, Tai Tan Nguyen, Josselin Brien, Trieu Tien Thai, Arnaud Nourry, Anne-Sophie Castanet, Kim Phi Phung Nguyen, Jacques Mortier

Journal of Organic Chemistry, vol. 76, No. 2, pp 601-608.

2011

16.

Two new compounds from the lichen Parmotrema praesorediosum (Nyl.) Hale, Parmeliaceae,

Huynh Bui Linh Chi, Duong Thuc Huy, Tuong Lam Truong, Ha Xuan Phong, Takao Tanahashi, Nguyen Kim Phi Phung

Tạp chí Khoa Học và Công nghệ, 49(5B), 430-435

2011

17.

Điều chế một số montmorillonite hoạt hóa acid từ đất sét Củ Chi và áp dụng xúc tác vào chuyển hóa trọn gói benzaldehid thành benzonitril

Phạm Đức Dũng, Vũ Thành Đạt, Lê Ngọc Thạch

Tạp chí Phát Triển Khoa Học và Công Nghệ, 14(T6), 43-53

2011

18.

Tổng hợp và cấu trúc của một số hiđrazit N-thế của (4,6-đimetylpyrimiđin-2-ylsunfanyl) axetohiđrazit với các xeton thơm hoặc dị vòng thơm

Nguyễn Tiến Công, Đỗ Văn Huê, Võ Thị Hồng Thơm, Đặng Hà Xuyên

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, T.27(61), 94-99

2011

19.

Tổng hợp và chuyển hóa 4-amino-5-[(4,6-đimetylpyrimiđin-2-ylthio)metyl]-1,2,4-triazole-3-thiol

Nguyễn Tiến Công, Lê Thanh Sơn, Nguyễn Đình Triệu, Lê Thị Hồng Nhung, Bùi Thị Thùy Linh

Tạp chí Hóa học, T.49 (2ABC), 66-71

2011

20.

Tổng hợp và nghiên cứu cấu trúc các hợp chất (1,2,4-triazolo[3,4-b]-1,3,4-thiadiazin-6-yl)coumarin

Lê Thanh Sơn, Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Đình Triệu, Đỗ Hữu Đức

Tạp chí Hóa học, T.49 (2ABC), 570-575

2011

21.

Tổng hợp và cấu trúc một số N-aryliden-2-hydroxy-5-iodobenzohiđrazit

Nguyễn Quang Tùng, Nguyễn Tiến Công, Châu Thị  Thanh Thảo, Nguyễn Thị Chi, Nguyễn Thụy Minh Nguyên

Tạp chí Hóa học, T.49 (3), trang 361-364

2011

22.

Phổ khối lượng của một số hợp chất (1,2,4-triazolo[3,4-b]-1,3,4-thiađiazin-6-yl)cumarin

Lê Thanh Sơn, Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Đình Triệu, Đỗ Hữu Đức

Tạp chí Hóa học, T.49 (6), trang 780-784

2011

23.

Thành phần hóa học của rễ cây hà thủ ô trắng (Streptocaulon juventas Merr.)

Bùi Xuân Hào, Nguyễn Minh Đức, Trần Lê Quan

Tạp chí Hóa học, T.49 (2ABC), 267-271

2011

24.

Thành phần hóa học của rễ cây hà thủ ô trắng

Bùi Xuân Hào, Nguyễn Minh Đức, Trần Lê Quan

Tạp chí Phát triển Khoa Học và Công nghệ, 14(T2), 28-35

2011

25.

Some phenolic compounds of the lichen Parmotrema planatilobatum (Hale) Hale (Parmeliaceae)

Duong Thuc Huy, Huynh Bui Linh Chi, Ha Xuan Phong, Ton That Quang, Nguyen Kim Phi Phung

Tạp chí Phát triển Khoa Học và Công nghệ, 14(6), 5-10

2011

26.

Some compounds from the lichen Usnea aciculifera Vain (Parmeliaceae)

Tuong Lam Truong, Duong Thuc Huy, Huynh Bui Linh Chi, Ly Hoang Diem, Nguyen Kim Phi Phung

Tạp chí Phát triển Khoa Học và Công nghệ. 50(3A), 26-30.

2012

27.

Tổng hợp một số hợp chất chứa dị vòng pyrazole từ 4-nitroaxetophenon

Nguyễn Tiến Công, Dương Minh Tú

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, T.40(74), 70-76

2012

28.

Tổng hợp một số dẫn xuất mới của 4-amino-5-[(4-metylphenoxi)metyl]-1,2,4-triazole-3-thiol

Nguyễn Tiến Công, Đỗ Thị Thảo Ba, Vũ Thị Hải Yến

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, Số 33(67), 49-53

2012

29.

Tổng hợp một số dẫn xuất của axit 2-metylquinolin-4-cacboxylic

Nguyễn Tiến Công, Lawrence M. Pratt, Đặng Thùy Trinh, Zoe Tang

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, Số 36(70), 32-38

2012

30.

Synthesis of some derivatives of salicylic acid containing 1,3,4-oxadiazoline heterocycle

Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Quang Tùng, Nguyễn Thụy Minh Nguyên, Nguyễn Thị Chi

Tạp chí Hóa học, T.50 (4A), 12-15

2012

31.

Tổng hợp một số hợp chất chứa dị vòng thiazole từ 5-bromo-2-hydroxybenzaldehyde

Nguyễn Tiến Công, Lê Thị Thu Hương, Nguyễn Văn Lốc, Trần Thị Dưỡng

Tạp chí Hóa học, T.50 (4A), 16-19

2012

32.

Synthesis of some N-aryl/hetaryl 2-{4-amino-5-[(4,6-dimethylpyrimidin-2-ylthio)methyl]-4H-1,2,4-triazol-3-ylthio}acetamide

Nguyễn Tiến Công, Lê Thị Thu Hương, Trần Thị Hạnh, Nguyễn Thị Thục Oanh, Phạm Ngọc Nam

Tạp chí Hóa học, T.50 (4A), 20-23

2012

33.

Tổng hợp một số hợp chất 5-arylidene-2-imino-3-(6-methylbenzothiazol-2-yl)thiazolidin-4-one

Nguyễn Tiến Công, Trương Chí Hiền, Lê Hữu Toàn, Trần Minh Tuấn

Tạp chí Công nghiệp Hóa chất, số 9, trang 36-40

2012

34.

Tổng hợp dẫn xuất 1,4-dihidropiridin với xúc tác montmorillonite K10 trong điều kiện chiếu xạ vi song không dung môi

Nguyễn Hồ Mạnh Nhân, Phạm Đức Dũng, Lưu Thị Xuân Thi, Lê Ngọc Thạch

Tạp Chí Hóa Học, T.50(5A), 10-13

2012

35.

New diphenyl ether from lichen Parmotrema planatilobatum (Hale) Hale (Parmeliaceae),

Duong Thuc Huy, Huynh Bui Linh Chi, Ha Xuan Phong, Tuong Lam Truong, Ton That Quang, Joel Boustie, Nguyen Kim Phi Phung

Tạp Chí Hóa Học, 50(4A), 199-202.

2012

36.

A new diphenyl ether from the lichen Parmotrema praesorediosum (Nyl.) Hale, Parmeliaceae

Huynh Bui Linh Chi, Duong Thuc Huy, Tuong Lam Truong, Ha Xuan Phong, Takao Tanahashi, Nguyen Kim Phi Phung

Proceeding of the 3rd International Conference on Analytical Sciences and Life Science, 309 – 312.

2013

37.

Giải toán hóa hữu cơ bằng phương pháp trung bình

Lê Văn Đăng

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, T.43(77), 125-136

2013

38.

Tổng hợp một số dẫn xuất mới của 4-amino-5-[(4-metylphenoxi)metyl]-1,2,4-triazole-3-thiol

Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Thị Mỹ Anh, Nguyễn Thị Hồng Thái

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, T.43(77), 9-13&157

2013

39.

Tổng hợp một số hợp chất 5-aryliđen-3-N-(4-metylphenyl)-2-thioxothiazoliđin-4-on

Nguyễn Tiến Công, Vũ Minh Cường, Lê Trọng Đức, Nguyễn Trần Thanh Trúc

Tạp chí Hóa học, T.51 (2C), 905-908

2013

40.

Tổng hợp một số dẫn xuất của [(benzimidazol-2-yl)sulfanyl]acetamide

Nguyễn Tiến Công, Phạm Xuân Phú

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, T.47(81), 55-60

2013

41.

Tổng hợp một số dẫn xuất của 3-aminocoumarin

Nguyễn Tiến Công,  Nguyễn Thị Mỹ Anh, Nguyễn Hồ Bảo Tuyên, Trương Hoài Thuận, Đặng Thị Hồng Ngọc

Tạp chí Hóa học, T.51 (4AB), 183-186

2013

42.

Các hợp chất flavonoit từ lá cây núc nác Oroxylum indicum

Lê Thị Thu Hương, Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Vũ Mai Trang, Nguyễn Thị Minh Trang

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh,  T.43, 92-97

2013

43.

Tổng hợp dẫn xuất 4H-piran bằng xúc tác K2CO3 tẩm trên chất mang rắn montmorillonite K10

Phạm Đức Dũng, Nguyễn Thị Bích Ngọc, Lê Ngọc Thạch

Tạp Chí Hóa Học, T.51(2AB), 234-237

2013

44.

K2CO3 tẩm trên montmorillonite K10 xúc tác phản ứng tổng hợp dẫn xuất 2-amino-4H-cromen trong điều kiện không dung môi

Phạm Đức Dũng, Mai Thị Mỹ Ngọc, Lê Ngọc Thạch

Tạp Chí Khoa Học và Công Nghệ, 51(5B), 43-47

2013

45.

Tổng hợp dẫn xuất 3,4-hididropirimidin-2-on dùng xúc tác dị thể FeCl3-KSF trong điều kiện không dung môi

Phạm Đức Dũng, Tạ Thị Thanh Nguyên, Lê Ngọc Thạch

Tạp Chí Hóa Học, T.51(2C), 604-606

2013

46.

Synthesis and Antibacterial Activity of Analogs of 5-Arylidene-3-(4-methylcoumarin-7-yloxyacetylamino)-2-thioxo-1,3-thiazolidin-4-one

Nguyen Tien Cong, Huynh Thi Nhan, Luong Van Hung, Tran Dinh Thang, Ping Chung Kuo

Molecules, Vol.19, pp. 13577-13586

2014

47.

Synthesis of 3-acetyl-6-iodocoumarin and it’s derivatives

Nguyen Tien Cong, Tran Thi Duong, Nguyen Anh Tien

Вестник ВГУ. Серия: Химия. Биология. Фармация, No.3, pp.38-41

2014

48.

Tổng hợp và chuyển hóa 2-(acetamido)-3-(4-chlorophenyl)acrylohydriazide

Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Viết Doanh, Tạ Thị Thanh Hoa, Lê Thị Thu Hương, Hoàng Trần Lan Phương, Vương Lê Ái Thảo

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, Số 58(92), 20-26

2014

49.

Synthesis of 5,7-dimethyl-[1,2,4]triazolo[1,5-a]pyrimidine-2-thiol and derivatives via the double rearrangement of (4,6-dimethylpyrimidin-2-ylsulfanyl)acetohydrazide

Nguyen Tien Cong, Mai Anh Hung, Pham Ngoc Nam, Nguyen Thi Kim Loan

Tạp chí Hóa học, T.52 (2), 148-151

2014

50.

Synthesis and antibacterial activity of some new 5-arylidene-2-imino-3-(5-methyl-1,3,4-thiadiazol-2-yl)thiazolidin-4-one compounds

Nguyen Tien Cong, Le Trong Duc, Nguyen Tran Thanh Truc, Nguyen Van Thin

Journal of Science and Technology Technical Universities, Vol.99, pp. 31-35

2014

51.

Synthesis of some new 5-[(aryloxymethyl-1,3,4-oxadiazol-2-yl)sulfanyl]acetamide compounds

Nguyen Tien Cong, Ho Xuan Dau, Bui Thi Luong

Journal of Science of Ha Noi University of Education, No. 9, pp.30-36

2014

52.

Chemical constituents of Borreria articularis

Nguyen Thi Anh Tuyet, Dang Cong Khanh, Nguyen Kim Phi Phung

Tạp chí Khoa học  và công nghệ, tập 52 (5B), 454-459

2014

53.

Study on the chemical constituents of Phyllanthus acidus (Euphorbiaceae)

Nguyen Thai The, Duong Thuc Huy, Nguyen Thi Anh Tuyet, Bui Xuan Hao

Tạp chí Khoa học  và công nghệ, tập 52 (5A), 156-161

2014

54.

Preparation of some ether derivatives of protocetraric acid from the lichen Parmotrema sp.

Tran Thi Quynh Hoa, Pham Nguyen Kim Tuyen, Duong Thuc Huy, Ton That Quang, Nguyen Kim Phi Phung

Proceeding of the Conference on Natural Products studies and devepments, 111-118

2014

55.

A new depside from Usnea aciculifera growing in Vietnam (Parmeliaceae)

Tuong Lam Truong, Vo Thi Nga, Duong Thuc Huy,Huynh Bui Linh Chi, Nguyen Kim Phi Phung

Natural Product Communications, 9 (8), 1179-1180.

2014

56.

Collatolic acid derivatives from lichen Parmotrema planatilobatum (Hale) Hale (Parmeliaceae)

Duong Thuc Huy, Tran Thi Thanh Thuy

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 64, 35-41.

2014

57.

Chemical constituents of phyllanthus reticulatus poir

Nguyen Thi Anh Tuyet, Duong Thuc Huy, Nguyen Kim Phi Phung

Tạp chí Hoá học, Vol. 53(2e1), 109-113

2015

58.

A new depside and two new diphenyl ether compounds from the lichen Ramalina  farinacea (L.) Ach

Ly Hoang Diem, Vo Thi Nga, Duong Thuc Huy, Nguyen The Duy, Nguyen Kim Phi Phung

Phytochemistry Letters, 11, 146-150

2015

59.

New meta-depsidones and diphenyl ethers from the lichen Parmotrema tsavoense (Krog & Swinscow) Krog & Swinscow, Parmeliaceae

Duong Thuc Huy, Warinthorn Chavasiri, Joel Boustie, Nguyen Kim Phi Phung

Tetrahedron, 71, 9684-9691

2015

60.

Some phenolic compounds from the lichen Parmotrema-sancti-angelii

Duong Thuc Huy, Bui Thi Lan Anh

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 5(70), 11-16

2015

61.

Some hopanes and ergostanes from the lichen Parmotrema-sancti-angelii

Duong Thuc Huy, Tran Thi Thanh Thuy

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 67, 13-20

2015

62.

K2CO3 tẩm trên montmorillonite điều chế từ đất sét Lâm Đồng xúc tác phản ứng tổng hợp dẫn xuất 4H-piran

Phạm Đức Dũng, Lê Ngọc Thạch

Tạp Chí Hóa Học 53(6e1,2), 89-93

2015

63.

Tổng hợp một số N-arilptalimid trong dung môi eutetic sâu

Nguyễn Hoàng Hải Đăng, Trần Ngọc Anh, Phạm Đức Dũng, Trần Hoàng Phương, Lê Ngọc Thạch

Tạp Chí Hóa Học 53(6e1,2), 94-98

2015

64.

Điều chế dung môi eutectic sâu – ChCl.2ZnCl2 sử dụng trong tổng hợp palmitat cetil dưới sự chiếu xạ vi sóng

Lê Bảo Long, Phạm Đức Dũng, Trần Hoàng Phương, Lê Ngọc Thạch

Tạp Chí Hóa Học 53(6e1,2), 99-103

2015

65.

Tổng hợp chất lỏng ion triflat L-prolin và ứng dụng xúc tác phản ứng Biginelli

Hứa Mạnh Khan, Phạm Đức Dũng, Trần Hoàng Phương, Lê Ngọc Thạch

Tạp Chí Hóa Học 53(6e1,2), 282-286

2015

66.

Synthesis of some N-substituted hydrazidescontaining isoxazole heterocycle

Nguyễn Tiến Công, Nguyễn Đăng Đạt, Dương Minh Tú

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, Số 5(70), trang 5-10

2015

67.

Tổng hợp phối tử N’-(2-hydroxybenzylidene)-2-(p-tolyloxy)acetohydrazide và phức chất của nó với Ni(II) và Cu(II)

Nguyễn Hoa Du, Nguyễn Tiến Công

Tạp chí Hóa học, T.53 (3E12), trang 34-38

2015

68.

Giảng viên trường đại học sư phạm với việc đổi mới giáo dục ở phổ thông

Nguyễn Tiến Công

Kỷ yếu hội thảo Khoa học toàn quốc: Bồi dưỡng năng lực cho giảng viên các trường sư phạm, trang 770-774 (ISBN: 978-604-80-1310-3)

2015

69.

Synthesis and structures of N-arylidene 2-(acetamido)-4-(chlorophenyl)acrylohydrazide compounds

Nguyen Tien Cong, Nguyen Dang Dat, Truong Ngoc Anh Luan, Truong Thi Quynh Như

Vietnam Journal Chemistry, Vol.53(6e1,2), pp. 315-319

2015

70.

New γ-Lactone Carboxylic Acids from the Lichen Parmotrema praesorediosum (Nyl.) Hale, Parmeliaceae

Huynh Bui Linh Chi, Duong Thuc Huy, Do Thi My Lien, Travis George Pinnock, Lawrence Michael Pratt, Shigeki Yamamoto, Hitoshi Watarai, Takao Tanahashi, Nguyen Kim Phi Phung

Rec. Nat. Prod. 10:3  332-340

2016

71.

Chemical constituents of the lichen Parmotrema tsavoense

Bui Thi Lan Anh, Duong Thuc Huy

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 78, 119-125.

2016

72.

Synthesis and Antibacterial Activity of Some Derivatives of 2-Methylbenzimidazole Containing 1,3,4-Oxadiazole or 1,2,4-Triazole Heterocycle

Cong Nguyen Tien, Duc Tran Thi Cam, Ha Bui Manh, Dat Nguyen Dang

Journal of Chemistry, Vol. 2016, Article ID 1507049

2016

73.

A new derivative of butanenitrile from Euphorbia hirta L.

Le Thi Thu Huong, Nguyen Thi My Hanh, Ngo Van Khue, Vu Hai My and  Nguyen Nhu Ngoc,

HNUE Journal of  Science, Natural Sci., Vol. 61, No. 9, pp. 48-52.

2016

74.

Programmed Site-selective Palladium Catalyzed Arylations of Thieno[3,2-b]thiophene

T. M. H. Vuong, D. Villemin, H.-H. Nguyen, T. T. Le, T. T. Dang, H. Nguyen

Chemistry - An Asian Journal, 12(21), 2819–2826

2017

75.

Two novel diterpenes from the roots of Phyllanthus acidus (L.) Skeel

Thuc-Huy Duong, Xuan-Hao Bui, Pierre Le Pogam, Huu-Hung Nguyen, Thi-Thuan Tran, Thi-Anh-Tuyet Nguyen, Warinthorn Chavasiri, Jo l Boustie, Kim-Phi-Phung Nguyen

Tetrahedron 73 (2017) 5634-5638

2017

76.

Chemical constituents of the roots of Phyllanthus acidus (L.) Skeels growing in Binh Thuan province

Duong Thuc Huy, Nguyen Huu Hung, Nguyen Thi Anh Tuyet, Bui Xuan Hao

Tạp chí phát triển khoa học và công Nghệ - Đại học quốc gia TPHCM

2017

77.

Crystal structure of (E )-N’-[1-(4-aminophenyl)ethylidene]-2-hydroxy-5-iodobenzohydrazide methanol monosolvate

Cong Nguyen Tien, Huong Le Thi Thu, Thin Nguyen Van, Trung Vu Quoc, Manh Vu Quoc, Thang Pham Chien and Luc Van Meervelt

Acta Cryst., E74, pp. 910–914.

2018

78.

Synthesis, structure and cytotoxic activity against liver cancer cell (HepG2) of some N-substituted hydrazides containing heterocycle from 5-chloro-2-hydroxybenzohydrazide or 2-hydroxy-5-iodobenzohydrazide

Nguyen Tien Cong, Huynh Thi Xuan Trang, Le Thi Thu Huong, Ho Trung Duc, Tran Hoang Phuong and Nguyen Thai The

HNUE  Journal of  Science, Natural Sci.,Vol. 63, No. 6, pp. 136-143.

 

2018

79.

Sanctis A–C: Three Racemic Procyanidin Analogues from The Lichen Parmotrema sancti-angelii

Thuc-Huy Duong, Xuan-Phong Ha, Warinthorn Chavasiri, Mehdi A. Beniddir,

Gregory Genta-Jouve, Joel Boustie, Marylene Chollet-Krugler, Solenn Ferron, Hung-Huy Nguyen, Bohari Mohd Yamin, Bui-Linh-Chi Huynh, Pierre Le Pogam and Kim-Phi-Phung Nguyen

European Journal of  Organic Chemistry, 24, 2247-2253

2018

80.

Triterpenoids from Phyllanthus acidus (L.) Skeels

Duong Thuc Huy, Nguyen Huu Hung, Nguyen Thi Anh Tuyet, Bui Xuan Hao

Tạp chí phát triển khoa học & Công nghệ, 21, 63-66

2018

81.

Tổng hợp một số dẫn xuất ester của Protocetraric acid

Huỳnh Quốc Thái, Dương Thúc Huy, Phạm Đức Dũng

Tạp chí KH Trường ĐHSP TP HCM, 15(6), 5-10

2018

82.

Extraction, isolation and characterization of depsidones from Usnea baileyi (Stirt.) Zahlbr collected from tree barks in Tam Bo Mountain of Di Linh, Lam Dong Province, Viet Nam

Nguyen Van Kieu, Duong Thuc Huy

Tạp chí phát triển khoa học & Công nghệ, 21, 24-31

2018

 

VII. Danh mục sách giáo trình được xuất bản

 

TT

Tên sách, giáo trình

Họ và tên các tác giả

Tên nhà xuất bản

Năm xuất bản

Ghi chú

1.

Hoá hữu cơ

Lê Văn Đăng

Trường ĐHSP TP.HCM

2000

231 trang

2.

Cơ sở hoá học hữu cơ tập II

Lê Văn Đăng

Trường ĐHSP TP.HCM

2002

247 trang

3.

Câu hỏi và bài tập cơ sở hoá học hữu cơ tập II

Lê Văn Đăng

Trường ĐHSP TP.HCM

2002

247 trang

4.

Chuyên đề một số hợp chất thiên nhiên (Dùng cho sinh viên chuyên ngành hóa)

Lê Văn Đăng

Đại học Quốc Gia TP HCM

2005

296 trang

5.

Hướng dẫn giải các đề thi môn Hoá Học vào các trường Đại học

Lê Văn Đăng

Đại học Quốc Gia TP HCM

2006

436 trang

6.

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Hóa Học (Dùng cho giáo viên và học sinh 10, 11, 12, ôn thi tú tài và luyện thi đại học)

Lê Văn Đăng

Nhà xuất bản Tổng Hợp TP HCM

2007

443 trang

7.

Hướng dẫn giải  đề thi trắc nghệm Hóa Học vào các trường đại học và cao đẳng

Lê Văn Đăng

Nhà xuất bản Tổng Hợp TP HCM

2007

144 trang

8.

Hướng dẫn giải  đề thi trắc nghệm Hóa Học vào các trường đại học và cao đẳng

Lê Văn Đăng

Đại học Quốc Gia TP HCM

2009

228 trang

9.

Một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử

Nguyễn Tiến Công

 

2009

Tài liệu lưu hành nội bộ (Trường Đại học Sư phạm TPHCM)

10.

Giải nhanh đề thi Hóa Học

Lê Văn Đăng

Trường ĐHSP TP.HCM

2010

223 trang

11.

Giải nhanh toán hóa hữu cơ bằng phương pháp trung bình

Lê Văn Đăng

Nhà xuất bản Tổng Hợp TP HCM

2010

189 trang

12

HÓA HỌC HỮU CƠ (các nhóm định chức chính) tập III

Lê Ngọc Thạch

Phạm Đức Dũng

Đại học quốc gia TPHCM

2017

 

 




 Đăng Nhập 




bogddt 1275359403_Portfolio 1275359468_Book 1275359498_adept_installer  hanhchinh
Tuyển Sinh
 Tuyển Dụng
 Giáo Trình
 Thư Viện Phần Mềm
Góc Cao Học